Gói thầu: Mua bổ sung hoá chất xét nghiệm, vật tư theo máy, sinh phẩm năm 2024 cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400363457-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2024 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung hoá chất xét nghiệm, vật tư theo máy, sinh phẩm năm 2024 cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT PL2400207962
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
Giá gói thầu 3,664,201,295 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400268480 - Thành phần I. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Premier Hb 9210 (gồm 03 khoản) 97,209,000 972,090
2 PP2400268481 - Thành phần II. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gastat 1810 (gồm 8 khoản) 163,887,150 1,638,872
3 PP2400268482 - Thành phần III. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 (gồm 25 khoản) 565,786,528 5,657,866
4 PP2400268483 - Thành phần IV. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU-680 (gồm 24 khoản) 1,232,183,017 12,321,831
5 PP2400268484 - Thành phần V. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu ACL Top 300 CTS (gồm 05 khoản) 220,520,400 2,205,204
6 PP2400268485 - Thành phần VI. Máy xét nghiệm huyết học MEK-9100 (gồm 01 khoản) 155,999,520 1,559,996
7 PP2400268486 - Thành phần VII. Máy xét nghiệm nước tiểu Urilyzer 500Pro (gồm 01 khoản) 39,600,000 396,000
8 PP2400268487 - Thành phần VIII. Hóa chất dùng cho máy điện giải Eaylyte Plus (gồm 03 khoản) 161,600,000 1,616,000
9 PP2400268488 - Thành phần IX. Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu (gồm 02 khoản) 55,000,000 550,000
10 PP2400268489 - Thành phần X: Sinh phẩm y tế (gồm 08 khoản) 234,012,500 2,340,125
11 PP2400268490 - Thành phần XI: Hóa chất Elisa (gồm 03 khoản) 164,010,000 1,640,100
12 PP2400268491 - Thành phần XII: Máy phân tích miễn dịch tự động IFLASH 1200A (gồm 10 khoản) 335,644,680 3,356,447
13 PP2400268492 - Thành phần XIII: Hóa chất, môi trường vi sinh (gồm11 khoản ) 34,846,500 348,465
14 PP2400268493 - Thành phần XIV. Hóa chất Định nhóm máu bằng huyết thanh mẫu (gồm 04 khoản) 48,900,000 489,000
15 PP2400268494 - Thành phần XV. Hóa chất khác gồm 06 khoản 33,152,000 331,520
16 PP2400268495 - Thành phần XVI. Hoá chất dùng cho máy Sinh hoá AU480 (gồm 04 khoản) 121,850,000 1,218,500
Thành phần I. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Premier Hb 9210 (gồm 03 khoản)
Mã phần lô PP2400268480
Giá từng phần lô 97,209,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,090
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần II. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gastat 1810 (gồm 8 khoản)
Mã phần lô PP2400268481
Giá từng phần lô 163,887,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,872
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần III. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 (gồm 25 khoản)
Mã phần lô PP2400268482
Giá từng phần lô 565,786,528
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,657,866
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần IV. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động AU-680 (gồm 24 khoản)
Mã phần lô PP2400268483
Giá từng phần lô 1,232,183,017
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,321,831
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần V. Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu ACL Top 300 CTS (gồm 05 khoản)
Mã phần lô PP2400268484
Giá từng phần lô 220,520,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,204
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần VI. Máy xét nghiệm huyết học MEK-9100 (gồm 01 khoản)
Mã phần lô PP2400268485
Giá từng phần lô 155,999,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,996
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần VII. Máy xét nghiệm nước tiểu Urilyzer 500Pro (gồm 01 khoản)
Mã phần lô PP2400268486
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần VIII. Hóa chất dùng cho máy điện giải Eaylyte Plus (gồm 03 khoản)
Mã phần lô PP2400268487
Giá từng phần lô 161,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần IX. Hóa chất sử dụng cho máy cấy máu (gồm 02 khoản)
Mã phần lô PP2400268488
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần X: Sinh phẩm y tế (gồm 08 khoản)
Mã phần lô PP2400268489
Giá từng phần lô 234,012,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,125
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XI: Hóa chất Elisa (gồm 03 khoản)
Mã phần lô PP2400268490
Giá từng phần lô 164,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640,100
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XII: Máy phân tích miễn dịch tự động IFLASH 1200A (gồm 10 khoản)
Mã phần lô PP2400268491
Giá từng phần lô 335,644,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,356,447
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XIII: Hóa chất, môi trường vi sinh (gồm11 khoản )
Mã phần lô PP2400268492
Giá từng phần lô 34,846,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,465
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XIV. Hóa chất Định nhóm máu bằng huyết thanh mẫu (gồm 04 khoản)
Mã phần lô PP2400268493
Giá từng phần lô 48,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XV. Hóa chất khác gồm 06 khoản
Mã phần lô PP2400268494
Giá từng phần lô 33,152,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,520
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Thành phần XVI. Hoá chất dùng cho máy Sinh hoá AU480 (gồm 04 khoản)
Mã phần lô PP2400268495
Giá từng phần lô 121,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp chia thành nhiều đợt theo dự trù của Bệnh viện đa khoa tỉnh Lai Châu, cung ứng trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp dự trù đột xuất phục vụ công tác cấp cứu cung ứng trong vòng 48 giờ).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->