Gói thầu: Mua bổ sung vật tư hóa chất cho khoa Xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300083413-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư hóa chất cho khoa Xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300062816
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,095,255,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.952.561 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300145524 - Histoblast (nến hạt) (Túi quy cách 1 kg) 60,900,000 87.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 42.630.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300145525 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 14ngày với k = 2).
3 PP2300145526 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 7,500,000 10.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300145527 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus 11,720,000 16.742.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.204.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).15
5 PP2300145528 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus 8,100,000 11.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300145529 - Chủng chuẩn Candidaalbicans 12,100,000 17.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300145530 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens 7,000,000 10.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.900.000 k x (Số lượng 16yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300145531 - Chủng chuẩn Clostridium septicum 11,380,000 16.257.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300145532 - Chủng chuẩn Bacteroides ovatus 7,500,000 10.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 17thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300145533 - Chủng chuẩn Escherichia coli 5,200,000 7.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300145534 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae 7,000,000 10.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 18gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300145535 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 4,100,000 5.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.870.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300145536 - Chủng chuẩn Escherichia coli 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 19(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300145537 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 4,600,000 6.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.220.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300145538 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300145539 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 12,400,000 17.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300145540 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 5,200,000 7.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 21đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300145541 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 6,700,000 9.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.690.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300145542 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 7,500,000 10.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 22tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300145543 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 7,040,000 10.057.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.928.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300145544 - Chủng chuẩn Candidaparapsilosis 12,100,000 17.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 23ngày với k = 2).
22 PP2300145545 - Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis 4,100,000 5.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.870.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300145546 - Chủng chuẩn Bacteroides fragilis 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).24
24 PP2300145547 - Lam kính mài một đầu 109,200,000 156.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 76.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300145548 - Hộp đựng tiêu bản 125,000,000 178.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300145549 - Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus 31,332,000 44.760.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.932.400 k x (Số lượng 25yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300145550 - Test RSV (virus hợp bào hô hấp) 30,702,000 43.860.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.491.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300145551 - AMH PC Elecsys 25,705,680 36.722.400 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.993.976 k x (Số lượng yêu cầu của gói 26thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300145552 - HIV Combo Controls 5,807,808 8.296.869 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.065.466 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300145553 - ASSAY TIP/CUP E170 496,400,000 709.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 347.480.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 27gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300145554 - Anti HCV Calibrators 7,261,488 10.373.555 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.083.042 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300145555 - Anti HCV Controls 9,712,500 13.875.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.798.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 28(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300145556 - Anti HCV Reagent kit 21,455,000 30.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.018.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300145557 - BNP Calibrators 9,581,130 13.687.329 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.706.791 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 29ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300145558 - BNP Controls 6,158,232 8.797.475 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.310.763 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Histoblast (nến hạt) (Túi quy cách 1 kg)
Mã phần lô PP2300145524
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2300145525
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 14ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 1kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2300145526
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus
Mã phần lô PP2300145527
Giá từng phần lô 11,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.742.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).15
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
Mã phần lô PP2300145528
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ 2ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Candidaalbicans
Mã phần lô PP2300145529
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
Mã phần lô PP2300145530
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 16yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 3lực
Chủng chuẩn Clostridium septicum
Mã phần lô PP2300145531
Giá từng phần lô 11,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.257.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Bacteroides ovatus
Mã phần lô PP2300145532
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 17thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300145533
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp 4đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae
Mã phần lô PP2300145534
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 18gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300145535
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực5
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300145536
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 19(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2300145537
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300145538
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 6kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2300145539
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2300145540
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 21đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2300145541
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ 7ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2300145542
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 22tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300145543
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 8lực
Chủng chuẩn Candidaparapsilosis
Mã phần lô PP2300145544
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 23ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis
Mã phần lô PP2300145545
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Bacteroides fragilis
Mã phần lô PP2300145546
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).24
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp 9đồng kinh tế có hiệu lực
Lam kính mài một đầu
Mã phần lô PP2300145547
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hộp đựng tiêu bản
Mã phần lô PP2300145548
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus
Mã phần lô PP2300145549
Giá từng phần lô 31,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.760.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.932.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 25yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 10kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test RSV (virus hợp bào hô hấp)
Mã phần lô PP2300145550
Giá từng phần lô 30,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.491.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
AMH PC Elecsys
Mã phần lô PP2300145551
Giá từng phần lô 25,705,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.722.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.993.976
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 26thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế 11có hiệu lực
HIV Combo Controls
Mã phần lô PP2300145552
Giá từng phần lô 5,807,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.296.869
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.466
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
ASSAY TIP/CUP E170
Mã phần lô PP2300145553
Giá từng phần lô 496,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 27gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Anti HCV Calibrators
Mã phần lô PP2300145554
Giá từng phần lô 7,261,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.373.555
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.083.042
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 12hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Anti HCV Controls
Mã phần lô PP2300145555
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.798.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 28(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Anti HCV Reagent kit
Mã phần lô PP2300145556
Giá từng phần lô 21,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực13
BNP Calibrators
Mã phần lô PP2300145557
Giá từng phần lô 9,581,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.687.329
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.706.791
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 29ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
BNP Controls
Mã phần lô PP2300145558
Giá từng phần lô 6,158,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.475
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.763
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực14
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->