Gói thầu: Mua bổ sung thuốc Generic phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500193934-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung thuốc Generic phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT PL2500103576
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 965,363,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500225572 - 630,000 945.000 441.000 6,930
2 PP2500225573 - 3,840,000 5.760.000 2.688.000 42,240
3 PP2500225574 - 9,064,000 13.596.000 6.344.800 99,704
4 PP2500225575 - 360,000 540.000 252.000 3,960
5 PP2500225576 - 2,000,000 3.000.000 1.400.000 22,000
6 PP2500225577 - 932,400,000 1.398.600.000 652.680.000 10,256,400
7 PP2500225578 - 1,575,000 2.362.500 1.102.500 17,325
8 PP2500225579 - 825,000 1.237.500 577.500 9,075
9 PP2500225580 - 480,000 720.000 336.000 5,280
10 PP2500225581 - 1,323,800 1.985.700 926.660 14,561
11 PP2500225582 - 1,600,000 2.400.000 1.120.000 17,600
12 PP2500225583 - 26,100 39.150 18.270 2,871
13 PP2500225584 - 10,500,000 15.750.000 7.350.000 115,500
14 PP2500225585 - 740,000 1.110.000 518.000 8,140
Mã phần lô PP2500225572
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225573
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,240
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225574
Giá từng phần lô 9,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.344.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,704
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225575
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225576
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225577
Giá từng phần lô 932,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.398.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,256,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225578
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225579
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,075
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225580
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225581
Giá từng phần lô 1,323,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,561
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225582
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225583
Giá từng phần lô 26,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,871
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225584
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mã phần lô PP2500225585
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,140
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->