Gói thầu: Mua bổ sung Vật tư tiêu hao và Hóa chất sử dụng tại Khoa Xét nghiệm, Trung tâm Hỗ trợ Sinh sản, Trung tâm TBG và Di truyền tại Bệnh viện Bưu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300055512-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Mua bổ sung Vật tư tiêu hao và Hóa chất sử dụng tại Khoa Xét nghiệm, Trung tâm Hỗ trợ Sinh sản, Trung tâm TBG và Di truyền tại Bệnh viện Bưu điện
Số hiệu KHLCNT PL2300035810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 98,364,117,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 983.646.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300074466 - Chất chuẩn máy mức thường từ chế phẩm huyết tương trong hỗn hợp từ người kết hợp với chất đệm 12,700,000 18.142.900 Tương tự với phần mời thầu 8.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300074467 - Chất chuấn máy đông máu mức bất thường 12,700,000 18.142.900 Tương tự với phần mời thầu 8.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 13ngày với k = 2)
3 PP2300074468 - BNP Reagent kit 112,710,000 161.014.300 Tương tự với phần mời thầu 78.897.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300074469 - HBgAg Quali. Calibrators 2,600,000 3.714.300 Tương tự với phần mời thầu 1.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)14
5 PP2300074470 - HBsAg Qual. Controls 2,320,000 3.314.300 Tương tự với phần mời thầu 1.624.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300074471 - HBsAg Qual. Reagent kit 8,780,000 12.542.900 Tương tự với phần mời thầu 6.146.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300074472 - HBsAg Reagent kit 43,179,000 61.684.300 Tương tự với phần mời thầu 30.225.300 k x (Số lượng 15yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300074473 - HS Troponin Calibrators 2,407,800 3.439.800 Tương tự với phần mời thầu 1.685.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300074474 - HS Troponin Controls 2,107,008 3.010.100 Tương tự với phần mời thầu 1.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 16thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300074475 - HS Troponin Reagent kit 16,087,800 22.982.600 Tương tự với phần mời thầu 11.261.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300074476 - Diluent MultiAssay Elecsys,cobas e 11,130,000 15.900.000 Tương tự với phần mời thầu 7.791.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 17gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300074477 - Xét nghiệm định tính và bán định lượng ASO 940,800 1.344.000 Tương tự với phần mời thầu 658.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300074478 - Sample Cup, 3mL, PS, for Hitachi Analyzers 12,608,400 18.012.000 Tương tự với phần mời thầu 8.825.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 18(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300074479 - CKL, 200Tests, cobas c, Integra 2,310,000 3.300.000 Tương tự với phần mời thầu 1.617.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300074480 - CKMBL, 100Tests, cobas c, Integra 4,830,000 6.900.000 Tương tự với phần mời thầu 3.381.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 19ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300074481 - CRP LX, 300Tests, cobas c, Integra 8,248,000 11.782.900 Tương tự với phần mời thầu 5.773.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300074482 - PreciControl ClinChem Multi 1, 4x5 ml 2,031,750 2.902.500 Tương tự với phần mời thầu 1.422.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 20đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300074483 - PreciControl ClinChem Multi 2, 4x5 ml 2,031,750 2.902.500 Tương tự với phần mời thầu 1.422.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300074484 - PreciControl HBA1c Norm 8,936,000 12.765.800 Tương tự với phần mời thầu 6.255.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 21tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300074485 - Cfas Proteins 1,380,000 1.971.500 Tương tự với phần mời thầu 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300074486 - Activator for cobas c,Integra,c111 3,729,000 5.327.200 Tương tự với phần mời thầu 2.610.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 22ngày với k = 2)
22 PP2300074487 - Cyfra 21-1 CS Elecsys V2 5,506,989 7.867.200 Tương tự với phần mời thầu 3.854.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300074488 - SCC CS Elecsys 10,256,610 14.652.300 Tương tự với phần mời thầu 7.179.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)23
24 PP2300074489 - PreciControl LC Elecsys cobas e 5,840,000 8.342.900 Tương tự với phần mời thầu 4.088.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300074490 - Troponin T hs Elecsys cobas e 200 194,040,000 277.200.000 Tương tự với phần mời thầu 135.828.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300074491 - Troponin PC Elecsys 1,848,000 2.640.000 Tương tự với phần mời thầu 1.293.600 k x (Số lượng 24yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300074492 - HBsAg G2 PC Elecsys 3,470,000 4.957.200 Tương tự với phần mời thầu 2.429.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300074493 - HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra 52,276,000 74.680.000 Tương tự với phần mời thầu 36.593.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300074494 - Estradiol G3 CS Elecsys 3,717,000 5.310.000 Tương tự với phần mời thầu 2.601.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300074495 - Diluent Universal 2 2x36ml Elecsys 27,373,404 39.104.900 Tương tự với phần mời thầu 19.161.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 26gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300074496 - Total PSA G2 CS Elecsys V2.1 2,564,100 3.663.000 Tương tự với phần mời thầu 1.794.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300074497 - Progesterone G3 CS Elecsys 3,717,000 5.310.000 Tương tự với phần mời thầu 2.601.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 27(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300074498 - Testosterone G2 CS G2 Elecsys V2.1 4,956,000 7.080.000 Tương tự với phần mời thầu 3.469.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300074499 - HIV Combo Calibrators 7,810,200 11.157.500 Tương tự với phần mời thầu 5.467.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 28ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300074500 - Free T4 Calibrators 5,021,760 7.174.000 Tương tự với phần mời thầu 3.515.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300074501 - Đệm pha loãng các test đông máu 40,800,000 58.285.800 Tương tự với phần mời thầu 28.560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 29đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300074502 - Testosterone Controls 2,110,104 3.014.500 Tương tự với phần mời thầu 1.477.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300074503 - CA 19-9 Elecsys cobas e 100 144,054,000 205.791.500 Tương tự với phần mời thầu 100.837.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 30tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300074504 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus (LA Screening) 205,660,000 293.800.000 Tương tự với phần mời thầu 143.962.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300074505 - Dung dịch chuẩn 39,200,000 56.000.000 Tương tự với phần mời thầu 27.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 31ngày với k = 2)
41 PP2300074506 - CEA Calibratorsibrator 2,510,880 3.587.000 Tương tự với phần mời thầu 1.757.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300074507 - Progesterone Controls 5,280,000 7.542.900 Tương tự với phần mời thầu 3.696.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)32
43 PP2300074508 - CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 100 154,200,000 220.285.800 Tương tự với phần mời thầu 107.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300074509 - CellClean Auto 24,300,000 34.714.300 Tương tự với phần mời thầu 17.010.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300074510 - Cyfra 21-1 Elecsys cobas e 100 85,664,250 122.377.500 Tương tự với phần mời thầu 59.965.000 k x (Số lượng 33yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300074511 - Free T4 Controls 4,356,000 6.222.900 Tương tự với phần mời thầu 3.049.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300074512 - Dung dịch có thành phần canxi hỗ trợ phản ứng APTT 56,700,000 81.000.000 Tương tự với phần mời thầu 39.690.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 34thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300074513 - CEA Controls 2,178,000 3.111.500 Tương tự với phần mời thầu 1.524.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
49 PP2300074514 - Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm) 426,010,000 608.585.800 Tương tự với phần mời thầu 298.207.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 35gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
50 PP2300074515 - Prolactin Controls 7,168,176 10.240.300 Tương tự với phần mời thầu 5.017.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
51 PP2300074516 - SCC Calibrators 2,510,880 3.587.000 Tương tự với phần mời thầu 1.757.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 36(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300074517 - Hóa chất dùng làm chất xúc tác phản ứng phát quang 156,000,000 222.857.200 Tương tự với phần mời thầu 109.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300074518 - proBNP G2 Elecsys cobas e 100 798,342,300 1.140.489.000 Tương tự với phần mời thầu 558.839.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 37ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300074519 - CleanCell Elecsys,cobas e 47,000,000 67.142.900 Tương tự với phần mời thầu 32.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300074520 - FSH Elecsys cobas e 100 609,168,000 870.240.000 Tương tự với phần mời thầu 426.417.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 38đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300074521 - Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.1 157,342,500 224.775.000 Tương tự với phần mời thầu 110.139.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
57 PP2300074522 - Testosterone G2 Elecsys cobas e 100 588,588,000 840.840.000 Tương tự với phần mời thầu 412.011.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 39tháng = 30 ngày với k = 2)
58 PP2300074523 - LYSERCELL WNR 101,520,000 145.028.600 Tương tự với phần mời thầu 71.064.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
59 PP2300074524 - AFP Elecsys cobas e 100 V1.1 167,210,505 238.872.200 Tương tự với phần mời thầu 117.047.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 40ngày với k = 2)
60 PP2300074525 - CEA Elecsys cobas e 100 187,857,180 268.367.400 Tương tự với phần mời thầu 131.500.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
61 PP2300074526 - Hóa chất dùng để định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 388,600,000 555.142.900 Tương tự với phần mời thầu 272.020.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)41
62 PP2300074527 - Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 388,600,000 555.142.900 Tương tự với phần mời thầu 272.020.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
63 PP2300074528 - Hóa chất dùng làm chất rửa đường ống và kim hút 138,105,000 197.292.900 Tương tự với phần mời thầu 96.673.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
64 PP2300074529 - Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 388,600,000 555.142.900 Tương tự với phần mời thầu 272.020.000 k x (Số lượng 42yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
65 PP2300074530 - Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 388,600,000 555.142.900 Tương tự với phần mời thầu 272.020.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
66 PP2300074531 - Prolactin G2 Elecsys cobas e 100 V2.1 646,737,000 923.910.000 Tương tự với phần mời thầu 452.715.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói 43thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
67 PP2300074532 - Progesterone G3 Elecsys cobas e 100 1,021,845,132 1.459.778.800 Tương tự với phần mời thầu 715.291.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
68 PP2300074533 - HCG+beta Elecsys cobas e 100 V2 1,360,464,000 1.943.520.000 Tương tự với phần mời thầu 952.324.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 44gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
69 PP2300074534 - Free T3 Calibrators 2,420,496 3.457.900 Tương tự với phần mời thầu 1.694.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
70 PP2300074535 - SCC Controls 2,057,496 2.939.300 Tương tự với phần mời thầu 1.440.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
71 PP2300074536 - Lysercell WDF 389,640,000 556.628.600 Tương tự với phần mời thầu 272.748.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
72 PP2300074537 - LH Elecsys cobas e 100 934,332,000 1.334.760.000 Tương tự với phần mời thầu 654.032.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 46ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
73 PP2300074538 - Estradiol G3 Elecsys cobas e 100 901,404,000 1.287.720.000 Tương tự với phần mời thầu 630.982.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
74 PP2300074539 - FT3 Elecsys G3 cobas e 200 549,230,220 784.614.600 Tương tự với phần mời thầu 384.461.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 47đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
75 PP2300074540 - probe conditioning solution 6,931,400 9.902.000 Tương tự với phần mời thầu 4.852.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
76 PP2300074541 - TSH Elecsys cobas e 200 581,537,880 830.768.400 Tương tự với phần mời thầu 407.076.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 48tháng = 30 ngày với k = 2)
77 PP2300074542 - FT4 G3 Elecsys cobas e 200 610,632,000 872.331.500 Tương tự với phần mời thầu 427.442.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
78 PP2300074543 - Urinary/CSF Protein 4,446,120 6.351.600 Tương tự với phần mời thầu 3.112.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 49ngày với k = 2)
79 PP2300074544 - Hóa chất chứa yếu tố hoạt hóa huyết tương đo chỉ số đông máu APTT và một số chỉ số đông máu khác 513,216,000 733.165.800 Tương tự với phần mời thầu 359.251.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
80 PP2300074545 - Estradiol Controls 4,228,608 6.040.900 Tương tự với phần mời thầu 2.960.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)50
81 PP2300074546 - Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu và một số yếu tố đông máu bị thiếu hụt trong huyết tương, II, V, VII, X 422,320,000 603.314.300 Tương tự với phần mời thầu 295.624.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
82 PP2300074547 - System Calibrator 22,470,000 32.100.000 Tương tự với phần mời thầu 15.729.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
83 PP2300074548 - Dung dịch rửa kim hút 239,360,000 341.942.900 Tương tự với phần mời thầu 167.552.000 k x (Số lượng 51yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
84 PP2300074549 - Bilirubin Direct 7,795,200 11.136.000 Tương tự với phần mời thầu 5.456.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
85 PP2300074550 - Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu Fibrinogen 1,035,500,000 1.479.285.800 Tương tự với phần mời thầu 724.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 52thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
86 PP2300074551 - Cellpack DCL 654,960,000 935.657.200 Tương tự với phần mời thầu 458.472.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
87 PP2300074552 - Cóng phản ứng 112,140,000 160.200.000 Tương tự với phần mời thầu 78.498.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 53gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
88 PP2300074553 - Calcium Arsenazo 21,735,000 31.050.000 Tương tự với phần mời thầu 15.214.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
89 PP2300074554 - SCC Reagent kit, loại 100 test/hộp 23,264,000 33.234.300 Tương tự với phần mời thầu 16.284.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 54(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
90 PP2300074555 - GGT 15,422,400 22.032.000 Tương tự với phần mời thầu 10.795.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
91 PP2300074556 - Glucose 132,741,000 189.630.000 Tương tự với phần mời thầu 92.918.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 55ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
92 PP2300074557 - Cholesterol 42,298,200 60.426.000 Tương tự với phần mời thầu 29.608.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
93 PP2300074558 - Progesterone Reagent kit 890,735,000 1.272.478.600 Tương tự với phần mời thầu 623.514.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 56đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
94 PP2300074559 - Wash Buffer 136,445,400 194.922.000 Tương tự với phần mời thầu 95.511.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
95 PP2300074560 - Hóa chất đo khí máu 35,000,000 50.000.000 Tương tự với phần mời thầu 24.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 57tháng = 30 ngày với k = 2)
96 PP2300074561 - HDL-Cholesterol 353,182,032 504.545.800 Tương tự với phần mời thầu 247.227.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
97 PP2300074562 - Solution Pack Na/K/Cl, 800ml 144,000,000 205.714.300 Tương tự với phần mời thầu 100.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 58ngày với k = 2)
98 PP2300074563 - Mainternance Kit (Including: Internal Filling Solution, Membrance Assemply, Tubing kit) 4,326,000 6.180.000 Tương tự với phần mời thầu 3.028.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
99 PP2300074564 - EGB/ES PH Electrode 12,600,000 18.000.000 Tương tự với phần mời thầu 8.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)59
100 PP2300074565 - EGB/ES PCO2 Electrode 12,600,000 18.000.000 Tương tự với phần mời thầu 8.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
101 PP2300074566 - EGB/ES PO2 Electrode 12,600,000 18.000.000 Tương tự với phần mời thầu 8.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
102 PP2300074567 - EGB/ES/EEL Reference Electrode 7,300,000 10.428.600 Tương tự với phần mời thầu 5.110.000 k x (Số lượng 60yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
103 PP2300074568 - BHCG Reagent kit, loại 100 test/hộp 834,301,000 1.191.858.600 Tương tự với phần mời thầu 584.010.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
104 PP2300074569 - Dung dịch loại bỏ tế bào chứa Hyaluronidase và Albumin huyết thanh người 751,905,000 1.074.150.000 Tương tự với phần mời thầu 526.333.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói 61thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
105 PP2300074570 - Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách 8,475,000,000 12.107.142.900 Tương tự với phần mời thầu 5.932.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
106 PP2300074571 - Môi trường dùng để phân loại tinh trùng pha chế sẵn 1,039,170,000 1.484.528.600 Tương tự với phần mời thầu 727.419.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 62gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
107 PP2300074572 - Môi trường cố định và cô lập tinh trùng 246,180,000 351.685.800 Tương tự với phần mời thầu 172.326.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
108 PP2300074573 - Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang 7,950,000,000 11.357.142.900 Tương tự với phần mời thầu 5.565.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 63(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
109 PP2300074574 - Đĩa petri 90mm, có MEA tested 84,777,000 121.110.000 Tương tự với phần mời thầu 59.343.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
110 PP2300074575 - Kim chọc hút trứng dài 30cm 1,632,015,000 2.331.450.000 Tương tự với phần mời thầu 1.142.410.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 64ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
111 PP2300074576 - Kim chọc hút trứng một nòng dài 32cm 1,225,000,000 1.750.000.000 Tương tự với phần mời thầu 857.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
112 PP2300074577 - Môi trường lọc tinh trùng 99,495,000 142.135.800 Tương tự với phần mời thầu 69.646.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 65đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
113 PP2300074578 - Kim tách trứng nhựa đường kính 135µm 1,666,200,000 2.380.285.800 Tương tự với phần mời thầu 1.166.340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
114 PP2300074579 - Tube 5ml đáy tròn 47,464,000 67.805.800 Tương tự với phần mời thầu 33.224.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 66tháng = 30 ngày với k = 2)
115 PP2300074580 - Kim tiêm tinh trùng vào noãn 35 độ 2,700,000,000 3.857.142.900 Tương tự với phần mời thầu 1.890.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
116 PP2300074581 - Tube 14ml đáy tròn 65,592,000 93.702.900 Tương tự với phần mời thầu 45.914.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 67ngày với k = 2)
117 PP2300074582 - Bao nilon bọc dây đầu dò 109,200,000 156.000.000 Tương tự với phần mời thầu 76.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
118 PP2300074583 - Bao đầu dò siêu âm chuyên dụng 231,000,000 330.000.000 Tương tự với phần mời thầu 161.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)68
119 PP2300074584 - Môi trường để rửa tinh trùng 64,713,000 92.447.200 Tương tự với phần mời thầu 45.299.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
120 PP2300074585 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 1,412,500,000 2.017.857.200 Tương tự với phần mời thầu 988.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
121 PP2300074586 - Bơm xi lanh có đầu xoáy 1ml 33,250,000 47.500.000 Tương tự với phần mời thầu 23.275.000 k x (Số lượng 69yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
122 PP2300074587 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng 957,000,000 1.367.142.900 Tương tự với phần mời thầu 669.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
123 PP2300074588 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 910,350,000 1.300.500.000 Tương tự với phần mời thầu 637.245.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 70thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
124 PP2300074589 - Dụng cụ chứa phôi dùng để đông phôi 10,792,000,000 15.417.142.900 Tương tự với phần mời thầu 7.554.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
125 PP2300074590 - Lọ đựng tinh trùng 150ml 90,000,000 128.571.500 Tương tự với phần mời thầu 63.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 71gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
126 PP2300074591 - Que lau cổ tử cung 95,000,000 135.714.300 Tương tự với phần mời thầu 66.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
127 PP2300074592 - Môi trường xử lý trứng chứa HAS 1,445,577,000 2.065.110.000 Tương tự với phần mời thầu 1.011.903.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 72(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
128 PP2300074593 - Môi trường thụ tinh chứa HAS 2,084,500,000 2.977.857.200 Tương tự với phần mời thầu 1.459.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
129 PP2300074594 - Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy 1,295,360,000 1.850.514.300 Tương tự với phần mời thầu 906.752.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 73ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
130 PP2300074595 - Đĩa petri 35mm, có MEA tested 897,600,000 1.282.285.800 Tương tự với phần mời thầu 628.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
131 PP2300074596 - Dung dịch rửa và làm sạch cổ tử cung 541,699,500 773.856.500 Tương tự với phần mời thầu 379.189.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 74đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
132 PP2300074597 - Bơm xi lanh có đầu xoáy 10ml 184,000,000 262.857.200 Tương tự với phần mời thầu 128.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
133 PP2300074598 - Dầu khoáng nhẹ tiệt trùng dùng trong nuôi phôi 2,175,000,000 3.107.142.900 Tương tự với phần mời thầu 1.522.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 75tháng = 30 ngày với k = 2)
134 PP2300074599 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (5 lít) 57,684,000 82.405.800 Tương tự với phần mời thầu 40.378.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
135 PP2300074600 - Dụng cụ trữ tinh trong nitơ lỏng 653,950,000 934.214.300 Tương tự với phần mời thầu 457.765.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 76ngày với k = 2)
136 PP2300074601 - Đầu tip có đầu lọc ≤ 20ul, chiều dài 40mm 42,802,500 61.146.500 Tương tự với phần mời thầu 29.961.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
137 PP2300074602 - Dụng cụ trữ phôi trong nitơ lỏng 1,260,072,000 1.800.102.900 Tương tự với phần mời thầu 882.050.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)77
138 PP2300074603 - IVF Trigas 7m3 Cylinder (Bình hỗn hợp khí trộn sẵn dùng để nuôi cấy phôi) 1,866,150,000 2.665.928.600 Tương tự với phần mời thầu 1.306.305.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
139 PP2300074604 - Đĩa nuôi cấy tế bào cỡ 20x100mm 24,893,000 35.561.500 Tương tự với phần mời thầu 17.425.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
140 PP2300074605 - Tube 15ml đáy nhọn 85,675,000 122.392.900 Tương tự với phần mời thầu 59.972.500 k x (Số lượng 78yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
141 PP2300074606 - Tuýp trữ đông tinh trùng 72,000,000 102.857.200 Tương tự với phần mời thầu 50.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
142 PP2300074607 - Pipette chia vạch 1ml, chiều dài 279mm 50,160,000 71.657.200 Tương tự với phần mời thầu 35.112.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 79thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
143 PP2300074608 - Pipette chia vạch 10ml, chiều dài 346mm 29,820,000 42.600.000 Tương tự với phần mời thầu 20.874.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
144 PP2300074609 - Miếng dính bụi 10,820,000 15.457.200 Tương tự với phần mời thầu 7.574.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 80gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
145 PP2300074610 - Túi máu đơn 46,365,000 66.235.800 Tương tự với phần mời thầu 32.455.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
146 PP2300074611 - Kit tách máu DNA tự động cho mẫu HBV 67,584,000 96.548.600 Tương tự với phần mời thầu 47.308.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 81(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
147 PP2300074612 - Kit tách máu DNA tự động 88,000,000 125.714.300 Tương tự với phần mời thầu 61.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
148 PP2300074613 - Ống Giữ Lạnh 2ml Tiệt Trùng 51,045,000 72.921.500 Tương tự với phần mời thầu 35.731.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 82ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
149 PP2300074614 - Túi máu T-300 11,280,000 16.114.300 Tương tự với phần mời thầu 7.896.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
150 PP2300074615 - Bộ xét nghiệm IVD định tính kiểu gene và định lượng 14 type Human Papilloma virus nguy cơ cao bằng kỹ thuật Real-time PCR 340,000,000 485.714.300 Tương tự với phần mời thầu 238.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 83đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
151 PP2300074616 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD 116,659,200 166.656.000 Tương tự với phần mời thầu 81.661.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
152 PP2300074617 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh 160,819,200 229.741.800 Tương tự với phần mời thầu 112.573.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 84tháng = 30 ngày với k = 2)
153 PP2300074618 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh 157,440,000 224.914.300 Tương tự với phần mời thầu 110.208.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
154 PP2300074619 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia 148,646,400 212.352.000 Tương tự với phần mời thầu 104.052.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 85ngày với k = 2)
155 PP2300074620 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu 129,062,400 184.374.900 Tương tự với phần mời thầu 90.343.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
156 PP2300074621 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang 249,561,600 356.516.600 Tương tự với phần mời thầu 174.693.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)86
157 PP2300074622 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase 164,236,800 234.624.000 Tương tự với phần mời thầu 114.965.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
158 PP2300074623 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng 64,000,000 91.428.600 Tương tự với phần mời thầu 44.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
159 PP2300074624 - Kim chích máu 36,000,000 51.428.600 Tương tự với phần mời thầu 25.200.000 k x (Số lượng 87yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
160 PP2300074625 - Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục 181,125,000 258.750.000 Tương tự với phần mời thầu 126.787.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
161 PP2300074626 - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau 15,000,000 21.428.600 Tương tự với phần mời thầu 10.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 88thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
162 PP2300074627 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 5,320,000 7.600.000 Tương tự với phần mời thầu 3.724.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
163 PP2300074628 - Dung dịch kháng sinh-kháng nấm 8,950,000 12.785.800 Tương tự với phần mời thầu 6.265.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 89gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
164 PP2300074629 - Ống fancol 15ml 138,000,000 197.142.900 Tương tự với phần mời thầu 96.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
165 PP2300074630 - Acid acetic, chai 1 lít 42,000,000 60.000.000 Tương tự với phần mời thầu 29.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 90(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
166 PP2300074631 - Kít xét nghiệm THROMBOPHILIA bằng kỹ thuật realtime pcr 135,000,000 192.857.200 Tương tự với phần mời thầu 94.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
167 PP2300074632 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA 22,000,000 31.428.600 Tương tự với phần mời thầu 15.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 91ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
168 PP2300074633 - Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA 22,000,000 31.428.600 Tương tự với phần mời thầu 15.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
169 PP2300074634 - Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent 25,650,000 36.642.900 Tương tự với phần mời thầu 17.955.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 92đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
170 PP2300074635 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ 359,050,000 512.928.600 Tương tự với phần mời thầu 251.335.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
171 PP2300074636 - Dải 8 ống 0.1ml qPCR 16,200,000 23.142.900 Tương tự với phần mời thầu 11.340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 93tháng = 30 ngày với k = 2)
172 PP2300074637 - Enzyme Collagenase type IV 62,500,000 89.285.800 Tương tự với phần mời thầu 43.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
173 PP2300074638 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510) 7,440,100,000 10.628.714.300 Tương tự với phần mời thầu 5.208.070.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 94ngày với k = 2)
174 PP2300074639 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520) 7,328,000,000 10.468.571.500 Tương tự với phần mời thầu 5.129.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
175 PP2300074640 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 530) 5,340,800,000 7.629.714.300 Tương tự với phần mời thầu 3.738.560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)95
176 PP2300074641 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml 9,250,000 13.214.300 Tương tự với phần mời thầu 6.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
177 PP2300074642 - Giếng đáy chữ V với tổng thể tích 320 µL 116,000,000 165.714.300 Tương tự với phần mời thầu 81.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
178 PP2300074643 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin, acid hữu cơ, acid béo 966,001,920 1.380.002.800 Tương tự với phần mời thầu 676.201.400 k x (Số lượng 96yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
179 PP2300074644 - Kit vật tư bảo trì cho hệ thống sắc ký 110,682,000 158.117.200 Tương tự với phần mời thầu 77.477.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
180 PP2300074645 - Kit vật tư bảo trì cho hệ thống khối phổ 84,150,000 120.214.300 Tương tự với phần mời thầu 58.905.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói 97thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
181 PP2300074646 - Kit hóa chất cho test máy 27,522,000 39.317.200 Tương tự với phần mời thầu 19.265.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
182 PP2300074647 - Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori 9,680,000 13.828.600 Tương tự với phần mời thầu 6.776.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 98gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
183 PP2300074648 - Hóa chất xử lý mẫu mô sinh thiết dạ dày 682,000 974.300 Tương tự với phần mời thầu 477.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
184 PP2300074649 - Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO 1,557,600,000 2.225.142.900 Tương tự với phần mời thầu 1.090.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 99(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
185 PP2300074650 - Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản hàm lượng DMSO thấp 41,962,800 59.946.900 Tương tự với phần mời thầu 29.374.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất chuẩn máy mức thường từ chế phẩm huyết tương trong hỗn hợp từ người kết hợp với chất đệm
Mã phần lô PP2300074466
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực1
Chất chuấn máy đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2300074467
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 13ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
BNP Reagent kit
Mã phần lô PP2300074468
Giá từng phần lô 112,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.014.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế 2có hiệu lực
HBgAg Quali. Calibrators
Mã phần lô PP2300074469
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)14
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực3
HBsAg Qual. Controls
Mã phần lô PP2300074470
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
HBsAg Qual. Reagent kit
Mã phần lô PP2300074471
Giá từng phần lô 8,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.542.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực4
HBsAg Reagent kit
Mã phần lô PP2300074472
Giá từng phần lô 43,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.684.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.225.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 15yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
HS Troponin Calibrators
Mã phần lô PP2300074473
Giá từng phần lô 2,407,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.439.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 5kinh tế có hiệu lực
HS Troponin Controls
Mã phần lô PP2300074474
Giá từng phần lô 2,107,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.010.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 16thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực6
HS Troponin Reagent kit
Mã phần lô PP2300074475
Giá từng phần lô 16,087,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.982.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.261.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Diluent MultiAssay Elecsys,cobas e
Mã phần lô PP2300074476
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 17gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực7
Xét nghiệm định tính và bán định lượng ASO
Mã phần lô PP2300074477
Giá từng phần lô 940,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Sample Cup, 3mL, PS, for Hitachi Analyzers
Mã phần lô PP2300074478
Giá từng phần lô 12,608,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.012.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.825.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 18(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 8hợp đồng kinh tế có hiệu lực
CKL, 200Tests, cobas c, Integra
Mã phần lô PP2300074479
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực9
CKMBL, 100Tests, cobas c, Integra
Mã phần lô PP2300074480
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 19ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
CRP LX, 300Tests, cobas c, Integra
Mã phần lô PP2300074481
Giá từng phần lô 8,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.782.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.773.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 10lực
PreciControl ClinChem Multi 1, 4x5 ml
Mã phần lô PP2300074482
Giá từng phần lô 2,031,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 20đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 129
PreciControl ClinChem Multi 2, 4x5 ml
Mã phần lô PP2300074483
Giá từng phần lô 2,031,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
PreciControl HBA1c Norm
Mã phần lô PP2300074484
Giá từng phần lô 8,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.765.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.255.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 21tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực12
Cfas Proteins
Mã phần lô PP2300074485
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Activator for cobas c,Integra,c111
Mã phần lô PP2300074486
Giá từng phần lô 3,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.327.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 22ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 13kinh tế có hiệu lực
Cyfra 21-1 CS Elecsys V2
Mã phần lô PP2300074487
Giá từng phần lô 5,506,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.867.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.854.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực14
SCC CS Elecsys
Mã phần lô PP2300074488
Giá từng phần lô 10,256,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.652.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.179.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)23
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
PreciControl LC Elecsys cobas e
Mã phần lô PP2300074489
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.342.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực15
Troponin T hs Elecsys cobas e 200
Mã phần lô PP2300074490
Giá từng phần lô 194,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Troponin PC Elecsys
Mã phần lô PP2300074491
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 24yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 16hợp đồng kinh tế có hiệu lực
HBsAg G2 PC Elecsys
Mã phần lô PP2300074492
Giá từng phần lô 3,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.957.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực17
HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra
Mã phần lô PP2300074493
Giá từng phần lô 52,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.680.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.593.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Estradiol G3 CS Elecsys
Mã phần lô PP2300074494
Giá từng phần lô 3,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.310.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 18lực
Diluent Universal 2 2x36ml Elecsys
Mã phần lô PP2300074495
Giá từng phần lô 27,373,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.104.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.161.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 26gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Total PSA G2 CS Elecsys V2.1
Mã phần lô PP2300074496
Giá từng phần lô 2,564,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.663.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 19kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Progesterone G3 CS Elecsys
Mã phần lô PP2300074497
Giá từng phần lô 3,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.310.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 27(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực20
Testosterone G2 CS G2 Elecsys V2.1
Mã phần lô PP2300074498
Giá từng phần lô 4,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.469.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
HIV Combo Calibrators
Mã phần lô PP2300074499
Giá từng phần lô 7,810,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.157.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 28ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 21kinh tế có hiệu lực
Free T4 Calibrators
Mã phần lô PP2300074500
Giá từng phần lô 5,021,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.174.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.515.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực22
Đệm pha loãng các test đông máu
Mã phần lô PP2300074501
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 29đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Testosterone Controls
Mã phần lô PP2300074502
Giá từng phần lô 2,110,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.014.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực23
CA 19-9 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074503
Giá từng phần lô 144,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.791.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.837.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 30tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus (LA Screening)
Mã phần lô PP2300074504
Giá từng phần lô 205,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 24hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch chuẩn
Mã phần lô PP2300074505
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 31ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực25
CEA Calibratorsibrator
Mã phần lô PP2300074506
Giá từng phần lô 2,510,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.587.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Progesterone Controls
Mã phần lô PP2300074507
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)32
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 26lực
CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074508
Giá từng phần lô 154,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.285.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
CellClean Auto
Mã phần lô PP2300074509
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 27kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Cyfra 21-1 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074510
Giá từng phần lô 85,664,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.377.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 33yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực28
Free T4 Controls
Mã phần lô PP2300074511
Giá từng phần lô 4,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.222.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.049.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch có thành phần canxi hỗ trợ phản ứng APTT
Mã phần lô PP2300074512
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 34thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 29kinh tế có hiệu lực
CEA Controls
Mã phần lô PP2300074513
Giá từng phần lô 2,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.111.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực30
Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm)
Mã phần lô PP2300074514
Giá từng phần lô 426,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.585.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.207.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 35gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Prolactin Controls
Mã phần lô PP2300074515
Giá từng phần lô 7,168,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.240.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.017.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực31
SCC Calibrators
Mã phần lô PP2300074516
Giá từng phần lô 2,510,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.587.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 36(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất dùng làm chất xúc tác phản ứng phát quang
Mã phần lô PP2300074517
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 32hợp đồng kinh tế có hiệu lực
proBNP G2 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074518
Giá từng phần lô 798,342,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.489.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.839.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 37ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực33
CleanCell Elecsys,cobas e
Mã phần lô PP2300074519
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
FSH Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074520
Giá từng phần lô 609,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.417.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 38đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 34lực
Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.1
Mã phần lô PP2300074521
Giá từng phần lô 157,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.775.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.139.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Testosterone G2 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074522
Giá từng phần lô 588,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.011.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 39tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 35kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
LYSERCELL WNR
Mã phần lô PP2300074523
Giá từng phần lô 101,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.028.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực36
AFP Elecsys cobas e 100 V1.1
Mã phần lô PP2300074524
Giá từng phần lô 167,210,505
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.872.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.047.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 40ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
CEA Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074525
Giá từng phần lô 187,857,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.367.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.500.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 37kinh tế có hiệu lực
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300074526
Giá từng phần lô 388,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)41
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực38
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300074527
Giá từng phần lô 388,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực39
Hóa chất dùng làm chất rửa đường ống và kim hút
Mã phần lô PP2300074528
Giá từng phần lô 138,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.292.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.673.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300074529
Giá từng phần lô 388,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 42yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực40
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300074530
Giá từng phần lô 388,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực41
Prolactin G2 Elecsys cobas e 100 V2.1
Mã phần lô PP2300074531
Giá từng phần lô 646,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.715.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 43thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực42
Progesterone G3 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074532
Giá từng phần lô 1,021,845,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.459.778.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.291.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
HCG+beta Elecsys cobas e 100 V2
Mã phần lô PP2300074533
Giá từng phần lô 1,360,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.324.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 44gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 43lực
Free T3 Calibrators
Mã phần lô PP2300074534
Giá từng phần lô 2,420,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.457.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
SCC Controls
Mã phần lô PP2300074535
Giá từng phần lô 2,057,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.939.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 44kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Lysercell WDF
Mã phần lô PP2300074536
Giá từng phần lô 389,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.628.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực45
LH Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074537
Giá từng phần lô 934,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.334.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.032.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 46ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Estradiol G3 Elecsys cobas e 100
Mã phần lô PP2300074538
Giá từng phần lô 901,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.720.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 46kinh tế có hiệu lực
FT3 Elecsys G3 cobas e 200
Mã phần lô PP2300074539
Giá từng phần lô 549,230,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.614.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.461.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 47đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực47
probe conditioning solution
Mã phần lô PP2300074540
Giá từng phần lô 6,931,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.902.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
TSH Elecsys cobas e 200
Mã phần lô PP2300074541
Giá từng phần lô 581,537,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.768.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 48tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực48
FT4 G3 Elecsys cobas e 200
Mã phần lô PP2300074542
Giá từng phần lô 610,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.331.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.442.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Urinary/CSF Protein
Mã phần lô PP2300074543
Giá từng phần lô 4,446,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.351.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.112.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 49ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 49hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất chứa yếu tố hoạt hóa huyết tương đo chỉ số đông máu APTT và một số chỉ số đông máu khác
Mã phần lô PP2300074544
Giá từng phần lô 513,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.165.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực50
Estradiol Controls
Mã phần lô PP2300074545
Giá từng phần lô 4,228,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.040.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)50
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu và một số yếu tố đông máu bị thiếu hụt trong huyết tương, II, V, VII, X
Mã phần lô PP2300074546
Giá từng phần lô 422,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.314.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 51lực
System Calibrator
Mã phần lô PP2300074547
Giá từng phần lô 22,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực52
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2300074548
Giá từng phần lô 239,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.942.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 51yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2300074549
Giá từng phần lô 7,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.136.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.456.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực53
Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu Fibrinogen
Mã phần lô PP2300074550
Giá từng phần lô 1,035,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.479.285.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 52thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Cellpack DCL
Mã phần lô PP2300074551
Giá từng phần lô 654,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.657.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 54kinh tế có hiệu lực
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300074552
Giá từng phần lô 112,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 53gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực55
Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2300074553
Giá từng phần lô 21,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
SCC Reagent kit, loại 100 test/hộp
Mã phần lô PP2300074554
Giá từng phần lô 23,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.234.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 54(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực56
GGT
Mã phần lô PP2300074555
Giá từng phần lô 15,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.032.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.795.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Glucose
Mã phần lô PP2300074556
Giá từng phần lô 132,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.630.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.918.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 55ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 57hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Cholesterol
Mã phần lô PP2300074557
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.426.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.608.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực58
Progesterone Reagent kit
Mã phần lô PP2300074558
Giá từng phần lô 890,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.478.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 56đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Wash Buffer
Mã phần lô PP2300074559
Giá từng phần lô 136,445,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.922.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.511.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 59lực
Hóa chất đo khí máu
Mã phần lô PP2300074560
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 57tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300074561
Giá từng phần lô 353,182,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.545.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 60kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Solution Pack Na/K/Cl, 800ml
Mã phần lô PP2300074562
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 58ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực61
Mainternance Kit (Including: Internal Filling Solution, Membrance Assemply, Tubing kit)
Mã phần lô PP2300074563
Giá từng phần lô 4,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.180.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.028.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
EGB/ES PH Electrode
Mã phần lô PP2300074564
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)59
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 62kinh tế có hiệu lực
EGB/ES PCO2 Electrode
Mã phần lô PP2300074565
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực63
EGB/ES PO2 Electrode
Mã phần lô PP2300074566
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
EGB/ES/EEL Reference Electrode
Mã phần lô PP2300074567
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 60yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực64
BHCG Reagent kit, loại 100 test/hộp
Mã phần lô PP2300074568
Giá từng phần lô 834,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.858.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.010.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch loại bỏ tế bào chứa Hyaluronidase và Albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300074569
Giá từng phần lô 751,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 61thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 65hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách
Mã phần lô PP2300074570
Giá từng phần lô 8,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.107.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.932.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực66
Môi trường dùng để phân loại tinh trùng pha chế sẵn
Mã phần lô PP2300074571
Giá từng phần lô 1,039,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.484.528.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 62gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường cố định và cô lập tinh trùng
Mã phần lô PP2300074572
Giá từng phần lô 246,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.685.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 67lực
Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang
Mã phần lô PP2300074573
Giá từng phần lô 7,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 63(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đĩa petri 90mm, có MEA tested
Mã phần lô PP2300074574
Giá từng phần lô 84,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.110.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.343.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 68kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kim chọc hút trứng dài 30cm
Mã phần lô PP2300074575
Giá từng phần lô 1,632,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.410.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 64ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực69
Kim chọc hút trứng một nòng dài 32cm
Mã phần lô PP2300074576
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300074577
Giá từng phần lô 99,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.135.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.646.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 65đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 70kinh tế có hiệu lực
Kim tách trứng nhựa đường kính 135µm
Mã phần lô PP2300074578
Giá từng phần lô 1,666,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.285.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực71
Tube 5ml đáy tròn
Mã phần lô PP2300074579
Giá từng phần lô 47,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.805.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.224.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 66tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kim tiêm tinh trùng vào noãn 35 độ
Mã phần lô PP2300074580
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực72
Tube 14ml đáy tròn
Mã phần lô PP2300074581
Giá từng phần lô 65,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.702.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.914.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 67ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bao nilon bọc dây đầu dò
Mã phần lô PP2300074582
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 73hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bao đầu dò siêu âm chuyên dụng
Mã phần lô PP2300074583
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)68
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực74
Môi trường để rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300074584
Giá từng phần lô 64,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.447.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.299.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2300074585
Giá từng phần lô 1,412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.017.857.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 75lực
Bơm xi lanh có đầu xoáy 1ml
Mã phần lô PP2300074586
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 69yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đĩa nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2300074587
Giá từng phần lô 957,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.367.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 76kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300074588
Giá từng phần lô 910,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 70thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực77
Dụng cụ chứa phôi dùng để đông phôi
Mã phần lô PP2300074589
Giá từng phần lô 10,792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.417.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Lọ đựng tinh trùng 150ml
Mã phần lô PP2300074590
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 71gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 78kinh tế có hiệu lực
Que lau cổ tử cung
Mã phần lô PP2300074591
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực79
Môi trường xử lý trứng chứa HAS
Mã phần lô PP2300074592
Giá từng phần lô 1,445,577,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.110.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.903.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 72(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường thụ tinh chứa HAS
Mã phần lô PP2300074593
Giá từng phần lô 2,084,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.977.857.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực80
Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300074594
Giá từng phần lô 1,295,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.514.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 73ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đĩa petri 35mm, có MEA tested
Mã phần lô PP2300074595
Giá từng phần lô 897,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.285.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 81hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch rửa và làm sạch cổ tử cung
Mã phần lô PP2300074596
Giá từng phần lô 541,699,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.856.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.189.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 74đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực82
Bơm xi lanh có đầu xoáy 10ml
Mã phần lô PP2300074597
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dầu khoáng nhẹ tiệt trùng dùng trong nuôi phôi
Mã phần lô PP2300074598
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 75tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 83lực
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (5 lít)
Mã phần lô PP2300074599
Giá từng phần lô 57,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.405.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.378.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dụng cụ trữ tinh trong nitơ lỏng
Mã phần lô PP2300074600
Giá từng phần lô 653,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.214.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 76ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 84kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đầu tip có đầu lọc ≤ 20ul, chiều dài 40mm
Mã phần lô PP2300074601
Giá từng phần lô 42,802,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.146.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.961.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực85
Dụng cụ trữ phôi trong nitơ lỏng
Mã phần lô PP2300074602
Giá từng phần lô 1,260,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.102.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.050.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)77
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
IVF Trigas 7m3 Cylinder (Bình hỗn hợp khí trộn sẵn dùng để nuôi cấy phôi)
Mã phần lô PP2300074603
Giá từng phần lô 1,866,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.665.928.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.306.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 86kinh tế có hiệu lực
Đĩa nuôi cấy tế bào cỡ 20x100mm
Mã phần lô PP2300074604
Giá từng phần lô 24,893,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.561.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.425.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực87
Tube 15ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2300074605
Giá từng phần lô 85,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.392.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 78yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Tuýp trữ đông tinh trùng
Mã phần lô PP2300074606
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực88
Pipette chia vạch 1ml, chiều dài 279mm
Mã phần lô PP2300074607
Giá từng phần lô 50,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.657.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 79thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Pipette chia vạch 10ml, chiều dài 346mm
Mã phần lô PP2300074608
Giá từng phần lô 29,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 89hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Miếng dính bụi
Mã phần lô PP2300074609
Giá từng phần lô 10,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.457.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 80gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực90
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300074610
Giá từng phần lô 46,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.235.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.455.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kit tách máu DNA tự động cho mẫu HBV
Mã phần lô PP2300074611
Giá từng phần lô 67,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.548.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.308.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 81(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 91lực
Kit tách máu DNA tự động
Mã phần lô PP2300074612
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Ống Giữ Lạnh 2ml Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300074613
Giá từng phần lô 51,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.921.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 82ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 92kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Túi máu T-300
Mã phần lô PP2300074614
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.114.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực93
Bộ xét nghiệm IVD định tính kiểu gene và định lượng 14 type Human Papilloma virus nguy cơ cao bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2300074615
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 83đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2300074616
Giá từng phần lô 116,659,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.656.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ 94ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh
Mã phần lô PP2300074617
Giá từng phần lô 160,819,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.741.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.573.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 84tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực95
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2300074618
Giá từng phần lô 157,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.914.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia
Mã phần lô PP2300074619
Giá từng phần lô 148,646,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.352.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 85ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế 96có hiệu lực
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu
Mã phần lô PP2300074620
Giá từng phần lô 129,062,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.374.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.343.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực97
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang
Mã phần lô PP2300074621
Giá từng phần lô 249,561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.516.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)86
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase
Mã phần lô PP2300074622
Giá từng phần lô 164,236,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.624.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.965.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực98
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng
Mã phần lô PP2300074623
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300074624
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 87yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 99kinh tế có hiệu lực
Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục
Mã phần lô PP2300074625
Giá từng phần lô 181,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực100
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau
Mã phần lô PP2300074626
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 88thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300074627
Giá từng phần lô 5,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực101
Dung dịch kháng sinh-kháng nấm
Mã phần lô PP2300074628
Giá từng phần lô 8,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.785.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 89gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Ống fancol 15ml
Mã phần lô PP2300074629
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 102hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Acid acetic, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300074630
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 90(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực103
Kít xét nghiệm THROMBOPHILIA bằng kỹ thuật realtime pcr
Mã phần lô PP2300074631
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2300074632
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 91ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 104lực
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2300074633
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent
Mã phần lô PP2300074634
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.642.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 92đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 105kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ
Mã phần lô PP2300074635
Giá từng phần lô 359,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.928.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực106
Dải 8 ống 0.1ml qPCR
Mã phần lô PP2300074636
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 93tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Enzyme Collagenase type IV
Mã phần lô PP2300074637
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 107kinh tế có hiệu lực
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510)
Mã phần lô PP2300074638
Giá từng phần lô 7,440,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 94ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực108
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520)
Mã phần lô PP2300074639
Giá từng phần lô 7,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.468.571.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 530)
Mã phần lô PP2300074640
Giá từng phần lô 5,340,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.629.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)95
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực109
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2300074641
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Giếng đáy chữ V với tổng thể tích 320 µL
Mã phần lô PP2300074642
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.714.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày 110hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin, acid hữu cơ, acid béo
Mã phần lô PP2300074643
Giá từng phần lô 966,001,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.002.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.201.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng 96yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực111
Kit vật tư bảo trì cho hệ thống sắc ký
Mã phần lô PP2300074644
Giá từng phần lô 110,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.117.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.477.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kit vật tư bảo trì cho hệ thống khối phổ
Mã phần lô PP2300074645
Giá từng phần lô 84,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.214.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói 97thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 112lực
Kit hóa chất cho test máy
Mã phần lô PP2300074646
Giá từng phần lô 27,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.317.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.265.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori
Mã phần lô PP2300074647
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.828.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 98gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng 113kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất xử lý mẫu mô sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300074648
Giá từng phần lô 682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực114
Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO
Mã phần lô PP2300074649
Giá từng phần lô 1,557,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.142.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 99(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản hàm lượng DMSO thấp
Mã phần lô PP2300074650
Giá từng phần lô 41,962,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.946.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự với phần mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 115kinh tế có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->