Gói thầu: Mua bổ sung thuốc sử dụng đến 31/12/2026 tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600023290-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung thuốc sử dụng đến 31/12/2026 tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2600009251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 3,119,736,325 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600025613 - 29,400,000 44.100.000 20.580.000
2 PP2600025614 - 630,000 945.000 441.000
3 PP2600025615 - 69,500,000 104.250.000 48.650.000
4 PP2600025616 - 53,910,000 80.865.000 37.737.000
5 PP2600025617 - 1,760,000 2.640.000 1.232.000
6 PP2600025618 - 1,200,000 1.800.000 840.000
7 PP2600025619 - 1,260,000 1.890.000 882.000
8 PP2600025620 - 57,500 86.250 40.250
9 PP2600025621 - 52,500,000 78.750.000 36.750.000
10 PP2600025622 - 4,800,000 7.200.000 3.360.000
11 PP2600025623 - 12,600 18.900 9.000
12 PP2600025624 - 1,600,000 2.400.000 1.120.000
13 PP2600025625 - 79,432,500 119.148.750 55.603.000
14 PP2600025626 - 500,000 750.000 350.000
15 PP2600025627 - 315,000 472.500 220.500
16 PP2600025628 - 215,000,000 322.500.000 150.500.000
17 PP2600025629 - 300,000 450.000 210.000
18 PP2600025630 - 12,780,000 19.170.000 8.946.000
19 PP2600025631 - 547,500,000 821.250.000 383.250.000
20 PP2600025632 - 222,725 334.088 156.000
21 PP2600025633 - 2,800,000 4.200.000 1.960.000
22 PP2600025634 - 560,000 840.000 392.000
23 PP2600025635 - 1,250,000 1.875.000 875.000
24 PP2600025636 - 151,200,000 226.800.000 105.840.000
25 PP2600025637 - 21,000,000 31.500.000 14.700.000
26 PP2600025638 - 15,120,000 22.680.000 10.584.000
27 PP2600025639 - 910,000 1.365.000 637.000
28 PP2600025640 - 71,000,000 106.500.000 49.700.000
29 PP2600025641 - 8,700,000 13.050.000 6.090.000
30 PP2600025642 - 45,000 67.500 32.000
31 PP2600025643 - 1,875,000 2.812.500 1.313.000
32 PP2600025644 - 14,562,000 21.843.000 10.194.000
33 PP2600025645 - 132,000 198.000 93.000
34 PP2600025646 - 7,500,000 11.250.000 5.250.000
35 PP2600025647 - 40,320,000 60.480.000 28.224.000
36 PP2600025648 - 1,260,000 1.890.000 882.000
37 PP2600025649 - 1,969,000 2.953.500 1.379.000
38 PP2600025650 - 990,000 1.485.000 693.000
39 PP2600025651 - 4,500,000 6.750.000 3.150.000
40 PP2600025652 - 2,400,000 3.600.000 1.680.000
41 PP2600025653 - 1,474,200,000 2.211.300.000 1.031.940.000
42 PP2600025654 - 39,000,000 58.500.000 27.300.000
43 PP2600025655 - 4,000,000 6.000.000 2.800.000
44 PP2600025656 - 10,500,000 15.750.000 7.350.000
45 PP2600025657 - 16,470,000 24.705.000 11.529.000
46 PP2600025658 - 15,120,000 22.680.000 10.584.000
47 PP2600025659 - 23,000 34.500 17.000
48 PP2600025660 - 137,760,000 206.640.000 96.432.000
49 PP2600025661 - 1,890,000 2.835.000 1.323.000
Mã phần lô PP2600025613
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025614
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025615
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025616
Giá từng phần lô 53,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025617
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025618
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025619
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025620
Giá từng phần lô 57,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025621
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025622
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025623
Giá từng phần lô 12,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025624
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025625
Giá từng phần lô 79,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.148.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025626
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025627
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025628
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025629
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025630
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025631
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025632
Giá từng phần lô 222,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.088
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025633
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025634
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025635
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025636
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025637
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025638
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025639
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025640
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025641
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025642
Giá từng phần lô 45,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025643
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025644
Giá từng phần lô 14,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025645
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025646
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025647
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025648
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025649
Giá từng phần lô 1,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.953.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025650
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025651
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025652
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025653
Giá từng phần lô 1,474,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025654
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025655
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025656
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025657
Giá từng phần lô 16,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025658
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025659
Giá từng phần lô 23,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025660
Giá từng phần lô 137,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2600025661
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 ChươngV-Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->