Gói thầu: Mua bổ sung một số hoá chất, sinh phẩm sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300065477-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua bổ sung một số hoá chất, sinh phẩm sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300049651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,526,291,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.880.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300108586 - Lô 1 572,436,260 858.654.390 3822 400.705.382 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300108587 - Lô 2 406,830,700 610.246.050 3822 284.781.490 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300108588 - Lô 3 104,102,750 156.154.125 3822 72.871.925 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300108589 - Lô 4 900,000 1.350.000 3822 630.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
5 PP2300108590 - Lô 5 6,300,000 9.450.000 3822 4.410.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300108591 - Lô 6 63,840,000 95.760.000 3822 44.688.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300108592 - Lô 7 12,500,000 18.750.000 3822 8.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300108593 - Lô 8 125,140,192 187.710.288 3822 87.598.135 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300108594 - Lô 9 122,153,400 183.230.100 3822 85.507.380 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
10 PP2300108595 - Lô 10 69,300,000 103.950.000 3822 48.510.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
11 PP2300108596 - Lô 11 42,787,980 64.181.970 3822 29.951.586 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 1
Mã phần lô PP2300108586
Giá từng phần lô 572,436,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.654.390
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.705.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 2
Mã phần lô PP2300108587
Giá từng phần lô 406,830,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.246.050
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.781.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 3
Mã phần lô PP2300108588
Giá từng phần lô 104,102,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.154.125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.871.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 4
Mã phần lô PP2300108589
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 5
Mã phần lô PP2300108590
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 6
Mã phần lô PP2300108591
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 7
Mã phần lô PP2300108592
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 8
Mã phần lô PP2300108593
Giá từng phần lô 125,140,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.710.288
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.598.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 9
Mã phần lô PP2300108594
Giá từng phần lô 122,153,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.230.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.507.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 10
Mã phần lô PP2300108595
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 11
Mã phần lô PP2300108596
Giá từng phần lô 42,787,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.181.970
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.951.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->