Gói thầu: Mua bổ sung vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2022 - 2023 phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200050726-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Mua bổ sung vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2022 - 2023 phục vụ chuyên môn của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT PL2200046662
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Giá bán HSMT 1.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 10,288,376,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 308,651,259 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người: protein L1 HPV6, protein L1 HPV11, protein L1 HPV16, protein L1 HPV18; Nồng độ, hàm lương (20 mcg , 40 mcg , 40 mcg, 20 mcg) /0,5ml 1,509,600,000 0 0
2 Oka/Merck varicella virus, live, attenuated; Nồng độ, hàm lương ≥ 1350 PFU 714,440,000 0 0
3 "Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván); Giải độc tố ho gà; Filamentous Haemagglutinin; Pertactin; Nồng độ, hàm lương (≥ 2IU (2,5lf); ≥ 20IU (5lf); 8µg; 8µg; 2.5µg)/ 0,5ml" 299,000,000 0 0
4 "Biến độc tố bạch hầu; Biến độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) và Pertactin (PRN); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBS); Virus bại liệt (bất hoạt) (IPV) týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney); Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1); Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett); Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT).; Nồng độ, hàm lương ≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25mcg, 25mcg, 8mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg; 25mcg" 3,024,000,000 0 0
5 Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%); Nồng độ, hàm lương 20 mcg/1ml 53,424,000 0 0
6 "* Giải độc tố bạch hầu; * Giải độc tố uốn ván; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); * Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney), Týp 2 (MEF-1), Týp 3 (Saukett), * Kháng nguyên bề mặt viêm gan B; * Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) cộng hợp với protein uốn ván.; Nồng độ, hàm lương (≥ 20IU; ≥ 40IU; 25mcg, 25mcg; 40 IU D; 8 IU D; 32 IU D; 10mcg; 12mcg; cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg)/0,5ml" 2,595,600,000 0 0
7 "- A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190); 810,000,000 0 0
8 Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%); Nồng độ, hàm lương 10mcg/0.5ml 30,712,500 0 0
9 "- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 479,850,000 0 0
10 protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11; protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV 31; protein L1 HPV 33; protein L1 HPV 45; protein L1 HPV 52; protein L1 HPV 58 ; Nồng độ, hàm lương (30mcg; 40mcg; 60mcg; 40mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg) /0,5 ml 771,750,000 0 0
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người: protein L1 HPV6, protein L1 HPV11, protein L1 HPV16, protein L1 HPV18; Nồng độ, hàm lương (20 mcg , 40 mcg , 40 mcg, 20 mcg) /0,5ml
Giá từng phần lô 1,509,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated; Nồng độ, hàm lương ≥ 1350 PFU
Giá từng phần lô 714,440,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
"Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván); Giải độc tố ho gà; Filamentous Haemagglutinin; Pertactin; Nồng độ, hàm lương (≥ 2IU (2,5lf); ≥ 20IU (5lf); 8µg; 8µg; 2.5µg)/ 0,5ml"
Giá từng phần lô 299,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
"Biến độc tố bạch hầu; Biến độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) và Pertactin (PRN); Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBS); Virus bại liệt (bất hoạt) (IPV) týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney); Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1); Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett); Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT).; Nồng độ, hàm lương ≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25mcg, 25mcg, 8mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg; 25mcg"
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%); Nồng độ, hàm lương 20 mcg/1ml
Giá từng phần lô 53,424,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
"* Giải độc tố bạch hầu; * Giải độc tố uốn ván; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); * Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney), Týp 2 (MEF-1), Týp 3 (Saukett), * Kháng nguyên bề mặt viêm gan B; * Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) cộng hợp với protein uốn ván.; Nồng độ, hàm lương (≥ 20IU; ≥ 40IU; 25mcg, 25mcg; 40 IU D; 8 IU D; 32 IU D; 10mcg; 12mcg; cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg)/0,5ml"
Giá từng phần lô 2,595,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
"- A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09 – sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190);
Giá từng phần lô 810,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%); Nồng độ, hàm lương 10mcg/0.5ml
Giá từng phần lô 30,712,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
"- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1
Giá từng phần lô 479,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11; protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV 31; protein L1 HPV 33; protein L1 HPV 45; protein L1 HPV 52; protein L1 HPV 58 ; Nồng độ, hàm lương (30mcg; 40mcg; 60mcg; 40mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg) /0,5 ml
Giá từng phần lô 771,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->