Gói thầu: Mua bổ sung thuốc Generic lần 06 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa Hải Dương năm 2025 – 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500563006-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung thuốc Generic lần 06 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Đa khoa Hải Dương năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500318346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 2,836,104,760 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500584281 - 119,700,000 170.572.500 83.790.000
2 PP2500584282 - 12,620,160 17.983.728 8.834.112
3 PP2500584283 - 24,150,000 34.413.750 16.905.000
4 PP2500584284 - 7,959,000 11.341.575 5.571.300
5 PP2500584285 - 53,676,000 76.488.300 37.573.200
6 PP2500584286 - 15,000,000 21.375.000 10.500.000
7 PP2500584287 - 99,000,000 141.075.000 69.300.000
8 PP2500584288 - 1,600,000 2.280.000 1.120.000
9 PP2500584289 - 30,492,000 43.451.100 21.344.400
10 PP2500584290 - 361,800,000 515.565.000 25.325.999,9
11 PP2500584291 - 655,200,000 933.660.000 458.640.000
12 PP2500584292 - 4,941,000 7.040.925 3.458.700
13 PP2500584293 - 142,272,000 202.737.600 99.590.400
14 PP2500584294 - 11,394,600 16.237.305 7.976.219
15 PP2500584295 - 138,000,000 196.650.000 96.600.000
16 PP2500584296 - 161,460,000 230.080.500 113.022.000
17 PP2500584297 - 220,500,000 314.212.500 154.350.000
18 PP2500584298 - 697,500,000 993.937.500 488.249.999
19 PP2500584299 - 78,840,000 112.347.000 55.188.000
Mã phần lô PP2500584281
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584282
Giá từng phần lô 12,620,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.983.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.834.112
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584283
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.413.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584284
Giá từng phần lô 7,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.341.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.571.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584285
Giá từng phần lô 53,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.488.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.573.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584286
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584287
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584288
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584289
Giá từng phần lô 30,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.451.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.344.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584290
Giá từng phần lô 361,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.325.999,9
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584291
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584292
Giá từng phần lô 4,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.040.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584293
Giá từng phần lô 142,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.737.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.590.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584294
Giá từng phần lô 11,394,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.237.305
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.976.219
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584295
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584296
Giá từng phần lô 161,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.080.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584297
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584298
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.249.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Mã phần lô PP2500584299
Giá từng phần lô 78,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->