Gói thầu: Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392532-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư tiêu hao và hóa chất khác
Số hiệu KHLCNT PL2300269800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,148,912,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61.489.126 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300616897 - Túi gạc mổ nội soi (Mã: G1.164) gồm:Gạc PT (Gạc nội soi) 2x11 VT 5c/g 7,524,000 10.748.572 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 5.266.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300616898 - Dung dịch đệm rửa 159,978,000 228.540.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 111.984.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300616899 - Dung dịch rửa kim hút 480,000,000 685.714.286 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 336.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300616900 - Cốc dùng để đựng huyết tương cho máy đông máu 712,320,000 1.017.600.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 498.624.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300616901 - Dầu bôi trơn đánh bóng dụng cụ 44,000,000 62.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 30.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300616902 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (6x8cm) 165,600,000 236.571.429 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 115.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300616903 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm) 290,400,000 414.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 203.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300616904 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm) 375,200,000 536.000.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 262.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300616905 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm) 295,200,000 421.714.286 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 206.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300616906 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm) 443,200,000 633.142.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 310.240.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300616907 - Miếng dán trị sẹo (4x30cm) 642,400,000 917.714.286 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 449.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300616908 - Que lấy tế bào âm đạo 40,000,000 57.142.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 28.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300616909 - Pipet pasteur 3ml không tiệt trùng 38,000,000 54.285.715 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 26.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300616910 - Bộ kim hút mẫu 3,000,000 4.285.715 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300616911 - Valve mở được dùng để dẫn dung dịch 7,700,000 11.000.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 5.390.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300616912 - Bộ bảo trì máy xét nghiệm điện giải 8,652,000 12.360.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 6.056.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300616913 - Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải 6,800,000 9.714.286 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 4.760.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300616914 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li 14,700,000 21.000.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 10.290.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300616915 - Bộ đường ống máy khí máu 1,300,000 1.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 910.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300616916 - Bộ xử lí sự cố dùng cho máy khí máu 4,950,000 7.071.429 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 3.465.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300616917 - Dụng cụ lấy mẫu máy khí máu 3,660,000 5.228.572 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 2.562.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300616918 - Valve tương thích dùng cho máy khí máu 19,800,000 28.285.715 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 13.860.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300616919 - Bóng đèn cho máy đông máu 65,000,000 92.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 45.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300616920 - Bơm áp lực 9,015,000 12.878.572 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 6.310.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300616921 - Kim hút bệnh phẩm cho máy XN huyết học 14,500,000 20.714.286 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 10.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300616922 - Tay gắp đông máu 12,500,000 17.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 8.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300616923 - Chủng chuẩn Staphylococcussaprophyticus ATCC BAA-75 7,900,000 11.285.715 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 5.530.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300616924 - Hộp đọc kết quả khay kháng sinh đồ 44,400,000 63.428.572 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 31.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300616925 - Acid acetic 7,968,000 11.382.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 5.577.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300616926 - Sản phẩm xông hơi vùng kín 400,000,000 571.428.572 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 280.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300616927 - Thảo dược ngâm chân 275,200,000 393.142.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 192.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300616928 - Giấy dán hộp chia thuốc 31,104,000 44.434.286 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 21.772.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300616929 - Thìa nhựa 4,440,000 6.342.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 3.108.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300616930 - Đường glucoza 72,000,000 102.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 50.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300616931 - Formaldehyd 1,500,000 2.142.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 1.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300616932 - Dầu parafin 5,280,000 7.542.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 3.696.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300616933 - Băng mực dùng cho máy hàn/đóng túi 15,867,600 22.668.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 11.107.320 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300616934 - Giấy in dùng cho tiệt khuẩn EO 4,552,000 6.502.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 3.186.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300616935 - Bông mút rửa mặt 119,952,000 171.360.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 83.966.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300616936 - Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy 101,400,000 144.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 70.980.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300616937 - Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO 285,500,000 407.857.143 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 199.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300616938 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp 816,750,000 1.166.785.715 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 571.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300616939 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy sơ cấp 69,300,000 99.000.000 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 48.510.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300616940 - Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản tế bào không chứa DMSO 20,400,000 29.142.858 Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất 14.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Túi gạc mổ nội soi (Mã: G1.164) gồm:Gạc PT (Gạc nội soi) 2x11 VT 5c/g
Mã phần lô PP2300616897
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.748.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.266.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2300616898
Giá từng phần lô 159,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.540.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.984.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2300616899
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc dùng để đựng huyết tương cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300616900
Giá từng phần lô 712,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bôi trơn đánh bóng dụng cụ
Mã phần lô PP2300616901
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (6x8cm)
Mã phần lô PP2300616902
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm)
Mã phần lô PP2300616903
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm)
Mã phần lô PP2300616904
Giá từng phần lô 375,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm)
Mã phần lô PP2300616905
Giá từng phần lô 295,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm)
Mã phần lô PP2300616906
Giá từng phần lô 443,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán trị sẹo (4x30cm)
Mã phần lô PP2300616907
Giá từng phần lô 642,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2300616908
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet pasteur 3ml không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300616909
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300616910
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Valve mở được dùng để dẫn dung dịch
Mã phần lô PP2300616911
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bảo trì máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300616912
Giá từng phần lô 8,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.056.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300616913
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li
Mã phần lô PP2300616914
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đường ống máy khí máu
Mã phần lô PP2300616915
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xử lí sự cố dùng cho máy khí máu
Mã phần lô PP2300616916
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy mẫu máy khí máu
Mã phần lô PP2300616917
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Valve tương thích dùng cho máy khí máu
Mã phần lô PP2300616918
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300616919
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực
Mã phần lô PP2300616920
Giá từng phần lô 9,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.878.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.310.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim hút bệnh phẩm cho máy XN huyết học
Mã phần lô PP2300616921
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay gắp đông máu
Mã phần lô PP2300616922
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcussaprophyticus ATCC BAA-75
Mã phần lô PP2300616923
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đọc kết quả khay kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300616924
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid acetic
Mã phần lô PP2300616925
Giá từng phần lô 7,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.382.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.577.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm xông hơi vùng kín
Mã phần lô PP2300616926
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thảo dược ngâm chân
Mã phần lô PP2300616927
Giá từng phần lô 275,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy dán hộp chia thuốc
Mã phần lô PP2300616928
Giá từng phần lô 31,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.434.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thìa nhựa
Mã phần lô PP2300616929
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đường glucoza
Mã phần lô PP2300616930
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyd
Mã phần lô PP2300616931
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300616932
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng mực dùng cho máy hàn/đóng túi
Mã phần lô PP2300616933
Giá từng phần lô 15,867,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.668.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.107.320
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in dùng cho tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2300616934
Giá từng phần lô 4,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.502.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.186.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông mút rửa mặt
Mã phần lô PP2300616935
Giá từng phần lô 119,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300616936
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO
Mã phần lô PP2300616937
Giá từng phần lô 285,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp
Mã phần lô PP2300616938
Giá từng phần lô 816,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy sơ cấp
Mã phần lô PP2300616939
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản tế bào không chứa DMSO
Mã phần lô PP2300616940
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung ứng vật tư tiêu hao và hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->