Gói thầu: Mua bổ sung thuốc năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500293825-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung thuốc năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT PL2500160637
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 25,358,088,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500312415 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000 504,000
2 PP2500312416 - 286,920,000 409.885.715 200.844.000 5,738,400
3 PP2500312417 - 39,216,000 56.022.858 27.451.200 784,320
4 PP2500312418 - 945,000,000 1.350.000.000 661.500.000 18,900,000
5 PP2500312419 - 58,500,000 83.571.429 40.950.000 1,170,000
6 PP2500312420 - 9,451,200 13.501.715 6.615.840 189,024
7 PP2500312421 - 64,800,000 92.571.429 45.360.000 1,296,000
8 PP2500312422 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 840,000
9 PP2500312423 - 14,400,000 20.571.429 10.080.000 288,000
10 PP2500312424 - 57,600,000 82.285.715 40.320.000 1,152,000
11 PP2500312425 - 522,000,000 745.714.286 365.400.000 10,440,000
12 PP2500312426 - 9,162,000 13.088.572 6.413.400 183,240
13 PP2500312427 - 891,000,000 1.272.857.143 623.700.000 17,820,000
14 PP2500312428 - 11,340,000 16.200.000 7.938.000 226,800
15 PP2500312429 - 201,600,000 288.000.000 141.120.000 4,032,000
16 PP2500312430 - 2,520,000 3.600.000 1.764.000 50,400
17 PP2500312431 - 31,200,000 44.571.429 21.840.000 624,000
18 PP2500312432 - 112,800,000 161.142.858 78.960.000 2,256,000
19 PP2500312433 - 40,824,000 58.320.000 28.576.800 816,480
20 PP2500312434 - 831,600,000 1.188.000.000 582.120.000 16,632,000
21 PP2500312435 - 531,594,000 759.420.000 372.115.800 10,631,880
22 PP2500312436 - 414,000,000 591.428.572 289.800.000 8,280,000
23 PP2500312437 - 3,800,000 5.428.572 2.660.000 76,000
24 PP2500312438 - 161,280,000 230.400.000 112.896.000 3,225,600
25 PP2500312439 - 199,845,000 285.492.858 139.891.500 3,996,900
26 PP2500312440 - 336,327,300 480.467.572 235.429.110 6,726,546
27 PP2500312441 - 332,999,100 475.713.000 233.099.370 6,659,982
28 PP2500312442 - 37,800,000 54.000.000 26.460.000 756,000
29 PP2500312443 - 2,703,162,000 3.861.660.000 1.892.213.400 54,063,240
30 PP2500312444 - 346,406,400 494.866.286 242.484.480 6,928,128
31 PP2500312445 - 50,000,000 71.428.572 35.000.000 1,000,000
32 PP2500312446 - 206,640,000 295.200.000 144.648.000 4,132,800
33 PP2500312447 - 225,600,000 322.285.715 157.920.000 4,512,000
34 PP2500312448 - 948,000,000 1.354.285.715 663.600.000 18,960,000
35 PP2500312449 - 1,200,000,000 1.714.285.715 840.000.000 24,000,000
36 PP2500312450 - 632,000,000 902.857.143 442.400.000 12,640,000
37 PP2500312451 - 176,400,000 252.000.000 123.480.000 3,528,000
38 PP2500312452 - 151,200,000 216.000.000 105.840.000 3,024,000
39 PP2500312453 - 163,800,000 234.000.000 114.660.000 3,276,000
40 PP2500312454 - 243,000,000 347.142.858 170.100.000 4,860,000
41 PP2500312455 - 39,600,000 56.571.429 27.720.000 792,000
42 PP2500312456 - 33,360,000 47.657.143 23.352.000 667,200
43 PP2500312457 - 10,800,000 15.428.572 7.560.000 216,000
44 PP2500312458 - 1,299,600,000 1.856.571.429 909.720.000 25,992,000
45 PP2500312459 - 55,200,000 78.857.143 38.640.000 1,104,000
46 PP2500312460 - 81,600,000 116.571.429 57.120.000 1,632,000
47 PP2500312461 - 8,640,000 12.342.858 6.048.000 172,800
48 PP2500312462 - 2,030,400,000 2.900.571.429 1.421.280.000 40,608,000
49 PP2500312463 - 1,733,587,200 2.476.553.143 1.213.511.040 34,671,744
50 PP2500312464 - 141,750,000 202.500.000 99.225.000 2,835,000
51 PP2500312465 - 49,500,000 70.714.286 34.650.000 990,000
52 PP2500312466 - 4,080,000 5.828.572 2.856.000 81,600
53 PP2500312467 - 141,120,000 201.600.000 98.784.000 2,822,400
54 PP2500312468 - 111,600,000 159.428.572 78.120.000 2,232,000
55 PP2500312469 - 5,990,400 8.557.715 4.193.280 119,808
56 PP2500312470 - 52,003,500 74.290.715 36.402.450 1,040,070
57 PP2500312471 - 283,200,000 404.571.429 198.240.000 5,664,000
58 PP2500312472 - 561,120,000 801.600.000 392.784.000 11,222,400
59 PP2500312473 - 30,900,000 44.142.858 21.630.000 618,000
60 PP2500312474 - 105,792,000 151.131.429 74.054.400 2,115,840
61 PP2500312475 - 139,545,000 199.350.000 97.681.500 2,790,900
62 PP2500312476 - 20,911,200 29.873.143 14.637.840 418,224
63 PP2500312477 - 17,388,000 24.840.000 12.171.600 347,760
64 PP2500312478 - 82,404,000 117.720.000 57.682.800 1,648,080
65 PP2500312479 - 216,000,000 308.571.429 151.200.000 4,320,000
66 PP2500312480 - 5,040,000 7.200.000 3.528.000 100,800
67 PP2500312481 - 11,400,000 16.285.715 7.980.000 228,000
68 PP2500312482 - 52,200,000 74.571.429 36.540.000 1,044,000
69 PP2500312483 - 432,000,000 617.142.858 302.400.000 8,640,000
70 PP2500312484 - 748,800,000 1.069.714.286 524.160.000 14,976,000
71 PP2500312485 - 987,525,000 1.410.750.000 691.267.500 19,750,500
72 PP2500312486 - 1,890,000,000 2.700.000.000 1.323.000.000 37,800,000
73 PP2500312487 - 671,520,000 959.314.286 470.064.000 13,430,400
74 PP2500312488 - 33,390,000 47.700.000 23.373.000 667,800
75 PP2500312489 - 9,135,000 13.050.000 6.394.500 182,700
Mã phần lô PP2500312415
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312416
Giá từng phần lô 286,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,738,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312417
Giá từng phần lô 39,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.022.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312418
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312419
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312420
Giá từng phần lô 9,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.501.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312421
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312422
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312423
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312424
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312425
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312426
Giá từng phần lô 9,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.088.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.413.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312427
Giá từng phần lô 891,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312428
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312429
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312430
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312431
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312432
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312433
Giá từng phần lô 40,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.576.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312434
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312435
Giá từng phần lô 531,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.115.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,631,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312436
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312437
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312438
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312439
Giá từng phần lô 199,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.492.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,996,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312440
Giá từng phần lô 336,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.467.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,726,546
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312441
Giá từng phần lô 332,999,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.099.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,659,982
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312442
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312443
Giá từng phần lô 2,703,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.861.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.892.213.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,063,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312444
Giá từng phần lô 346,406,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.866.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.484.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,928,128
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312445
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312446
Giá từng phần lô 206,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,132,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312447
Giá từng phần lô 225,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312448
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312449
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312450
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312451
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312452
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312453
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312454
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312455
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312456
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312457
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312458
Giá từng phần lô 1,299,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,992,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312459
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312460
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312461
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312462
Giá từng phần lô 2,030,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,608,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312463
Giá từng phần lô 1,733,587,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.553.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.511.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,671,744
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312464
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312465
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312466
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312467
Giá từng phần lô 141,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,822,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312468
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312469
Giá từng phần lô 5,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.557.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.193.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,808
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312470
Giá từng phần lô 52,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.290.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.402.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312471
Giá từng phần lô 283,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,664,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312472
Giá từng phần lô 561,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,222,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312473
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312474
Giá từng phần lô 105,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.131.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.054.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312475
Giá từng phần lô 139,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.681.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312476
Giá từng phần lô 20,911,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.873.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.637.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,224
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312477
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312478
Giá từng phần lô 82,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.682.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,648,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312479
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312480
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312481
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312482
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312483
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312484
Giá từng phần lô 748,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312485
Giá từng phần lô 987,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,750,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312486
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312487
Giá từng phần lô 671,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,430,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312488
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500312489
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo từng đợt, trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->