Gói thầu: Mua bổ sung hóa chất và vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Bưu điện (Bổ sung lần 3 thầu năm 2023)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400086977-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung hóa chất và vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Bưu điện (Bổ sung lần 3 thầu năm 2023)
Số hiệu KHLCNT PL2400056846
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 27,033,606,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 405.504.108 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400032186 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA 91,783,500 131.119.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 64.248.450 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
2 PP2400032187 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA 4,895,100 6.993.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.426.570 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
3 PP2400032188 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs 13,461,500 19.230.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.423.050 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
4 PP2400032189 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs 3,426,570 4.895.100 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.398.599 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
5 PP2400032190 - Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần 185,100,000 264.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 129.570.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
6 PP2400032191 - Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng một lần 141,000,000 201.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 98.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
7 PP2400032192 - Máy đo độ bão hòa oxy trong máu loại cầm tay 147,500,000 210.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 103.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
8 PP2400032193 - Vít khóa đường kính 5,0mm 216,000,000 308.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 151.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
9 PP2400032194 - Vít xương cứng 4,5mm, tự taro 67,500,000 96.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 47.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
10 PP2400032195 - Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ 3,150,000,000 4.500.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.205.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
11 PP2400032196 - Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau 711,000,000 1.015.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 497.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
12 PP2400032197 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong góc cổ 130 độ. 2,914,500,000 4.163.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.040.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
13 PP2400032198 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày 1,160,000,000 1.657.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 812.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
14 PP2400032199 - Nẹp thẳng 8 lỗ tự tiêu tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm 366,750,000 523.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 256.725.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
15 PP2400032200 - Vít tự tiêu đường kính 2,1mm sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm 525,000,000 750.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 367.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
16 PP2400032201 - Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu các cỡ tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm 57,500,000 82.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 40.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
17 PP2400032202 - Lưới tạo hình ổ mắt Titan dùng vít 1,5mm hình dạng lưới 3 cánh 33,625,000 48.035.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.537.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
18 PP2400032203 - Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học 59,400,000 84.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 41.580.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
19 PP2400032204 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs 2,108,904 3.012.720 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.476.233 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
20 PP2400032205 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs 4,313,200 6.161.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.019.240 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
21 PP2400032206 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 23,355,200 33.364.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.348.640 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
22 PP2400032207 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab 4,508,000 6.440.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.155.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
23 PP2400032208 - Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC 6,026,040 8.608.629 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.218.228 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
24 PP2400032209 - Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng toàn phần T4 2,180,400 3.114.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.526.280 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
25 PP2400032210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần T4 3,458,900 4.941.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.421.230 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
26 PP2400032211 - Chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người 220,279,500 314.685.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 154.195.650 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
27 PP2400032212 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH 4,851,000 6.930.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.395.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
28 PP2400032213 - Hóa chất tạo đường chuẩn TRAb 21,000,000 30.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 14.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
29 PP2400032214 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm TRAb 10,500,000 15.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
30 PP2400032215 - Thuốc thử xét nghiệm TPO 107,692,200 153.846.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 75.384.540 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
31 PP2400032216 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO 4,410,000 6.300.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.087.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
32 PP2400032217 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 107,692,200 153.846.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 75.384.540 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
33 PP2400032218 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 4,410,000 6.300.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.087.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
34 PP2400032219 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 15,419,566 22.027.952 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 10.793.697 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
35 PP2400032220 - Test sốt xuất huyết 1,249,426,740 1.784.895.343 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 874.598.718 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
36 PP2400032221 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ 73,500,000 105.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 51.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
37 PP2400032222 - Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1,5mm; 1,6mm các loại 41,700,000 59.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 29.190.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
38 PP2400032223 - Đệm Silicone đỡ đầu nằm sấp 8,850,000 12.642.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.195.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
39 PP2400032224 - Đệm Silicone đa năng cố định bệnh nhân 9,520,000 13.600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.664.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
40 PP2400032225 - Bộ Đệm Silicone định hình và giảm áp lực phần ngực, bụng, hông, đùi, tư thế nằm sấp chuyển mổ cột sống, sọ não 112,620,000 160.885.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 78.834.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
41 PP2400032226 - Đệm Silicone định hình và giảm áp lực đỡ đầu gối tư thế nằm sấp 5,920,000 8.457.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.144.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
42 PP2400032227 - Bộ đặt nội khí quản sợi quang ánh sáng LED (Bộ người lớn 3 lớp) 117,500,000 167.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 82.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
43 PP2400032228 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ 88,200,000 126.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 61.740.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
44 PP2400032229 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm 9,135,000 13.050.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.394.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
45 PP2400032230 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm 24,150,000 34.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.905.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
46 PP2400032231 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm 36,120,000 51.600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 25.284.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
47 PP2400032232 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm 23,310,000 33.300.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.317.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
48 PP2400032233 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm 58,590,000 83.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 41.013.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
49 PP2400032234 - Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 30x10x1mm 64,680,000 92.400.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 45.276.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
50 PP2400032235 - Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 40x10x1mm 36,750,000 52.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 25.725.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
51 PP2400032236 - Túi độn ngực nano 72,030,000 102.900.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 50.421.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
52 PP2400032237 - Túi độn ngực nano chip 93,030,000 132.900.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 65.121.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
53 PP2400032238 - Túi độn ngực thông thường 4,593,456,000 6.562.080.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.215.419.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
54 PP2400032239 - Túi độn mông 132,090,000 188.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 92.463.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
55 PP2400032240 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm 18,060,000 25.800.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.642.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
56 PP2400032241 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm 67,515,000 96.450.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 47.260.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
57 PP2400032242 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm 120,015,000 171.450.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 84.010.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
58 PP2400032243 - Meso xoá nhăn căng bóng 225,750,000 322.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 158.025.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
59 PP2400032244 - Meso coctail đặc trị nám 258,562,500 369.375.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 180.993.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
60 PP2400032245 - Meso Phục hồi da tổn thương 204,750,000 292.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 143.325.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
61 PP2400032246 - Skin Booster trẻ hoá mắt 38,850,000 55.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 27.195.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
62 PP2400032247 - Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ 712,500,000 1.017.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 498.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
63 PP2400032248 - Tay dao Plasma đầu tròn 712,500,000 1.017.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 498.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
64 PP2400032249 - Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm 205,000,000 292.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 143.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
65 PP2400032250 - Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm 585,000,000 835.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 409.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
66 PP2400032251 - Sợi cáp cao tần lưỡng cực chân cắm ba, dài 3m 14,925,000 21.321.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 10.447.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
67 PP2400032252 - Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 8 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 7Fr, hướng nhìn 6 độ, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 5Fr 862,779,000 1.232.541.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 603.945.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
68 PP2400032253 - Sợi cáp cao tần đơn cực, dài 3m 2,329,000 3.327.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.630.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
69 PP2400032254 - Dây cáp cao tần lưỡng cực dùng cho mổ mở, dài 3m 13,800,000 19.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.660.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
70 PP2400032255 - Dây cáp lưỡng cực dùng cho Forceps lưỡng cực thẩm mỹ 31,810,000 45.442.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 22.267.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
71 PP2400032256 - Dây dẫn sáng, cỡ 4,8mm, dài 250cm, chống nhiệt, có khóa 115,900,000 165.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 81.130.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
72 PP2400032257 - Sợi cáp cao tần tiền liệt tuyến đơn cực, dài 3m 7,527,000 10.752.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.268.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
73 PP2400032258 - Sơi cáp cao tần tiền liệt tuyến cho ăng cắt 2 chân, dài 3m 19,520,000 27.885.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.664.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
74 PP2400032259 - Nút cao su đầu trocar 11mm nội soi 7,020,000 10.028.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.914.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
75 PP2400032260 - Nút cao su đầu trocar 6mm 14,040,000 20.057.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.828.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
76 PP2400032261 - Zoăng cao su mũi khế 5,200,000 7.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.640.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
77 PP2400032262 - Vỏ ngoài panh, kéo, cỡ 5mm, dài 36cm 27,805,000 39.721.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.463.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
78 PP2400032263 - Hàm lưỡng cực, hàm có răng 48,360,000 69.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.852.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
79 PP2400032264 - Móc đốt chữ L, cỡ 5mm, dài 36cm 17,517,000 25.024.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.261.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
80 PP2400032265 - Lưỡi dao cắt u xơ tiền liệt tuyến lưỡng cực, cỡ 0,4mm, dùng với vỏ ngoài cỡ 24/26Fr 10,112,000 14.445.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.078.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
81 PP2400032266 - Sợi cáp cao tần lưỡng cực dùng cho cắt đốt lưỡng cực, dài 3m, dùng với dao mổ có chức năng cắt đốt trong môi trường nước muối 78,947,000 112.781.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 55.262.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
82 PP2400032267 - Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến lưỡng cực, cắt bằng ngón cái, ở vị trí nghỉ, đầu điện cực ở ngoài vỏ 78,958,000 112.797.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 55.270.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
83 PP2400032268 - Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 7 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 6,5 Fr, hướng nhìn 60, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 4,8 Fr cho phép đưa dụng cụ cỡ 4Fr. Kênh bên để tưới rửa 862,779,000 1.232.541.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 603.945.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
84 PP2400032269 - Ống kính nội soi tán sỏi thận qua da cỡ M, kích thước thân ống 12Fr, kênh làm việc 6,7Fr cho phép sử dụng dụng cụ có kích thước tới 5 Fr, hướng nhìn 12 độ, chiều dài 22cm. Có thể hấp tiệt trùng. 249,446,000 356.351.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 174.612.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
85 PP2400032270 - Ống soi quang học Tai Mũi Họng 0 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai 113,510,000 162.157.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 79.457.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
86 PP2400032271 - Ống soi 0 độ Tai Mũi Họng trẻ em, cỡ 2.7mm, dài 18cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai 113,510,000 162.157.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 79.457.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
87 PP2400032272 - Ống soi Hopkins quang học 70 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai 133,932,000 191.331.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 93.752.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
88 PP2400032273 - Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu nòng sắc 46,953,000 67.075.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 32.867.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
89 PP2400032274 - Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu tù 32,676,000 46.680.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 22.873.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
90 PP2400032275 - Trocar cỡ 6 mm, vỏ nhựa xoắn 24,744,000 35.348.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.320.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
91 PP2400032276 - Vỏ nhựa xoắn 26,945,000 38.492.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 18.861.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
92 PP2400032277 - Ống giảm khấu kính 8,660,000 12.371.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.062.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
93 PP2400032278 - Kéo lưỡi cong 53,038,000 75.768.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 37.126.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
94 PP2400032279 - Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 22 mm 50,088,000 71.554.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 35.061.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
95 PP2400032280 - Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 16 mm 25,276,000 36.108.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.693.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
96 PP2400032281 - Forceps kẹp Clickline 50,552,000 72.217.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 35.386.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
97 PP2400032282 - Forceps kẹp ruột 25,276,000 36.108.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.693.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
98 PP2400032283 - Forceps kẹp Clickline CROCE-OLMI 25,276,000 36.108.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.693.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
99 PP2400032284 - Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 16mm 25,276,000 36.108.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.693.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
100 PP2400032285 - Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 30mm 25,276,000 36.108.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.693.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
101 PP2400032286 - Forceps kẹp lưỡng cực cỡ 5mm dài 33cm, hàm bản rộng 3mm, gồm 04 phần tháo rời được 24,559,000 35.084.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.191.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
102 PP2400032287 - Forceps kẹp lưỡng cực 25,478,000 36.397.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.834.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
103 PP2400032288 - Hàm kẹp lưỡng cực 9,020,000 12.885.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.314.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
104 PP2400032289 - Forceps lưỡng cực ROBI KELLY 102,062,000 145.802.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 71.443.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
105 PP2400032290 - Forceps lưỡng cực ROBI 49,860,000 71.228.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 34.902.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
106 PP2400032291 - Kìm kẹp kim, hàm thẳng 30,851,000 44.072.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 21.595.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
107 PP2400032292 - Ống tưới hút, có van khóa 24,676,000 35.251.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.273.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
108 PP2400032293 - Kìm kẹp clip Titan 35,982,000 51.402.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 25.187.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
109 PP2400032294 - Tay cầm Clickline 15,808,000 22.582.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.065.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
110 PP2400032295 - Xilanh hút mảnh cắt 10,641,000 15.201.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.448.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
111 PP2400032296 - Bộ vỏ đặt ống soi buồng tử cung 17,666,000 25.237.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.366.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
112 PP2400032297 - Tay cắt nội soi tiết niệu đơn cực 58,586,000 83.694.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 41.010.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
113 PP2400032298 - Vỏ ống soi cắt 32,164,000 45.948.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 22.514.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
114 PP2400032299 - Nòng vỏ đặt ống soi cắt 4,783,000 6.832.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.348.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
115 PP2400032300 - Forceps lưỡng cực 1mm 19,772,000 28.245.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.840.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
116 PP2400032301 - Forceps lưỡng cực 2mm 21,166,000 30.237.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 14.816.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
117 PP2400032302 - Kẹp lưỡng cực có kênh hút 26,721,000 38.172.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 18.704.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
118 PP2400032303 - Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm, chiều dài 3 m 116,448,000 166.354.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 81.513.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
119 PP2400032304 - Tay cắt nội soi polip buồng tử cung đơn cực 121,132,000 173.045.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 84.792.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
120 PP2400032305 - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi 6,642,000 9.488.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.649.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
121 PP2400032306 - Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu 22,701,000 32.430.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 15.890.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
122 PP2400032307 - Vỏ xilanh hút mảnh cắt tiết niệu 35,304,000 50.434.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 24.712.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
123 PP2400032308 - Dây dẫn sáng 27,544,000 39.348.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.280.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
124 PP2400032309 - Vỏ ống soi cấp dòng tưới rửa liên tục khám buồng tử cung, cỡ 4,4 mm 28,195,000 40.278.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.736.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
125 PP2400032310 - Kéo đầu nhọn 23,781,000 33.972.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.646.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
126 PP2400032311 - Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 26Fr 20,489,000 29.270.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 14.342.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
127 PP2400032312 - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi 6,642,000 9.488.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.649.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
128 PP2400032313 - Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 26Fr 157,916,000 225.594.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 110.541.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
129 PP2400032314 - Vỏ đặt ống soi cắt buồng tử cung, cỡ 26Fr 66,470,000 94.957.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 46.529.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
130 PP2400032315 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng cỡ 26 Fr. 40,448,000 57.782.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 28.313.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
131 PP2400032316 - Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn cỡ 26 Fr. 40,448,000 57.782.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 28.313.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
132 PP2400032317 - Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr 236,874,000 338.391.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 165.811.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
133 PP2400032318 - Vỏ đặt ống soi cắt, cỡ 22 Fr 33,427,000 47.752.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.398.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
134 PP2400032319 - Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu cỡ 22Fr 22,832,000 32.617.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 15.982.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
135 PP2400032320 - Nòng đặt vỏ ống soi cỡ 22Fr 5,056,000 7.222.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.539.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
136 PP2400032321 - Điện cực cắt lưỡng cực cỡ 22 Fr. 41,016,000 58.594.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 28.711.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
137 PP2400032322 - Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu cỡ 21 Fr. 40,208,000 57.440.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 28.145.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
138 PP2400032323 - Điện cực cắt hình lưỡng cực mũi nhọn cỡ 22 Fr. 41,016,000 58.594.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 28.711.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
139 PP2400032324 - Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr 10,389,000 14.841.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.272.300 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
140 PP2400032325 - Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr 163,228,000 233.182.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 114.259.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
141 PP2400032326 - Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr 35,467,000 50.667.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 24.826.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
142 PP2400032327 - Nòng trong của Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr 24,771,000 35.387.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.339.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
143 PP2400032328 - Nòng đặt vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr 5,248,000 7.497.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.673.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
144 PP2400032329 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. 48,486,000 69.265.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.940.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
145 PP2400032330 - Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. 48,486,000 69.265.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.940.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
146 PP2400032331 - Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. 48,486,000 69.265.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.940.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
147 PP2400032332 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng trục dọc, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr. 48,486,000 69.265.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.940.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
148 PP2400032333 - Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr 13,772,000 19.674.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.640.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
149 PP2400032334 - Trocar kim loại cỡ 6 mm đầu sắc 57,588,000 82.268.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 40.311.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
150 PP2400032335 - Tay dao mổ điện dùng 1 lần 250,318,800 357.598.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 175.223.160 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
151 PP2400032336 - Băng co giãn cỡ 8cm x 4,5m 159,300,000 227.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 111.510.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
152 PP2400032337 - Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x18 lỗ 95,000,000 135.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 66.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
153 PP2400032338 - Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x 20 lỗ 95,000,000 135.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 66.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
154 PP2400032339 - Zoăng cao su, dùng cho ống soi niệu quản 4,190,000 5.985.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.933.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
155 PP2400032340 - Chổi rửa dụng cụ nội soi, các cỡ 16,680,000 23.828.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.676.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
156 PP2400032341 - Dầu tra dụng cụ, 50ml 1,640,000 2.342.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.148.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
157 PP2400032342 - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi niệu quản, chất liệu nhựa, gá giữ bằng silion, sử dụng với 2 ống soi niệu quản có chiều dài làm việc lên tới 45cm. Kích thước (w x d x h): 812 x 113 x 82 mm 33,942,000 48.488.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.759.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
158 PP2400032343 - Cáp kết nối điện với cực trung tính dùng một lần 7,800,000 11.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
159 PP2400032344 - Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ 22,731,000 32.472.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 15.911.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
160 PP2400032345 - Ống bảo vệ điện cực 6,231,000 8.901.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.361.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
161 PP2400032346 - Tấm điện cực trung tính 129,060,000 184.371.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 90.342.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
162 PP2400032347 - Sensor áp lực máy bơm khí CO2 ổ bụng 44,654,000 63.791.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 31.257.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
163 PP2400032348 - Dây cáp tín hiệu camera nội soi full HD, dài 3m, kết nối đầu camera và bộ xử lý hình ảnh Full HD 378,780,000 541.114.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 265.146.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Hóa chất xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2400032186
Giá từng phần lô 91,783,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.119.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.248.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2400032187
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.570
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2400032188
Giá từng phần lô 13,461,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.230.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.423.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2400032189
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.895.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.398.599
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2400032190
Giá từng phần lô 185,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400032191
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo độ bão hòa oxy trong máu loại cầm tay
Mã phần lô PP2400032192
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa đường kính 5,0mm
Mã phần lô PP2400032193
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng 4,5mm, tự taro
Mã phần lô PP2400032194
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi 2 trục linh động chỏm sứ
Mã phần lô PP2400032195
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất làm đầy khớp, được bổ sung thành phần chất giảm đau
Mã phần lô PP2400032196
Giá từng phần lô 711,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong góc cổ 130 độ.
Mã phần lô PP2400032197
Giá từng phần lô 2,914,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.163.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương với miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2400032198
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thẳng 8 lỗ tự tiêu tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm
Mã phần lô PP2400032199
Giá từng phần lô 366,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít tự tiêu đường kính 2,1mm sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm
Mã phần lô PP2400032200
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu các cỡ tương thích với sử dụng công nghệ bắt vít bằng sóng siêu âm
Mã phần lô PP2400032201
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới tạo hình ổ mắt Titan dùng vít 1,5mm hình dạng lưới 3 cánh
Mã phần lô PP2400032202
Giá từng phần lô 33,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.035.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400032203
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2400032204
Giá từng phần lô 2,108,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.012.720
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.233
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2400032205
Giá từng phần lô 4,313,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.161.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.019.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2400032206
Giá từng phần lô 23,355,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.364.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.348.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định tính HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2400032207
Giá từng phần lô 4,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.155.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC
Mã phần lô PP2400032208
Giá từng phần lô 6,026,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.608.629
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.228
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng toàn phần T4
Mã phần lô PP2400032209
Giá từng phần lô 2,180,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.114.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.526.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng toàn phần T4
Mã phần lô PP2400032210
Giá từng phần lô 3,458,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.941.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.421.230
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400032211
Giá từng phần lô 220,279,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.685.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.195.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2400032212
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo đường chuẩn TRAb
Mã phần lô PP2400032213
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm TRAb
Mã phần lô PP2400032214
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TPO
Mã phần lô PP2400032215
Giá từng phần lô 107,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.846.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.384.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
Mã phần lô PP2400032216
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2400032217
Giá từng phần lô 107,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.846.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.384.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2400032218
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2400032219
Giá từng phần lô 15,419,566
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.793.697
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400032220
Giá từng phần lô 1,249,426,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.784.895.343
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.598.718
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2400032221
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1,5mm; 1,6mm các loại
Mã phần lô PP2400032222
Giá từng phần lô 41,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm Silicone đỡ đầu nằm sấp
Mã phần lô PP2400032223
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm Silicone đa năng cố định bệnh nhân
Mã phần lô PP2400032224
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Đệm Silicone định hình và giảm áp lực phần ngực, bụng, hông, đùi, tư thế nằm sấp chuyển mổ cột sống, sọ não
Mã phần lô PP2400032225
Giá từng phần lô 112,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm Silicone định hình và giảm áp lực đỡ đầu gối tư thế nằm sấp
Mã phần lô PP2400032226
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản sợi quang ánh sáng LED (Bộ người lớn 3 lớp)
Mã phần lô PP2400032227
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ
Mã phần lô PP2400032228
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm
Mã phần lô PP2400032229
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm
Mã phần lô PP2400032230
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm
Mã phần lô PP2400032231
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm
Mã phần lô PP2400032232
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm
Mã phần lô PP2400032233
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 30x10x1mm
Mã phần lô PP2400032234
Giá từng phần lô 64,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép tổng hợp dùng cho vùng hàm mặt - hộp sọ cỡ 40x10x1mm
Mã phần lô PP2400032235
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn ngực nano
Mã phần lô PP2400032236
Giá từng phần lô 72,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn ngực nano chip
Mã phần lô PP2400032237
Giá từng phần lô 93,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn ngực thông thường
Mã phần lô PP2400032238
Giá từng phần lô 4,593,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.215.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn mông
Mã phần lô PP2400032239
Giá từng phần lô 132,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm
Mã phần lô PP2400032240
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm
Mã phần lô PP2400032241
Giá từng phần lô 67,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm
Mã phần lô PP2400032242
Giá từng phần lô 120,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.010.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meso xoá nhăn căng bóng
Mã phần lô PP2400032243
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meso coctail đặc trị nám
Mã phần lô PP2400032244
Giá từng phần lô 258,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.993.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meso Phục hồi da tổn thương
Mã phần lô PP2400032245
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Skin Booster trẻ hoá mắt
Mã phần lô PP2400032246
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ
Mã phần lô PP2400032247
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao Plasma đầu tròn
Mã phần lô PP2400032248
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm
Mã phần lô PP2400032249
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm
Mã phần lô PP2400032250
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi cáp cao tần lưỡng cực chân cắm ba, dài 3m
Mã phần lô PP2400032251
Giá từng phần lô 14,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.321.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 8 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 7Fr, hướng nhìn 6 độ, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2400032252
Giá từng phần lô 862,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.541.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.945.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi cáp cao tần đơn cực, dài 3m
Mã phần lô PP2400032253
Giá từng phần lô 2,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.327.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.630.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp cao tần lưỡng cực dùng cho mổ mở, dài 3m
Mã phần lô PP2400032254
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp lưỡng cực dùng cho Forceps lưỡng cực thẩm mỹ
Mã phần lô PP2400032255
Giá từng phần lô 31,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.442.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn sáng, cỡ 4,8mm, dài 250cm, chống nhiệt, có khóa
Mã phần lô PP2400032256
Giá từng phần lô 115,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi cáp cao tần tiền liệt tuyến đơn cực, dài 3m
Mã phần lô PP2400032257
Giá từng phần lô 7,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.752.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.268.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sơi cáp cao tần tiền liệt tuyến cho ăng cắt 2 chân, dài 3m
Mã phần lô PP2400032258
Giá từng phần lô 19,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút cao su đầu trocar 11mm nội soi
Mã phần lô PP2400032259
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.028.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút cao su đầu trocar 6mm
Mã phần lô PP2400032260
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zoăng cao su mũi khế
Mã phần lô PP2400032261
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ngoài panh, kéo, cỡ 5mm, dài 36cm
Mã phần lô PP2400032262
Giá từng phần lô 27,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.721.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.463.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm lưỡng cực, hàm có răng
Mã phần lô PP2400032263
Giá từng phần lô 48,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Móc đốt chữ L, cỡ 5mm, dài 36cm
Mã phần lô PP2400032264
Giá từng phần lô 17,517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.024.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.261.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt u xơ tiền liệt tuyến lưỡng cực, cỡ 0,4mm, dùng với vỏ ngoài cỡ 24/26Fr
Mã phần lô PP2400032265
Giá từng phần lô 10,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.445.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.078.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sợi cáp cao tần lưỡng cực dùng cho cắt đốt lưỡng cực, dài 3m, dùng với dao mổ có chức năng cắt đốt trong môi trường nước muối
Mã phần lô PP2400032266
Giá từng phần lô 78,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.781.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.262.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tay cắt u bàng quang, tiền liệt tuyến lưỡng cực, cắt bằng ngón cái, ở vị trí nghỉ, đầu điện cực ở ngoài vỏ
Mã phần lô PP2400032267
Giá từng phần lô 78,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.797.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.270.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi niệu quản bể thận, cỡ 7 Fr thuôn dần về đầu ống cỡ 6,5 Fr, hướng nhìn 60, dài 43 cm, có 1 kênh trung tâm cỡ 4,8 Fr cho phép đưa dụng cụ cỡ 4Fr. Kênh bên để tưới rửa
Mã phần lô PP2400032268
Giá từng phần lô 862,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.541.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.945.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống kính nội soi tán sỏi thận qua da cỡ M, kích thước thân ống 12Fr, kênh làm việc 6,7Fr cho phép sử dụng dụng cụ có kích thước tới 5 Fr, hướng nhìn 12 độ, chiều dài 22cm. Có thể hấp tiệt trùng.
Mã phần lô PP2400032269
Giá từng phần lô 249,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.351.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.612.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi quang học Tai Mũi Họng 0 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai
Mã phần lô PP2400032270
Giá từng phần lô 113,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.157.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi 0 độ Tai Mũi Họng trẻ em, cỡ 2.7mm, dài 18cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai
Mã phần lô PP2400032271
Giá từng phần lô 113,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.157.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi Hopkins quang học 70 độ, đường kính 4 mm, dài 18 cm, đầu ống soi có bọc saphia chống xước và mờ do tiếp xúc cơ học, có thể hấp tiết trùng được. Dùng để soi mũi xoang, tai
Mã phần lô PP2400032272
Giá từng phần lô 133,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.331.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.752.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu nòng sắc
Mã phần lô PP2400032273
Giá từng phần lô 46,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.075.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.867.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar kim loại cỡ 11 mm đầu tù
Mã phần lô PP2400032274
Giá từng phần lô 32,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.873.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar cỡ 6 mm, vỏ nhựa xoắn
Mã phần lô PP2400032275
Giá từng phần lô 24,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.348.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.320.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ nhựa xoắn
Mã phần lô PP2400032276
Giá từng phần lô 26,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.492.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.861.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống giảm khấu kính
Mã phần lô PP2400032277
Giá từng phần lô 8,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo lưỡi cong
Mã phần lô PP2400032278
Giá từng phần lô 53,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.768.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.126.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 22 mm
Mã phần lô PP2400032279
Giá từng phần lô 50,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.554.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.061.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp và phẫu tích, phần hàm dụng cụ dài 16 mm
Mã phần lô PP2400032280
Giá từng phần lô 25,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.108.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp Clickline
Mã phần lô PP2400032281
Giá từng phần lô 50,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.217.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp ruột
Mã phần lô PP2400032282
Giá từng phần lô 25,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.108.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp Clickline CROCE-OLMI
Mã phần lô PP2400032283
Giá từng phần lô 25,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.108.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 16mm
Mã phần lô PP2400032284
Giá từng phần lô 25,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.108.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp Clickline BABCOCK, phần hàm dụng cụ dài 30mm
Mã phần lô PP2400032285
Giá từng phần lô 25,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.108.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp lưỡng cực cỡ 5mm dài 33cm, hàm bản rộng 3mm, gồm 04 phần tháo rời được
Mã phần lô PP2400032286
Giá từng phần lô 24,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.084.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.191.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400032287
Giá từng phần lô 25,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.397.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.834.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400032288
Giá từng phần lô 9,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps lưỡng cực ROBI KELLY
Mã phần lô PP2400032289
Giá từng phần lô 102,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.802.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.443.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps lưỡng cực ROBI
Mã phần lô PP2400032290
Giá từng phần lô 49,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim, hàm thẳng
Mã phần lô PP2400032291
Giá từng phần lô 30,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.072.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.595.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tưới hút, có van khóa
Mã phần lô PP2400032292
Giá từng phần lô 24,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.251.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.273.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip Titan
Mã phần lô PP2400032293
Giá từng phần lô 35,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.402.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.187.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm Clickline
Mã phần lô PP2400032294
Giá từng phần lô 15,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.582.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xilanh hút mảnh cắt
Mã phần lô PP2400032295
Giá từng phần lô 10,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.201.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.448.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vỏ đặt ống soi buồng tử cung
Mã phần lô PP2400032296
Giá từng phần lô 17,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.237.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.366.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cắt nội soi tiết niệu đơn cực
Mã phần lô PP2400032297
Giá từng phần lô 58,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.694.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.010.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ống soi cắt
Mã phần lô PP2400032298
Giá từng phần lô 32,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.948.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.514.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nòng vỏ đặt ống soi cắt
Mã phần lô PP2400032299
Giá từng phần lô 4,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.832.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.348.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps lưỡng cực 1mm
Mã phần lô PP2400032300
Giá từng phần lô 19,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.245.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.840.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps lưỡng cực 2mm
Mã phần lô PP2400032301
Giá từng phần lô 21,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.237.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.816.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp lưỡng cực có kênh hút
Mã phần lô PP2400032302
Giá từng phần lô 26,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.172.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.704.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm, chiều dài 3 m
Mã phần lô PP2400032303
Giá từng phần lô 116,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.354.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.513.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cắt nội soi polip buồng tử cung đơn cực
Mã phần lô PP2400032304
Giá từng phần lô 121,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.045.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.792.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi
Mã phần lô PP2400032305
Giá từng phần lô 6,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.488.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.649.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu
Mã phần lô PP2400032306
Giá từng phần lô 22,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.430.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.890.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ xilanh hút mảnh cắt tiết niệu
Mã phần lô PP2400032307
Giá từng phần lô 35,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.434.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.712.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2400032308
Giá từng phần lô 27,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.348.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.280.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ống soi cấp dòng tưới rửa liên tục khám buồng tử cung, cỡ 4,4 mm
Mã phần lô PP2400032309
Giá từng phần lô 28,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.278.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo đầu nhọn
Mã phần lô PP2400032310
Giá từng phần lô 23,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.972.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.646.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2400032311
Giá từng phần lô 20,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.270.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.342.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi
Mã phần lô PP2400032312
Giá từng phần lô 6,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.488.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.649.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2400032313
Giá từng phần lô 157,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.594.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.541.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ đặt ống soi cắt buồng tử cung, cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2400032314
Giá từng phần lô 66,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.957.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng cỡ 26 Fr.
Mã phần lô PP2400032315
Giá từng phần lô 40,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.782.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn cỡ 26 Fr.
Mã phần lô PP2400032316
Giá từng phần lô 40,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.782.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr
Mã phần lô PP2400032317
Giá từng phần lô 236,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.391.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.811.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ đặt ống soi cắt, cỡ 22 Fr
Mã phần lô PP2400032318
Giá từng phần lô 33,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.752.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.398.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nòng trong của Vỏ đặt óng soi cắt tiết niệu cỡ 22Fr
Mã phần lô PP2400032319
Giá từng phần lô 22,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.617.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nòng đặt vỏ ống soi cỡ 22Fr
Mã phần lô PP2400032320
Giá từng phần lô 5,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.222.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.539.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt lưỡng cực cỡ 22 Fr.
Mã phần lô PP2400032321
Giá từng phần lô 41,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.594.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu cỡ 21 Fr.
Mã phần lô PP2400032322
Giá từng phần lô 40,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt hình lưỡng cực mũi nhọn cỡ 22 Fr.
Mã phần lô PP2400032323
Giá từng phần lô 41,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.594.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 22Fr
Mã phần lô PP2400032324
Giá từng phần lô 10,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.841.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.272.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tay cắt nội soi buồng tử cung lưỡng cực, dùng với Vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2400032325
Giá từng phần lô 163,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.182.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.259.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2400032326
Giá từng phần lô 35,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.667.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.826.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nòng trong của Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2400032327
Giá từng phần lô 24,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.387.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.339.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nòng đặt vỏ ống soi cắt cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2400032328
Giá từng phần lô 5,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.673.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr.
Mã phần lô PP2400032329
Giá từng phần lô 48,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.265.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.940.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt lưỡng cực hình mũi nhọn, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr.
Mã phần lô PP2400032330
Giá từng phần lô 48,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.265.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.940.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cầm máu lưỡng cực hình cầu, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr.
Mã phần lô PP2400032331
Giá từng phần lô 48,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.265.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.940.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng trục dọc, dùng 1 lần, cỡ 15 Fr.
Mã phần lô PP2400032332
Giá từng phần lô 48,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.265.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.940.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2400032333
Giá từng phần lô 13,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.674.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.640.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar kim loại cỡ 6 mm đầu sắc
Mã phần lô PP2400032334
Giá từng phần lô 57,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.268.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.311.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400032335
Giá từng phần lô 250,318,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.598.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.223.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng co giãn cỡ 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400032336
Giá từng phần lô 159,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x18 lỗ
Mã phần lô PP2400032337
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x 20 lỗ
Mã phần lô PP2400032338
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zoăng cao su, dùng cho ống soi niệu quản
Mã phần lô PP2400032339
Giá từng phần lô 4,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa dụng cụ nội soi, các cỡ
Mã phần lô PP2400032340
Giá từng phần lô 16,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.828.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu tra dụng cụ, 50ml
Mã phần lô PP2400032341
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi niệu quản, chất liệu nhựa, gá giữ bằng silion, sử dụng với 2 ống soi niệu quản có chiều dài làm việc lên tới 45cm. Kích thước (w x d x h): 812 x 113 x 82 mm
Mã phần lô PP2400032342
Giá từng phần lô 33,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.488.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.759.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối điện với cực trung tính dùng một lần
Mã phần lô PP2400032343
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ
Mã phần lô PP2400032344
Giá từng phần lô 22,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.472.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.911.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bảo vệ điện cực
Mã phần lô PP2400032345
Giá từng phần lô 6,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.901.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.361.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2400032346
Giá từng phần lô 129,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sensor áp lực máy bơm khí CO2 ổ bụng
Mã phần lô PP2400032347
Giá từng phần lô 44,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.791.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.257.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cáp tín hiệu camera nội soi full HD, dài 3m, kết nối đầu camera và bộ xử lý hình ảnh Full HD
Mã phần lô PP2400032348
Giá từng phần lô 378,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->