Gói thầu: Mua bổ sung thuốc generic của Bệnh viện đa khoa Ngọc Lặc năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600027136-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2026 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Ngọc Lặc
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung thuốc generic của Bệnh viện đa khoa Ngọc Lặc năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600000839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 7,460,079,180 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600029181 - 324,900,000 443.045.455 227.430.000 3,249,000
2 PP2600029182 - 125,900,000 171.681.819 88.130.000 1,259,000
3 PP2600029183 - 176,000,000 240.000.000 1.232.000.000 1,760,000
4 PP2600029184 - 80,325,000 109.534.091 56.227.500 803,250
5 PP2600029185 - 224,000,000 305.454.546 156.800.000 2,240,000
6 PP2600029186 - 84,500,000 115.227.273 59.150.000 845,000
7 PP2600029187 - 217,831,680 297.043.200 152.482.176 2,178,316
8 PP2600029188 - 74,925,000 102.170.455 52.447.500 749,250
9 PP2600029189 - 113,400,000 154.636.364 79.380.000 1,134,000
10 PP2600029190 - 28,000,000 38.181.819 19.600.000 280,000
11 PP2600029191 - 27,500,000 37.500.000 19.250.000 275,000
12 PP2600029192 - 747,000,000 1.018.636.364 522.900.000 7,470,000
13 PP2600029193 - 4,144,000,000 5.650.909.091 2.900.800.000 41,440,000
14 PP2600029194 - 237,457,500 323.805.682 166.220.250 2,374,575
15 PP2600029195 - 147,000,000 200.454.546 102.900.000 1,470,000
16 PP2600029196 - 280,000,000 381.818.182 196.000.000 2,800,000
17 PP2600029197 - 427,340,000 582.736.364 299.138.000 4,273,400
Mã phần lô PP2600029181
Giá từng phần lô 324,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,249,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029182
Giá từng phần lô 125,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,259,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029183
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029184
Giá từng phần lô 80,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.534.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029185
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029186
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029187
Giá từng phần lô 217,831,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.043.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.482.176
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,178,316
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029188
Giá từng phần lô 74,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.170.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029189
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029190
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029191
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029192
Giá từng phần lô 747,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029193
Giá từng phần lô 4,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029194
Giá từng phần lô 237,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.805.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.220.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,374,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029195
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029196
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2600029197
Giá từng phần lô 427,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,273,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->