Gói thầu: Mua bổ sung hóa chất và vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Bưu điện (Bổ sung lần 3 thầu năm 2023)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400086977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung hóa chất và vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Bưu điện (Bổ sung lần 3 thầu năm 2023) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400056846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 27,033,606,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 405.504.108 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400032186 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA | 91,783,500 | 131.119.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 64.248.450 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 2 | PP2400032187 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA | 4,895,100 | 6.993.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.426.570 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 3 | PP2400032188 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs | 13,461,500 | 19.230.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.423.050 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 4 | PP2400032189 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs | 3,426,570 | 4.895.100 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.398.599 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 5 | PP2400032190 - Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần | 185,100,000 | 264.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 129.570.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 6 | PP2400032191 - Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng một lần | 141,000,000 | 201.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 98.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 7 | PP2400032192 - Máy đo độ bão hòa oxy trong máu loại cầm tay | 147,500,000 | 210.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 103.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 8 | PP2400032193 - Vít khóa đường kính 5,0mm | 216,000,000 | 308.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 151.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 9 | PP2400032194 - Vít xương cứng 4,5mm, tự taro | 67,500,000 | 96.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 47.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 10 | PP2400032195 - Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ | 3,150,000,000 | 4.500.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.205.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 11 | PP2400032196 - Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau | 711,000,000 | 1.015.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 497.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 12 | PP2400032197 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong góc cổ 130 độ. | 2,914,500,000 | 4.163.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.040.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 13 | PP2400032198 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày | 1,160,000,000 | 1.657.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 812.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 14 | PP2400032199 - Nẹp thẳng 8 lỗ tự tiêu tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm | 366,750,000 | 523.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 256.725.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 15 | PP2400032200 - Vít tự tiêu đường kính 2,1mm sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm | 525,000,000 | 750.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 367.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 16 | PP2400032201 - Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu các cỡ tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm | 57,500,000 | 82.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 17 | PP2400032202 - Lưới tạo hình ổ mắt Titan dùng vít 1,5mm hình dạng lưới 3 cánh | 33,625,000 | 48.035.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.537.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 18 | PP2400032203 - Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học | 59,400,000 | 84.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 41.580.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 19 | PP2400032204 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs | 2,108,904 | 3.012.720 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.476.233 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 20 | PP2400032205 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs | 4,313,200 | 6.161.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.019.240 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 21 | PP2400032206 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | 23,355,200 | 33.364.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.348.640 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 22 | PP2400032207 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab | 4,508,000 | 6.440.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.155.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 23 | PP2400032208 - Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC | 6,026,040 | 8.608.629 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.218.228 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 24 | PP2400032209 - Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng toàn phần T4 | 2,180,400 | 3.114.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.526.280 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 25 | PP2400032210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần T4 | 3,458,900 | 4.941.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.421.230 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 26 | PP2400032211 - Chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người | 220,279,500 | 314.685.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 154.195.650 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 27 | PP2400032212 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH | 4,851,000 | 6.930.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.395.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 28 | PP2400032213 - Hóa chất tạo đường chuẩn TRAb | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 29 | PP2400032214 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm TRAb | 10,500,000 | 15.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 30 | PP2400032215 - Thuốc thử xét nghiệm TPO | 107,692,200 | 153.846.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 75.384.540 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 31 | PP2400032216 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 4,410,000 | 6.300.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.087.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 32 | PP2400032217 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 107,692,200 | 153.846.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 75.384.540 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 33 | PP2400032218 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 4,410,000 | 6.300.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.087.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 34 | PP2400032219 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 15,419,566 | 22.027.952 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.793.697 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 35 | PP2400032220 - Test sốt xuất huyết | 1,249,426,740 | 1.784.895.343 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 874.598.718 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 36 | PP2400032221 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ | 73,500,000 | 105.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 51.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 37 | PP2400032222 - Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1,5mm; 1,6mm các loại | 41,700,000 | 59.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.190.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 38 | PP2400032223 - Đệm Silicone đỡ đầu nằm sấp | 8,850,000 | 12.642.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.195.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 39 | PP2400032224 - Đệm Silicone đa năng cố định bệnh nhân | 9,520,000 | 13.600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.664.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 40 | PP2400032225 - Bộ Đệm Silicone định hình và giảm áp lực phần ngực, bụng, hông, đùi, tư thế nằm sấp chuyển mổ cột sống, sọ não | 112,620,000 | 160.885.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 78.834.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 41 | PP2400032226 - Đệm Silicone định hình và giảm áp lực đỡ đầu gối tư thế nằm sấp | 5,920,000 | 8.457.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.144.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 42 | PP2400032227 - Bộ đặt nội khí quản sợi quang ánh sáng LED (Bộ người lớn 3 lớp) | 117,500,000 | 167.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 82.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 43 | PP2400032228 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ | 88,200,000 | 126.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 61.740.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 44 | PP2400032229 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm | 9,135,000 | 13.050.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.394.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 45 | PP2400032230 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm | 24,150,000 | 34.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.905.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 46 | PP2400032231 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm | 36,120,000 | 51.600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.284.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 47 | PP2400032232 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm | 23,310,000 | 33.300.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.317.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 48 | PP2400032233 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm | 58,590,000 | 83.700.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 41.013.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 49 | PP2400032234 - Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 30x10x1mm | 64,680,000 | 92.400.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 45.276.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 50 | PP2400032235 - Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 40x10x1mm | 36,750,000 | 52.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.725.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 51 | PP2400032236 - Túi độn ngực nano | 72,030,000 | 102.900.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 50.421.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 52 | PP2400032237 - Túi độn ngực nano chip | 93,030,000 | 132.900.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 65.121.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 53 | PP2400032238 - Túi độn ngực thông thường | 4,593,456,000 | 6.562.080.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.215.419.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 54 | PP2400032239 - Túi độn mông | 132,090,000 | 188.700.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 92.463.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 55 | PP2400032240 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm | 18,060,000 | 25.800.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.642.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 56 | PP2400032241 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm | 67,515,000 | 96.450.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 47.260.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 57 | PP2400032242 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm | 120,015,000 | 171.450.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 84.010.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 58 | PP2400032243 - Meso xoá nhăn căng bóng | 225,750,000 | 322.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 158.025.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 59 | PP2400032244 - Meso coctail đặc trị nám | 258,562,500 | 369.375.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 180.993.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 60 | PP2400032245 - Meso Phục hồi da tổn thương | 204,750,000 | 292.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 143.325.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 61 | PP2400032246 - Skin Booster trẻ hoá mắt | 38,850,000 | 55.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.195.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 62 | PP2400032247 - Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ | 712,500,000 | 1.017.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 498.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 63 | PP2400032248 - Tay dao Plasma đầu tròn | 712,500,000 | 1.017.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 498.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 64 | PP2400032249 - Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm | 205,000,000 | 292.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 143.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 65 | PP2400032250 - Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm | 585,000,000 | 835.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 409.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 66 | PP2400032251 - Sợi cáp cao tần lưỡng cực chân cắm ba, dài 3m | 14,925,000 | 21.321.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.447.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 67 | PP2400032252 - Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 8 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 7Fr, hướng nhìn 6 độ, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 5Fr | 862,779,000 | 1.232.541.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 603.945.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 68 | PP2400032253 - Sợi cáp cao tần đơn cực, dài 3m | 2,329,000 | 3.327.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.630.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 69 | PP2400032254 - Dây cáp cao tần lưỡng cực dùng cho mổ mở, dài 3m | 13,800,000 | 19.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.660.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 70 | PP2400032255 - Dây cáp lưỡng cực dùng cho Forceps lưỡng cực thẩm mỹ | 31,810,000 | 45.442.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 22.267.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 71 | PP2400032256 - Dây dẫn sáng, cỡ 4,8mm, dài 250cm, chống nhiệt, có khóa | 115,900,000 | 165.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 81.130.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 72 | PP2400032257 - Sợi cáp cao tần tiền liệt tuyến đơn cực, dài 3m | 7,527,000 | 10.752.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.268.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 73 | PP2400032258 - Sơi cáp cao tần tiền liệt tuyến cho ăng cắt 2 chân, dài 3m | 19,520,000 | 27.885.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.664.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 74 | PP2400032259 - Nút cao su đầu trocar 11mm nội soi | 7,020,000 | 10.028.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.914.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 75 | PP2400032260 - Nút cao su đầu trocar 6mm | 14,040,000 | 20.057.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.828.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 76 | PP2400032261 - Zoăng cao su mũi khế | 5,200,000 | 7.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.640.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 77 | PP2400032262 - Vỏ ngoài panh, kéo, cỡ 5mm, dài 36cm | 27,805,000 | 39.721.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.463.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 78 | PP2400032263 - Hàm lưỡng cực, hàm có răng | 48,360,000 | 69.085.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.852.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 79 | PP2400032264 - Móc đốt chữ L, cỡ 5mm, dài 36cm | 17,517,000 | 25.024.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.261.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 80 | PP2400032265 - Lưỡi dao cắt u xơ tiền liệt tuyến lưỡng cực, cỡ 0,4mm, dùng với vỏ ngoài cỡ 24/26Fr | 10,112,000 | 14.445.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.078.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 81 | PP2400032266 - Sợi cáp cao tần lưỡng cực dùng cho cắt đốt lưỡng cực, dài 3m, dùng với dao mổ có chức năng cắt đốt trong môi trường nước muối | 78,947,000 | 112.781.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 55.262.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 82 | PP2400032267 - Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến lưỡng cực, cắt bằng ngón cái, ở vị trí nghỉ, đầu điện cực ở ngoài vỏ | 78,958,000 | 112.797.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 55.270.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 83 | PP2400032268 - Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 7 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 6,5 Fr, hướng nhìn 60, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 4,8 Fr cho phép đưa dụng cụ cỡ 4Fr. Kênh bên để tưới rửa | 862,779,000 | 1.232.541.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 603.945.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 84 | PP2400032269 - Ống kính nội soi tán sỏi thận qua da cỡ M, kích thước thân ống 12Fr, kênh làm việc 6,7Fr cho phép sử dụng dụng cụ có kích thước tới 5 Fr, hướng nhìn 12 độ, chiều dài 22cm. Có thể hấp tiệt trùng. | 249,446,000 | 356.351.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 174.612.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 85 | PP2400032270 - Ống soi quang học Tai Mũi Họng 0 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai | 113,510,000 | 162.157.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 79.457.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 86 | PP2400032271 - Ống soi 0 độ Tai Mũi Họng trẻ em, cỡ 2.7mm, dài 18cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai | 113,510,000 | 162.157.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 79.457.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 87 | PP2400032272 - Ống soi Hopkins quang học 70 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai | 133,932,000 | 191.331.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 93.752.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 88 | PP2400032273 - Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu nòng sắc | 46,953,000 | 67.075.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.867.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 89 | PP2400032274 - Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu tù | 32,676,000 | 46.680.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 22.873.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 90 | PP2400032275 - Trocar cỡ 6 mm, vỏ nhựa xoắn | 24,744,000 | 35.348.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.320.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 91 | PP2400032276 - Vỏ nhựa xoắn | 26,945,000 | 38.492.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.861.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 92 | PP2400032277 - Ống giảm khấu kính | 8,660,000 | 12.371.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.062.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 93 | PP2400032278 - Kéo lưỡi cong | 53,038,000 | 75.768.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.126.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 94 | PP2400032279 - Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 22 mm | 50,088,000 | 71.554.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 35.061.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 95 | PP2400032280 - Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 16 mm | 25,276,000 | 36.108.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.693.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 96 | PP2400032281 - Forceps kẹp Clickline | 50,552,000 | 72.217.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 35.386.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 97 | PP2400032282 - Forceps kẹp ruột | 25,276,000 | 36.108.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.693.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 98 | PP2400032283 - Forceps kẹp Clickline CROCE-OLMI | 25,276,000 | 36.108.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.693.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 99 | PP2400032284 - Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 16mm | 25,276,000 | 36.108.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.693.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 100 | PP2400032285 - Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 30mm | 25,276,000 | 36.108.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.693.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 101 | PP2400032286 - Forceps kẹp lưỡng cực cỡ 5mm dài 33cm, hàm bản rộng 3mm, gồm 04 phần tháo rời được | 24,559,000 | 35.084.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.191.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 102 | PP2400032287 - Forceps kẹp lưỡng cực | 25,478,000 | 36.397.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.834.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 103 | PP2400032288 - Hàm kẹp lưỡng cực | 9,020,000 | 12.885.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.314.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 104 | PP2400032289 - Forceps lưỡng cực ROBI KELLY | 102,062,000 | 145.802.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 71.443.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 105 | PP2400032290 - Forceps lưỡng cực ROBI | 49,860,000 | 71.228.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 34.902.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 106 | PP2400032291 - Kìm kẹp kim, hàm thẳng | 30,851,000 | 44.072.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 21.595.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 107 | PP2400032292 - Ống tưới hút, có van khóa | 24,676,000 | 35.251.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.273.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 108 | PP2400032293 - Kìm kẹp clip Titan | 35,982,000 | 51.402.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.187.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 109 | PP2400032294 - Tay cầm Clickline | 15,808,000 | 22.582.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.065.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 110 | PP2400032295 - Xilanh hút mảnh cắt | 10,641,000 | 15.201.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.448.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 111 | PP2400032296 - Bộ vỏ đặt ống soi buồng tử cung | 17,666,000 | 25.237.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.366.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 112 | PP2400032297 - Tay cắt nội soi tiết niệu đơn cực | 58,586,000 | 83.694.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 41.010.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 113 | PP2400032298 - Vỏ ống soi cắt | 32,164,000 | 45.948.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 22.514.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 114 | PP2400032299 - Nòng vỏ đặt ống soi cắt | 4,783,000 | 6.832.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.348.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 115 | PP2400032300 - Forceps lưỡng cực 1mm | 19,772,000 | 28.245.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.840.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 116 | PP2400032301 - Forceps lưỡng cực 2mm | 21,166,000 | 30.237.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.816.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 117 | PP2400032302 - Kẹp lưỡng cực có kênh hút | 26,721,000 | 38.172.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.704.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 118 | PP2400032303 - Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm, chiều dài 3 m | 116,448,000 | 166.354.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 81.513.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 119 | PP2400032304 - Tay cắt nội soi polip buồng tử cung đơn cực | 121,132,000 | 173.045.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 84.792.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 120 | PP2400032305 - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi | 6,642,000 | 9.488.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.649.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 121 | PP2400032306 - Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu | 22,701,000 | 32.430.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.890.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 122 | PP2400032307 - Vỏ xilanh hút mảnh cắt tiết niệu | 35,304,000 | 50.434.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.712.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 123 | PP2400032308 - Dây dẫn sáng | 27,544,000 | 39.348.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.280.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 124 | PP2400032309 - Vỏ ống soi cấp dòng tưới rửa liên tục khám buồng tử cung, cỡ 4,4 mm | 28,195,000 | 40.278.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.736.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 125 | PP2400032310 - Kéo đầu nhọn | 23,781,000 | 33.972.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.646.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 126 | PP2400032311 - Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 26Fr | 20,489,000 | 29.270.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.342.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 127 | PP2400032312 - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi | 6,642,000 | 9.488.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.649.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 128 | PP2400032313 - Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 26Fr | 157,916,000 | 225.594.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 110.541.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 129 | PP2400032314 - Vỏ đặt ống soi cắt buồng tử cung, cỡ 26Fr | 66,470,000 | 94.957.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 46.529.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 130 | PP2400032315 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng cỡ 26 Fr. | 40,448,000 | 57.782.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.313.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 131 | PP2400032316 - Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn cỡ 26 Fr. | 40,448,000 | 57.782.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.313.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 132 | PP2400032317 - Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr | 236,874,000 | 338.391.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 165.811.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 133 | PP2400032318 - Vỏ đặt ống soi cắt, cỡ 22 Fr | 33,427,000 | 47.752.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.398.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 134 | PP2400032319 - Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu cỡ 22Fr | 22,832,000 | 32.617.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.982.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 135 | PP2400032320 - Nòng đặt vỏ ống soi cỡ 22Fr | 5,056,000 | 7.222.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.539.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 136 | PP2400032321 - Điện cực cắt lưỡng cực cỡ 22 Fr. | 41,016,000 | 58.594.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.711.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 137 | PP2400032322 - Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu cỡ 21 Fr. | 40,208,000 | 57.440.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.145.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 138 | PP2400032323 - Điện cực cắt hình lưỡng cực mũi nhọn cỡ 22 Fr. | 41,016,000 | 58.594.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.711.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 139 | PP2400032324 - Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr | 10,389,000 | 14.841.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.272.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 140 | PP2400032325 - Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr | 163,228,000 | 233.182.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 114.259.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 141 | PP2400032326 - Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr | 35,467,000 | 50.667.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.826.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 142 | PP2400032327 - Nòng trong của Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr | 24,771,000 | 35.387.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.339.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 143 | PP2400032328 - Nòng đặt vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr | 5,248,000 | 7.497.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.673.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 144 | PP2400032329 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. | 48,486,000 | 69.265.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.940.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 145 | PP2400032330 - Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. | 48,486,000 | 69.265.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.940.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 146 | PP2400032331 - Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. | 48,486,000 | 69.265.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.940.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 147 | PP2400032332 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng trục dọc, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. | 48,486,000 | 69.265.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.940.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 148 | PP2400032333 - Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr | 13,772,000 | 19.674.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.640.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 149 | PP2400032334 - Trocar kim loại cỡ 6 mm đầu sắc | 57,588,000 | 82.268.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.311.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 150 | PP2400032335 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần | 250,318,800 | 357.598.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 175.223.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 151 | PP2400032336 - Băng co giãn cỡ 8cm x 4,5m | 159,300,000 | 227.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 111.510.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 152 | PP2400032337 - Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x18 lỗ | 95,000,000 | 135.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 66.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 153 | PP2400032338 - Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x 20 lỗ | 95,000,000 | 135.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 66.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 154 | PP2400032339 - Zoăng cao su, dùng cho ống soi niệu quản | 4,190,000 | 5.985.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.933.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 155 | PP2400032340 - Chổi rửa dụng cụ nội soi, các cỡ | 16,680,000 | 23.828.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.676.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 156 | PP2400032341 - Dầu tra dụng cụ, 50ml | 1,640,000 | 2.342.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.148.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 157 | PP2400032342 - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi niệu quản, chất liệu nhựa, gá giữ bằng silion, sử dụng với 2 ống soi niệu quản có chiều dài làm việc lên tới 45cm. Kích thước (w x d x h): 812 x 113 x 82 mm | 33,942,000 | 48.488.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.759.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 158 | PP2400032343 - Cáp kết nối điện với cực trung tính dùng một lần | 7,800,000 | 11.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.460.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 159 | PP2400032344 - Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ | 22,731,000 | 32.472.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.911.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 160 | PP2400032345 - Ống bảo vệ điện cực | 6,231,000 | 8.901.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.361.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 161 | PP2400032346 - Tấm điện cực trung tính | 129,060,000 | 184.371.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 90.342.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 162 | PP2400032347 - Sensor áp lực máy bơm khí CO2 ổ bụng | 44,654,000 | 63.791.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 31.257.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| 163 | PP2400032348 - Dây cáp tín hiệu camera nội soi full HD, dài 3m, kết nối đầu camera và bộ xử lý hình ảnh Full HD | 378,780,000 | 541.114.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 265.146.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
Hóa chất xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400032186 |
| Giá từng phần lô | 91,783,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.119.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.248.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400032187 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400032188 |
| Giá từng phần lô | 13,461,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.230.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.423.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400032189 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.895.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.398.599 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2400032190 |
| Giá từng phần lô | 185,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400032191 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu loại cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2400032192 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa đường kính 5,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032193 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xương cứng 4,5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2400032194 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ |
|
| Mã phần lô | PP2400032195 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2400032196 |
| Giá từng phần lô | 711,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong góc cổ 130 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2400032197 |
| Giá từng phần lô | 2,914,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.163.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày |
|
| Mã phần lô | PP2400032198 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp thẳng 8 lỗ tự tiêu tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400032199 |
| Giá từng phần lô | 366,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít tự tiêu đường kính 2,1mm sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400032200 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu các cỡ tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400032201 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới tạo hình ổ mắt Titan dùng vít 1,5mm hình dạng lưới 3 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2400032202 |
| Giá từng phần lô | 33,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400032203 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400032204 |
| Giá từng phần lô | 2,108,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.012.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.476.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400032205 |
| Giá từng phần lô | 4,313,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.161.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.019.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400032206 |
| Giá từng phần lô | 23,355,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.364.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.348.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400032207 |
| Giá từng phần lô | 4,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.155.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400032208 |
| Giá từng phần lô | 6,026,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.608.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.218.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng toàn phần T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400032209 |
| Giá từng phần lô | 2,180,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.114.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.526.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400032210 |
| Giá từng phần lô | 3,458,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.941.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.421.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400032211 |
| Giá từng phần lô | 220,279,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.195.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2400032212 |
| Giá từng phần lô | 4,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tạo đường chuẩn TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2400032213 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2400032214 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400032215 |
| Giá từng phần lô | 107,692,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.384.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400032216 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2400032217 |
| Giá từng phần lô | 107,692,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.384.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2400032218 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2400032219 |
| Giá từng phần lô | 15,419,566 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.027.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.793.697 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400032220 |
| Giá từng phần lô | 1,249,426,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.784.895.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.598.718 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400032221 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1,5mm; 1,6mm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400032222 |
| Giá từng phần lô | 41,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đệm Silicone đỡ đầu nằm sấp |
|
| Mã phần lô | PP2400032223 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đệm Silicone đa năng cố định bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400032224 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Đệm Silicone định hình và giảm áp lực phần ngực, bụng, hông, đùi, tư thế nằm sấp chuyển mổ cột sống, sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400032225 |
| Giá từng phần lô | 112,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đệm Silicone định hình và giảm áp lực đỡ đầu gối tư thế nằm sấp |
|
| Mã phần lô | PP2400032226 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đặt nội khí quản sợi quang ánh sáng LED (Bộ người lớn 3 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2400032227 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400032228 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032229 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.394.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032230 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032231 |
| Giá từng phần lô | 36,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032232 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032233 |
| Giá từng phần lô | 58,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.013.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 30x10x1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032234 |
| Giá từng phần lô | 64,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 40x10x1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032235 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi độn ngực nano |
|
| Mã phần lô | PP2400032236 |
| Giá từng phần lô | 72,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi độn ngực nano chip |
|
| Mã phần lô | PP2400032237 |
| Giá từng phần lô | 93,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi độn ngực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400032238 |
| Giá từng phần lô | 4,593,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.562.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.215.419.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi độn mông |
|
| Mã phần lô | PP2400032239 |
| Giá từng phần lô | 132,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032240 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032241 |
| Giá từng phần lô | 67,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.260.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032242 |
| Giá từng phần lô | 120,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.010.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Meso xoá nhăn căng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400032243 |
| Giá từng phần lô | 225,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Meso coctail đặc trị nám |
|
| Mã phần lô | PP2400032244 |
| Giá từng phần lô | 258,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.993.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Meso Phục hồi da tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400032245 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Skin Booster trẻ hoá mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400032246 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2400032247 |
| Giá từng phần lô | 712,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao Plasma đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2400032248 |
| Giá từng phần lô | 712,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2400032249 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2400032250 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sợi cáp cao tần lưỡng cực chân cắm ba, dài 3m |
|
| Mã phần lô | PP2400032251 |
| Giá từng phần lô | 14,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.447.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 8 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 7Fr, hướng nhìn 6 độ, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032252 |
| Giá từng phần lô | 862,779,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.232.541.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.945.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sợi cáp cao tần đơn cực, dài 3m |
|
| Mã phần lô | PP2400032253 |
| Giá từng phần lô | 2,329,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.327.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.630.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp cao tần lưỡng cực dùng cho mổ mở, dài 3m |
|
| Mã phần lô | PP2400032254 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp lưỡng cực dùng cho Forceps lưỡng cực thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2400032255 |
| Giá từng phần lô | 31,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn sáng, cỡ 4,8mm, dài 250cm, chống nhiệt, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400032256 |
| Giá từng phần lô | 115,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sợi cáp cao tần tiền liệt tuyến đơn cực, dài 3m |
|
| Mã phần lô | PP2400032257 |
| Giá từng phần lô | 7,527,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.752.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.268.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sơi cáp cao tần tiền liệt tuyến cho ăng cắt 2 chân, dài 3m |
|
| Mã phần lô | PP2400032258 |
| Giá từng phần lô | 19,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút cao su đầu trocar 11mm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400032259 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút cao su đầu trocar 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032260 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Zoăng cao su mũi khế |
|
| Mã phần lô | PP2400032261 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ ngoài panh, kéo, cỡ 5mm, dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2400032262 |
| Giá từng phần lô | 27,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.721.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.463.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm lưỡng cực, hàm có răng |
|
| Mã phần lô | PP2400032263 |
| Giá từng phần lô | 48,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Móc đốt chữ L, cỡ 5mm, dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2400032264 |
| Giá từng phần lô | 17,517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.024.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.261.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao cắt u xơ tiền liệt tuyến lưỡng cực, cỡ 0,4mm, dùng với vỏ ngoài cỡ 24/26Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032265 |
| Giá từng phần lô | 10,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.445.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.078.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sợi cáp cao tần lưỡng cực dùng cho cắt đốt lưỡng cực, dài 3m, dùng với dao mổ có chức năng cắt đốt trong môi trường nước muối |
|
| Mã phần lô | PP2400032266 |
| Giá từng phần lô | 78,947,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.781.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.262.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến lưỡng cực, cắt bằng ngón cái, ở vị trí nghỉ, đầu điện cực ở ngoài vỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400032267 |
| Giá từng phần lô | 78,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.797.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.270.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 7 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 6,5 Fr, hướng nhìn 60, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 4,8 Fr cho phép đưa dụng cụ cỡ 4Fr. Kênh bên để tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400032268 |
| Giá từng phần lô | 862,779,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.232.541.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.945.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống kính nội soi tán sỏi thận qua da cỡ M, kích thước thân ống 12Fr, kênh làm việc 6,7Fr cho phép sử dụng dụng cụ có kích thước tới 5 Fr, hướng nhìn 12 độ, chiều dài 22cm. Có thể hấp tiệt trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2400032269 |
| Giá từng phần lô | 249,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.351.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.612.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống soi quang học Tai Mũi Họng 0 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai |
|
| Mã phần lô | PP2400032270 |
| Giá từng phần lô | 113,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống soi 0 độ Tai Mũi Họng trẻ em, cỡ 2.7mm, dài 18cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai |
|
| Mã phần lô | PP2400032271 |
| Giá từng phần lô | 113,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống soi Hopkins quang học 70 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai |
|
| Mã phần lô | PP2400032272 |
| Giá từng phần lô | 133,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.331.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.752.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu nòng sắc |
|
| Mã phần lô | PP2400032273 |
| Giá từng phần lô | 46,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.075.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.867.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2400032274 |
| Giá từng phần lô | 32,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.873.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar cỡ 6 mm, vỏ nhựa xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400032275 |
| Giá từng phần lô | 24,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.348.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.320.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ nhựa xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2400032276 |
| Giá từng phần lô | 26,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.861.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống giảm khấu kính |
|
| Mã phần lô | PP2400032277 |
| Giá từng phần lô | 8,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo lưỡi cong |
|
| Mã phần lô | PP2400032278 |
| Giá từng phần lô | 53,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.768.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.126.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032279 |
| Giá từng phần lô | 50,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.061.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032280 |
| Giá từng phần lô | 25,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp Clickline |
|
| Mã phần lô | PP2400032281 |
| Giá từng phần lô | 50,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.217.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.386.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp ruột |
|
| Mã phần lô | PP2400032282 |
| Giá từng phần lô | 25,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp Clickline CROCE-OLMI |
|
| Mã phần lô | PP2400032283 |
| Giá từng phần lô | 25,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032284 |
| Giá từng phần lô | 25,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032285 |
| Giá từng phần lô | 25,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp lưỡng cực cỡ 5mm dài 33cm, hàm bản rộng 3mm, gồm 04 phần tháo rời được |
|
| Mã phần lô | PP2400032286 |
| Giá từng phần lô | 24,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.084.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.191.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400032287 |
| Giá từng phần lô | 25,478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.397.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.834.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hàm kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400032288 |
| Giá từng phần lô | 9,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.314.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps lưỡng cực ROBI KELLY |
|
| Mã phần lô | PP2400032289 |
| Giá từng phần lô | 102,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.802.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.443.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps lưỡng cực ROBI |
|
| Mã phần lô | PP2400032290 |
| Giá từng phần lô | 49,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm kẹp kim, hàm thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400032291 |
| Giá từng phần lô | 30,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.072.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.595.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tưới hút, có van khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400032292 |
| Giá từng phần lô | 24,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.251.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.273.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm kẹp clip Titan |
|
| Mã phần lô | PP2400032293 |
| Giá từng phần lô | 35,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.402.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.187.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay cầm Clickline |
|
| Mã phần lô | PP2400032294 |
| Giá từng phần lô | 15,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.582.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.065.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xilanh hút mảnh cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400032295 |
| Giá từng phần lô | 10,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.201.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.448.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vỏ đặt ống soi buồng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2400032296 |
| Giá từng phần lô | 17,666,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.237.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.366.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay cắt nội soi tiết niệu đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2400032297 |
| Giá từng phần lô | 58,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.694.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.010.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ ống soi cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400032298 |
| Giá từng phần lô | 32,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.514.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nòng vỏ đặt ống soi cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400032299 |
| Giá từng phần lô | 4,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.832.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.348.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps lưỡng cực 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032300 |
| Giá từng phần lô | 19,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.245.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.840.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Forceps lưỡng cực 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032301 |
| Giá từng phần lô | 21,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.237.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.816.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp lưỡng cực có kênh hút |
|
| Mã phần lô | PP2400032302 |
| Giá từng phần lô | 26,721,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.172.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.704.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm, chiều dài 3 m |
|
| Mã phần lô | PP2400032303 |
| Giá từng phần lô | 116,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.354.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.513.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay cắt nội soi polip buồng tử cung đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2400032304 |
| Giá từng phần lô | 121,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.045.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.792.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2400032305 |
| Giá từng phần lô | 6,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.488.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.649.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400032306 |
| Giá từng phần lô | 22,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.890.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ xilanh hút mảnh cắt tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400032307 |
| Giá từng phần lô | 35,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.712.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn sáng |
|
| Mã phần lô | PP2400032308 |
| Giá từng phần lô | 27,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.348.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.280.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ ống soi cấp dòng tưới rửa liên tục khám buồng tử cung, cỡ 4,4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032309 |
| Giá từng phần lô | 28,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.736.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kéo đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2400032310 |
| Giá từng phần lô | 23,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.972.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.646.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 26Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032311 |
| Giá từng phần lô | 20,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.342.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2400032312 |
| Giá từng phần lô | 6,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.488.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.649.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 26Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032313 |
| Giá từng phần lô | 157,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.541.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ đặt ống soi cắt buồng tử cung, cỡ 26Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032314 |
| Giá từng phần lô | 66,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng cỡ 26 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032315 |
| Giá từng phần lô | 40,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.782.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.313.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn cỡ 26 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032316 |
| Giá từng phần lô | 40,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.782.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.313.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032317 |
| Giá từng phần lô | 236,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.391.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.811.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ đặt ống soi cắt, cỡ 22 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032318 |
| Giá từng phần lô | 33,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.752.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.398.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu cỡ 22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032319 |
| Giá từng phần lô | 22,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.982.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nòng đặt vỏ ống soi cỡ 22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032320 |
| Giá từng phần lô | 5,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.222.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.539.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cắt lưỡng cực cỡ 22 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032321 |
| Giá từng phần lô | 41,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.711.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu cỡ 21 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032322 |
| Giá từng phần lô | 40,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.145.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cắt hình lưỡng cực mũi nhọn cỡ 22 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032323 |
| Giá từng phần lô | 41,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.711.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032324 |
| Giá từng phần lô | 10,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.841.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.272.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032325 |
| Giá từng phần lô | 163,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.182.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.259.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032326 |
| Giá từng phần lô | 35,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.667.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.826.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nòng trong của Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032327 |
| Giá từng phần lô | 24,771,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.387.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.339.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nòng đặt vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032328 |
| Giá từng phần lô | 5,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.497.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.673.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032329 |
| Giá từng phần lô | 48,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.265.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.940.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032330 |
| Giá từng phần lô | 48,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.265.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.940.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032331 |
| Giá từng phần lô | 48,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.265.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.940.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng trục dọc, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. |
|
| Mã phần lô | PP2400032332 |
| Giá từng phần lô | 48,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.265.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.940.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400032333 |
| Giá từng phần lô | 13,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.640.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar kim loại cỡ 6 mm đầu sắc |
|
| Mã phần lô | PP2400032334 |
| Giá từng phần lô | 57,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.268.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.311.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao mổ điện dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400032335 |
| Giá từng phần lô | 250,318,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.598.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.223.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng co giãn cỡ 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2400032336 |
| Giá từng phần lô | 159,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400032337 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400032338 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Zoăng cao su, dùng cho ống soi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2400032339 |
| Giá từng phần lô | 4,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi rửa dụng cụ nội soi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400032340 |
| Giá từng phần lô | 16,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu tra dụng cụ, 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400032341 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi niệu quản, chất liệu nhựa, gá giữ bằng silion, sử dụng với 2 ống soi niệu quản có chiều dài làm việc lên tới 45cm. Kích thước (w x d x h): 812 x 113 x 82 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400032342 |
| Giá từng phần lô | 33,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.488.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.759.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp kết nối điện với cực trung tính dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400032343 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2400032344 |
| Giá từng phần lô | 22,731,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.472.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.911.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống bảo vệ điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400032345 |
| Giá từng phần lô | 6,231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.901.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.361.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2400032346 |
| Giá từng phần lô | 129,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sensor áp lực máy bơm khí CO2 ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400032347 |
| Giá từng phần lô | 44,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.257.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cáp tín hiệu camera nội soi full HD, dài 3m, kết nối đầu camera và bộ xử lý hình ảnh Full HD |
|
| Mã phần lô | PP2400032348 |
| Giá từng phần lô | 378,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi