Gói thầu: Mua bổ sung một số vật tư chuyên khoa Mắt, Ngoại thận tiết niệu, Thăm dò chức năng, Thận nhân tạo trong thời gian chờ kết quả thầu 12 tháng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300070145-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua bổ sung một số vật tư chuyên khoa Mắt, Ngoại thận tiết niệu, Thăm dò chức năng, Thận nhân tạo trong thời gian chờ kết quả thầu 12 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2300051128
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,856,708,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20.170.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109279 - Lô 1 52,500,000 78.750.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 36.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300109280 - Lô 2 539,700,000 809.550.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 377.790.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300109281 - Lô 3 14,401,800 21.602.700 Hàng hoá có tính chất tương tự 10.081.260 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300109282 - Lô 4 165,000,000 247.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 115.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)13
5 PP2300109283 - Lô 5 264,000,000 396.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 184.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300109285 - Lô 6 60,000,000 90.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 42.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300109286 - Lô 7 4,000,000 6.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 2.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300109287 - Lô 8 27,500,000 41.250.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 19.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300109288 - Lô 9 5,750,000 8.625.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 4.025.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 14x 30/180)
10 PP2300109289 - Lô 10 31,500,000 47.250.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 22.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
11 PP2300109290 - Lô 11 5,040,000 7.560.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 3.528.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
12 PP2300109291 - Lô 12 17,000,000 25.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 11.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
13 PP2300109292 - Lô 13 7,455,000 11.182.500 Hàng hoá có tính chất tương tự 5.218.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
14 PP2300109293 - Lô 14 59,000,000 88.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 41.300.000 2 x (Số lượng 15yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
15 PP2300109294 - Lô 15 30,500,000 45.750.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 21.350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
16 PP2300109295 - Lô 16 7,116,000 10.674.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 4.981.200 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
17 PP2300109296 - Lô 17 18,000,000 27.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 12.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
18 PP2300109297 - Lô 18 55,000,000 82.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 38.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 16x 30/180)
19 PP2300109298 - Lô 19 25,245,000 37.867.500 Hàng hoá có tính chất tương tự 17.671.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
20 PP2300109299 - Lô 20 19,100,000 28.650.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 13.370.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
21 PP2300109300 - Lô 21 43,000,000 64.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 30.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
22 PP2300109301 - Lô 22 16,000,000 24.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 11.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
23 PP2300109302 - Lô 23 7,161,000 10.741.500 Hàng hoá có tính chất tương tự 5.012.700 2 x (Số lượng 17yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
24 PP2300109303 - Lô 24 6,000,000 9.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 4.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
25 PP2300109304 - Lô 25 4,500,000 6.750.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 3.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
26 PP2300109305 - Lô 26 1,000,000 1.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
27 PP2300109306 - Lô 27 7,540,000 11.310.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 5.278.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 18x 30/180)
28 PP2300109307 - Lô 28 29,750,000 44.625.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 20.825.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
29 PP2300109308 - Lô 29 4,200,000 6.300.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 2.940.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
30 PP2300109309 - Lô 30 14,700,000 22.050.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 10.290.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
31 PP2300109310 - Lô 31 26,400,000 39.600.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 18.480.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
32 PP2300109311 - Lô 32 13,000,000 19.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 9.100.000 2 x (Số lượng 19yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
33 PP2300109312 - Lô 33 307,650,000 461.475.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 215.355.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 1
Mã phần lô PP2300109279
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 2
Mã phần lô PP2300109280
Giá từng phần lô 539,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 3
Mã phần lô PP2300109281
Giá từng phần lô 14,401,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.602.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.081.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 4
Mã phần lô PP2300109282
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)13
Lô 5
Mã phần lô PP2300109283
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 6
Mã phần lô PP2300109285
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 7
Mã phần lô PP2300109286
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 8
Mã phần lô PP2300109287
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 9
Mã phần lô PP2300109288
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 14x 30/180)
Lô 10
Mã phần lô PP2300109289
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 11
Mã phần lô PP2300109290
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 12
Mã phần lô PP2300109291
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 13
Mã phần lô PP2300109292
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 14
Mã phần lô PP2300109293
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng 15yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 15
Mã phần lô PP2300109294
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 16
Mã phần lô PP2300109295
Giá từng phần lô 7,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.674.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.981.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 17
Mã phần lô PP2300109296
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 18
Mã phần lô PP2300109297
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 16x 30/180)
Lô 19
Mã phần lô PP2300109298
Giá từng phần lô 25,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.867.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.671.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 20
Mã phần lô PP2300109299
Giá từng phần lô 19,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 21
Mã phần lô PP2300109300
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 22
Mã phần lô PP2300109301
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 23
Mã phần lô PP2300109302
Giá từng phần lô 7,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.741.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng 17yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 24
Mã phần lô PP2300109303
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 25
Mã phần lô PP2300109304
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 26
Mã phần lô PP2300109305
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 27
Mã phần lô PP2300109306
Giá từng phần lô 7,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.310.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng 18x 30/180)
Lô 28
Mã phần lô PP2300109307
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 29
Mã phần lô PP2300109308
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 30
Mã phần lô PP2300109309
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 31
Mã phần lô PP2300109310
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 32
Mã phần lô PP2300109311
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng 19yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 33
Mã phần lô PP2300109312
Giá từng phần lô 307,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->