Gói thầu: Mua bổ sung Vật tư tiêu hao và Hóa chất sử dụng tại Khoa Xét nghiệm, Trung tâm Hỗ trợ Sinh sản, Trung tâm TBG và Di truyền tại Bệnh viện Bưu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300055512-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung Vật tư tiêu hao và Hóa chất sử dụng tại Khoa Xét nghiệm, Trung tâm Hỗ trợ Sinh sản, Trung tâm TBG và Di truyền tại Bệnh viện Bưu điện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300035810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 98,364,117,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 983.646.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300074466 - Chất chuẩn máy mức thường từ chế phẩm huyết tương trong hỗn hợp từ người kết hợp với chất đệm | 12,700,000 | 18.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 8.890.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 2 | PP2300074467 - Chất chuấn máy đông máu mức bất thường | 12,700,000 | 18.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 8.890.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 13ngày với k = 2) |
| 3 | PP2300074468 - BNP Reagent kit | 112,710,000 | 161.014.300 | Tương tự với phần mời thầu | 78.897.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300074469 - HBgAg Quali. Calibrators | 2,600,000 | 3.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 1.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)14 |
| 5 | PP2300074470 - HBsAg Qual. Controls | 2,320,000 | 3.314.300 | Tương tự với phần mời thầu | 1.624.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300074471 - HBsAg Qual. Reagent kit | 8,780,000 | 12.542.900 | Tương tự với phần mời thầu | 6.146.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300074472 - HBsAg Reagent kit | 43,179,000 | 61.684.300 | Tương tự với phần mời thầu | 30.225.300 | k x (Số lượng 15yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300074473 - HS Troponin Calibrators | 2,407,800 | 3.439.800 | Tương tự với phần mời thầu | 1.685.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 9 | PP2300074474 - HS Troponin Controls | 2,107,008 | 3.010.100 | Tương tự với phần mời thầu | 1.475.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 16thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 10 | PP2300074475 - HS Troponin Reagent kit | 16,087,800 | 22.982.600 | Tương tự với phần mời thầu | 11.261.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 11 | PP2300074476 - Diluent MultiAssay Elecsys,cobas e | 11,130,000 | 15.900.000 | Tương tự với phần mời thầu | 7.791.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 17gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300074477 - Xét nghiệm định tính và bán định lượng ASO | 940,800 | 1.344.000 | Tương tự với phần mời thầu | 658.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300074478 - Sample Cup, 3mL, PS, for Hitachi Analyzers | 12,608,400 | 18.012.000 | Tương tự với phần mời thầu | 8.825.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 18(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300074479 - CKL, 200Tests, cobas c, Integra | 2,310,000 | 3.300.000 | Tương tự với phần mời thầu | 1.617.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300074480 - CKMBL, 100Tests, cobas c, Integra | 4,830,000 | 6.900.000 | Tương tự với phần mời thầu | 3.381.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 19ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300074481 - CRP LX, 300Tests, cobas c, Integra | 8,248,000 | 11.782.900 | Tương tự với phần mời thầu | 5.773.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 17 | PP2300074482 - PreciControl ClinChem Multi 1, 4x5 ml | 2,031,750 | 2.902.500 | Tương tự với phần mời thầu | 1.422.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 20đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 18 | PP2300074483 - PreciControl ClinChem Multi 2, 4x5 ml | 2,031,750 | 2.902.500 | Tương tự với phần mời thầu | 1.422.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 19 | PP2300074484 - PreciControl HBA1c Norm | 8,936,000 | 12.765.800 | Tương tự với phần mời thầu | 6.255.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 21tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300074485 - Cfas Proteins | 1,380,000 | 1.971.500 | Tương tự với phần mời thầu | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300074486 - Activator for cobas c,Integra,c111 | 3,729,000 | 5.327.200 | Tương tự với phần mời thầu | 2.610.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 22ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300074487 - Cyfra 21-1 CS Elecsys V2 | 5,506,989 | 7.867.200 | Tương tự với phần mời thầu | 3.854.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300074488 - SCC CS Elecsys | 10,256,610 | 14.652.300 | Tương tự với phần mời thầu | 7.179.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)23 |
| 24 | PP2300074489 - PreciControl LC Elecsys cobas e | 5,840,000 | 8.342.900 | Tương tự với phần mời thầu | 4.088.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 25 | PP2300074490 - Troponin T hs Elecsys cobas e 200 | 194,040,000 | 277.200.000 | Tương tự với phần mời thầu | 135.828.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 26 | PP2300074491 - Troponin PC Elecsys | 1,848,000 | 2.640.000 | Tương tự với phần mời thầu | 1.293.600 | k x (Số lượng 24yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 27 | PP2300074492 - HBsAg G2 PC Elecsys | 3,470,000 | 4.957.200 | Tương tự với phần mời thầu | 2.429.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300074493 - HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra | 52,276,000 | 74.680.000 | Tương tự với phần mời thầu | 36.593.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300074494 - Estradiol G3 CS Elecsys | 3,717,000 | 5.310.000 | Tương tự với phần mời thầu | 2.601.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 30 | PP2300074495 - Diluent Universal 2 2x36ml Elecsys | 27,373,404 | 39.104.900 | Tương tự với phần mời thầu | 19.161.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 26gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300074496 - Total PSA G2 CS Elecsys V2.1 | 2,564,100 | 3.663.000 | Tương tự với phần mời thầu | 1.794.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300074497 - Progesterone G3 CS Elecsys | 3,717,000 | 5.310.000 | Tương tự với phần mời thầu | 2.601.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 27(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 33 | PP2300074498 - Testosterone G2 CS G2 Elecsys V2.1 | 4,956,000 | 7.080.000 | Tương tự với phần mời thầu | 3.469.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 34 | PP2300074499 - HIV Combo Calibrators | 7,810,200 | 11.157.500 | Tương tự với phần mời thầu | 5.467.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 28ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 35 | PP2300074500 - Free T4 Calibrators | 5,021,760 | 7.174.000 | Tương tự với phần mời thầu | 3.515.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300074501 - Đệm pha loãng các test đông máu | 40,800,000 | 58.285.800 | Tương tự với phần mời thầu | 28.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 29đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300074502 - Testosterone Controls | 2,110,104 | 3.014.500 | Tương tự với phần mời thầu | 1.477.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300074503 - CA 19-9 Elecsys cobas e 100 | 144,054,000 | 205.791.500 | Tương tự với phần mời thầu | 100.837.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 30tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300074504 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus (LA Screening) | 205,660,000 | 293.800.000 | Tương tự với phần mời thầu | 143.962.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300074505 - Dung dịch chuẩn | 39,200,000 | 56.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 27.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 31ngày với k = 2) |
| 41 | PP2300074506 - CEA Calibratorsibrator | 2,510,880 | 3.587.000 | Tương tự với phần mời thầu | 1.757.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 42 | PP2300074507 - Progesterone Controls | 5,280,000 | 7.542.900 | Tương tự với phần mời thầu | 3.696.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)32 |
| 43 | PP2300074508 - CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 100 | 154,200,000 | 220.285.800 | Tương tự với phần mời thầu | 107.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300074509 - CellClean Auto | 24,300,000 | 34.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 17.010.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300074510 - Cyfra 21-1 Elecsys cobas e 100 | 85,664,250 | 122.377.500 | Tương tự với phần mời thầu | 59.965.000 | k x (Số lượng 33yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300074511 - Free T4 Controls | 4,356,000 | 6.222.900 | Tương tự với phần mời thầu | 3.049.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300074512 - Dung dịch có thành phần canxi hỗ trợ phản ứng APTT | 56,700,000 | 81.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 39.690.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 34thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300074513 - CEA Controls | 2,178,000 | 3.111.500 | Tương tự với phần mời thầu | 1.524.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 49 | PP2300074514 - Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm) | 426,010,000 | 608.585.800 | Tương tự với phần mời thầu | 298.207.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 35gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 50 | PP2300074515 - Prolactin Controls | 7,168,176 | 10.240.300 | Tương tự với phần mời thầu | 5.017.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 51 | PP2300074516 - SCC Calibrators | 2,510,880 | 3.587.000 | Tương tự với phần mời thầu | 1.757.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 36(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300074517 - Hóa chất dùng làm chất xúc tác phản ứng phát quang | 156,000,000 | 222.857.200 | Tương tự với phần mời thầu | 109.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300074518 - proBNP G2 Elecsys cobas e 100 | 798,342,300 | 1.140.489.000 | Tương tự với phần mời thầu | 558.839.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 37ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300074519 - CleanCell Elecsys,cobas e | 47,000,000 | 67.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 32.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300074520 - FSH Elecsys cobas e 100 | 609,168,000 | 870.240.000 | Tương tự với phần mời thầu | 426.417.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 38đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300074521 - Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.1 | 157,342,500 | 224.775.000 | Tương tự với phần mời thầu | 110.139.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 57 | PP2300074522 - Testosterone G2 Elecsys cobas e 100 | 588,588,000 | 840.840.000 | Tương tự với phần mời thầu | 412.011.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 39tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 58 | PP2300074523 - LYSERCELL WNR | 101,520,000 | 145.028.600 | Tương tự với phần mời thầu | 71.064.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 59 | PP2300074524 - AFP Elecsys cobas e 100 V1.1 | 167,210,505 | 238.872.200 | Tương tự với phần mời thầu | 117.047.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 40ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300074525 - CEA Elecsys cobas e 100 | 187,857,180 | 268.367.400 | Tương tự với phần mời thầu | 131.500.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300074526 - Hóa chất dùng để định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang | 388,600,000 | 555.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 272.020.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)41 |
| 62 | PP2300074527 - Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang | 388,600,000 | 555.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 272.020.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300074528 - Hóa chất dùng làm chất rửa đường ống và kim hút | 138,105,000 | 197.292.900 | Tương tự với phần mời thầu | 96.673.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300074529 - Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang | 388,600,000 | 555.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 272.020.000 | k x (Số lượng 42yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 65 | PP2300074530 - Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang | 388,600,000 | 555.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 272.020.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 66 | PP2300074531 - Prolactin G2 Elecsys cobas e 100 V2.1 | 646,737,000 | 923.910.000 | Tương tự với phần mời thầu | 452.715.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 43thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 67 | PP2300074532 - Progesterone G3 Elecsys cobas e 100 | 1,021,845,132 | 1.459.778.800 | Tương tự với phần mời thầu | 715.291.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 68 | PP2300074533 - HCG+beta Elecsys cobas e 100 V2 | 1,360,464,000 | 1.943.520.000 | Tương tự với phần mời thầu | 952.324.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 44gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300074534 - Free T3 Calibrators | 2,420,496 | 3.457.900 | Tương tự với phần mời thầu | 1.694.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300074535 - SCC Controls | 2,057,496 | 2.939.300 | Tương tự với phần mời thầu | 1.440.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300074536 - Lysercell WDF | 389,640,000 | 556.628.600 | Tương tự với phần mời thầu | 272.748.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300074537 - LH Elecsys cobas e 100 | 934,332,000 | 1.334.760.000 | Tương tự với phần mời thầu | 654.032.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 46ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 73 | PP2300074538 - Estradiol G3 Elecsys cobas e 100 | 901,404,000 | 1.287.720.000 | Tương tự với phần mời thầu | 630.982.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 74 | PP2300074539 - FT3 Elecsys G3 cobas e 200 | 549,230,220 | 784.614.600 | Tương tự với phần mời thầu | 384.461.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 47đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 75 | PP2300074540 - probe conditioning solution | 6,931,400 | 9.902.000 | Tương tự với phần mời thầu | 4.852.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 76 | PP2300074541 - TSH Elecsys cobas e 200 | 581,537,880 | 830.768.400 | Tương tự với phần mời thầu | 407.076.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 48tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 77 | PP2300074542 - FT4 G3 Elecsys cobas e 200 | 610,632,000 | 872.331.500 | Tương tự với phần mời thầu | 427.442.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 78 | PP2300074543 - Urinary/CSF Protein | 4,446,120 | 6.351.600 | Tương tự với phần mời thầu | 3.112.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 49ngày với k = 2) |
| 79 | PP2300074544 - Hóa chất chứa yếu tố hoạt hóa huyết tương đo chỉ số đông máu APTT và một số chỉ số đông máu khác | 513,216,000 | 733.165.800 | Tương tự với phần mời thầu | 359.251.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 80 | PP2300074545 - Estradiol Controls | 4,228,608 | 6.040.900 | Tương tự với phần mời thầu | 2.960.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)50 |
| 81 | PP2300074546 - Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu và một số yếu tố đông máu bị thiếu hụt trong huyết tương, II, V, VII, X | 422,320,000 | 603.314.300 | Tương tự với phần mời thầu | 295.624.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 82 | PP2300074547 - System Calibrator | 22,470,000 | 32.100.000 | Tương tự với phần mời thầu | 15.729.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 83 | PP2300074548 - Dung dịch rửa kim hút | 239,360,000 | 341.942.900 | Tương tự với phần mời thầu | 167.552.000 | k x (Số lượng 51yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 84 | PP2300074549 - Bilirubin Direct | 7,795,200 | 11.136.000 | Tương tự với phần mời thầu | 5.456.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 85 | PP2300074550 - Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu Fibrinogen | 1,035,500,000 | 1.479.285.800 | Tương tự với phần mời thầu | 724.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 52thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 86 | PP2300074551 - Cellpack DCL | 654,960,000 | 935.657.200 | Tương tự với phần mời thầu | 458.472.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 87 | PP2300074552 - Cóng phản ứng | 112,140,000 | 160.200.000 | Tương tự với phần mời thầu | 78.498.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 53gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 88 | PP2300074553 - Calcium Arsenazo | 21,735,000 | 31.050.000 | Tương tự với phần mời thầu | 15.214.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 89 | PP2300074554 - SCC Reagent kit, loại 100 test/hộp | 23,264,000 | 33.234.300 | Tương tự với phần mời thầu | 16.284.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 54(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 90 | PP2300074555 - GGT | 15,422,400 | 22.032.000 | Tương tự với phần mời thầu | 10.795.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 91 | PP2300074556 - Glucose | 132,741,000 | 189.630.000 | Tương tự với phần mời thầu | 92.918.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 55ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 92 | PP2300074557 - Cholesterol | 42,298,200 | 60.426.000 | Tương tự với phần mời thầu | 29.608.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 93 | PP2300074558 - Progesterone Reagent kit | 890,735,000 | 1.272.478.600 | Tương tự với phần mời thầu | 623.514.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 56đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 94 | PP2300074559 - Wash Buffer | 136,445,400 | 194.922.000 | Tương tự với phần mời thầu | 95.511.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 95 | PP2300074560 - Hóa chất đo khí máu | 35,000,000 | 50.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 24.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 57tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 96 | PP2300074561 - HDL-Cholesterol | 353,182,032 | 504.545.800 | Tương tự với phần mời thầu | 247.227.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 97 | PP2300074562 - Solution Pack Na/K/Cl, 800ml | 144,000,000 | 205.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 100.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 58ngày với k = 2) |
| 98 | PP2300074563 - Mainternance Kit (Including: Internal Filling Solution, Membrance Assemply, Tubing kit) | 4,326,000 | 6.180.000 | Tương tự với phần mời thầu | 3.028.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 99 | PP2300074564 - EGB/ES PH Electrode | 12,600,000 | 18.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 8.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)59 |
| 100 | PP2300074565 - EGB/ES PCO2 Electrode | 12,600,000 | 18.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 8.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 101 | PP2300074566 - EGB/ES PO2 Electrode | 12,600,000 | 18.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 8.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 102 | PP2300074567 - EGB/ES/EEL Reference Electrode | 7,300,000 | 10.428.600 | Tương tự với phần mời thầu | 5.110.000 | k x (Số lượng 60yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 103 | PP2300074568 - BHCG Reagent kit, loại 100 test/hộp | 834,301,000 | 1.191.858.600 | Tương tự với phần mời thầu | 584.010.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 104 | PP2300074569 - Dung dịch loại bỏ tế bào chứa Hyaluronidase và Albumin huyết thanh người | 751,905,000 | 1.074.150.000 | Tương tự với phần mời thầu | 526.333.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 61thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 105 | PP2300074570 - Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách | 8,475,000,000 | 12.107.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 5.932.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 106 | PP2300074571 - Môi trường dùng để phân loại tinh trùng pha chế sẵn | 1,039,170,000 | 1.484.528.600 | Tương tự với phần mời thầu | 727.419.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 62gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 107 | PP2300074572 - Môi trường cố định và cô lập tinh trùng | 246,180,000 | 351.685.800 | Tương tự với phần mời thầu | 172.326.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 108 | PP2300074573 - Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang | 7,950,000,000 | 11.357.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 5.565.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 63(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 109 | PP2300074574 - Đĩa petri 90mm, có MEA tested | 84,777,000 | 121.110.000 | Tương tự với phần mời thầu | 59.343.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 110 | PP2300074575 - Kim chọc hút trứng dài 30cm | 1,632,015,000 | 2.331.450.000 | Tương tự với phần mời thầu | 1.142.410.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 64ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 111 | PP2300074576 - Kim chọc hút trứng một nòng dài 32cm | 1,225,000,000 | 1.750.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 857.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 112 | PP2300074577 - Môi trường lọc tinh trùng | 99,495,000 | 142.135.800 | Tương tự với phần mời thầu | 69.646.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 65đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 113 | PP2300074578 - Kim tách trứng nhựa đường kính 135µm | 1,666,200,000 | 2.380.285.800 | Tương tự với phần mời thầu | 1.166.340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 114 | PP2300074579 - Tube 5ml đáy tròn | 47,464,000 | 67.805.800 | Tương tự với phần mời thầu | 33.224.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 66tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 115 | PP2300074580 - Kim tiêm tinh trùng vào noãn 35 độ | 2,700,000,000 | 3.857.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 1.890.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 116 | PP2300074581 - Tube 14ml đáy tròn | 65,592,000 | 93.702.900 | Tương tự với phần mời thầu | 45.914.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 67ngày với k = 2) |
| 117 | PP2300074582 - Bao nilon bọc dây đầu dò | 109,200,000 | 156.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 76.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 118 | PP2300074583 - Bao đầu dò siêu âm chuyên dụng | 231,000,000 | 330.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 161.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)68 |
| 119 | PP2300074584 - Môi trường để rửa tinh trùng | 64,713,000 | 92.447.200 | Tương tự với phần mời thầu | 45.299.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 120 | PP2300074585 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục | 1,412,500,000 | 2.017.857.200 | Tương tự với phần mời thầu | 988.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 121 | PP2300074586 - Bơm xi lanh có đầu xoáy 1ml | 33,250,000 | 47.500.000 | Tương tự với phần mời thầu | 23.275.000 | k x (Số lượng 69yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 122 | PP2300074587 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng | 957,000,000 | 1.367.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 669.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 123 | PP2300074588 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng | 910,350,000 | 1.300.500.000 | Tương tự với phần mời thầu | 637.245.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 70thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 124 | PP2300074589 - Dụng cụ chứa phôi dùng để đông phôi | 10,792,000,000 | 15.417.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 7.554.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 125 | PP2300074590 - Lọ đựng tinh trùng 150ml | 90,000,000 | 128.571.500 | Tương tự với phần mời thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 71gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 126 | PP2300074591 - Que lau cổ tử cung | 95,000,000 | 135.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 66.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 127 | PP2300074592 - Môi trường xử lý trứng chứa HAS | 1,445,577,000 | 2.065.110.000 | Tương tự với phần mời thầu | 1.011.903.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 72(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 128 | PP2300074593 - Môi trường thụ tinh chứa HAS | 2,084,500,000 | 2.977.857.200 | Tương tự với phần mời thầu | 1.459.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 129 | PP2300074594 - Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy | 1,295,360,000 | 1.850.514.300 | Tương tự với phần mời thầu | 906.752.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 73ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 130 | PP2300074595 - Đĩa petri 35mm, có MEA tested | 897,600,000 | 1.282.285.800 | Tương tự với phần mời thầu | 628.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 131 | PP2300074596 - Dung dịch rửa và làm sạch cổ tử cung | 541,699,500 | 773.856.500 | Tương tự với phần mời thầu | 379.189.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 74đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 132 | PP2300074597 - Bơm xi lanh có đầu xoáy 10ml | 184,000,000 | 262.857.200 | Tương tự với phần mời thầu | 128.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 133 | PP2300074598 - Dầu khoáng nhẹ tiệt trùng dùng trong nuôi phôi | 2,175,000,000 | 3.107.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 1.522.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 75tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 134 | PP2300074599 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (5 lít) | 57,684,000 | 82.405.800 | Tương tự với phần mời thầu | 40.378.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 135 | PP2300074600 - Dụng cụ trữ tinh trong nitơ lỏng | 653,950,000 | 934.214.300 | Tương tự với phần mời thầu | 457.765.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 76ngày với k = 2) |
| 136 | PP2300074601 - Đầu tip có đầu lọc ≤ 20ul, chiều dài 40mm | 42,802,500 | 61.146.500 | Tương tự với phần mời thầu | 29.961.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 137 | PP2300074602 - Dụng cụ trữ phôi trong nitơ lỏng | 1,260,072,000 | 1.800.102.900 | Tương tự với phần mời thầu | 882.050.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)77 |
| 138 | PP2300074603 - IVF Trigas 7m3 Cylinder (Bình hỗn hợp khí trộn sẵn dùng để nuôi cấy phôi) | 1,866,150,000 | 2.665.928.600 | Tương tự với phần mời thầu | 1.306.305.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 139 | PP2300074604 - Đĩa nuôi cấy tế bào cỡ 20x100mm | 24,893,000 | 35.561.500 | Tương tự với phần mời thầu | 17.425.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 140 | PP2300074605 - Tube 15ml đáy nhọn | 85,675,000 | 122.392.900 | Tương tự với phần mời thầu | 59.972.500 | k x (Số lượng 78yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 141 | PP2300074606 - Tuýp trữ đông tinh trùng | 72,000,000 | 102.857.200 | Tương tự với phần mời thầu | 50.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 142 | PP2300074607 - Pipette chia vạch 1ml, chiều dài 279mm | 50,160,000 | 71.657.200 | Tương tự với phần mời thầu | 35.112.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 79thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 143 | PP2300074608 - Pipette chia vạch 10ml, chiều dài 346mm | 29,820,000 | 42.600.000 | Tương tự với phần mời thầu | 20.874.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 144 | PP2300074609 - Miếng dính bụi | 10,820,000 | 15.457.200 | Tương tự với phần mời thầu | 7.574.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 80gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 145 | PP2300074610 - Túi máu đơn | 46,365,000 | 66.235.800 | Tương tự với phần mời thầu | 32.455.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 146 | PP2300074611 - Kit tách máu DNA tự động cho mẫu HBV | 67,584,000 | 96.548.600 | Tương tự với phần mời thầu | 47.308.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 81(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 147 | PP2300074612 - Kit tách máu DNA tự động | 88,000,000 | 125.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 61.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 148 | PP2300074613 - Ống Giữ Lạnh 2ml Tiệt Trùng | 51,045,000 | 72.921.500 | Tương tự với phần mời thầu | 35.731.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 82ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 149 | PP2300074614 - Túi máu T-300 | 11,280,000 | 16.114.300 | Tương tự với phần mời thầu | 7.896.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 150 | PP2300074615 - Bộ xét nghiệm IVD định tính kiểu gene và định lượng 14 type Human Papilloma virus nguy cơ cao bằng kỹ thuật Real-time PCR | 340,000,000 | 485.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 238.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 83đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 151 | PP2300074616 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD | 116,659,200 | 166.656.000 | Tương tự với phần mời thầu | 81.661.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 152 | PP2300074617 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh | 160,819,200 | 229.741.800 | Tương tự với phần mời thầu | 112.573.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 84tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 153 | PP2300074618 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh | 157,440,000 | 224.914.300 | Tương tự với phần mời thầu | 110.208.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 154 | PP2300074619 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia | 148,646,400 | 212.352.000 | Tương tự với phần mời thầu | 104.052.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 85ngày với k = 2) |
| 155 | PP2300074620 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu | 129,062,400 | 184.374.900 | Tương tự với phần mời thầu | 90.343.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 156 | PP2300074621 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang | 249,561,600 | 356.516.600 | Tương tự với phần mời thầu | 174.693.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)86 |
| 157 | PP2300074622 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase | 164,236,800 | 234.624.000 | Tương tự với phần mời thầu | 114.965.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 158 | PP2300074623 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng | 64,000,000 | 91.428.600 | Tương tự với phần mời thầu | 44.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 159 | PP2300074624 - Kim chích máu | 36,000,000 | 51.428.600 | Tương tự với phần mời thầu | 25.200.000 | k x (Số lượng 87yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 160 | PP2300074625 - Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục | 181,125,000 | 258.750.000 | Tương tự với phần mời thầu | 126.787.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 161 | PP2300074626 - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau | 15,000,000 | 21.428.600 | Tương tự với phần mời thầu | 10.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 88thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 162 | PP2300074627 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 | 5,320,000 | 7.600.000 | Tương tự với phần mời thầu | 3.724.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 163 | PP2300074628 - Dung dịch kháng sinh-kháng nấm | 8,950,000 | 12.785.800 | Tương tự với phần mời thầu | 6.265.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 89gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 164 | PP2300074629 - Ống fancol 15ml | 138,000,000 | 197.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 96.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 165 | PP2300074630 - Acid acetic, chai 1 lít | 42,000,000 | 60.000.000 | Tương tự với phần mời thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 90(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 166 | PP2300074631 - Kít xét nghiệm THROMBOPHILIA bằng kỹ thuật realtime pcr | 135,000,000 | 192.857.200 | Tương tự với phần mời thầu | 94.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 167 | PP2300074632 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 22,000,000 | 31.428.600 | Tương tự với phần mời thầu | 15.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 91ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 168 | PP2300074633 - Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 22,000,000 | 31.428.600 | Tương tự với phần mời thầu | 15.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 169 | PP2300074634 - Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent | 25,650,000 | 36.642.900 | Tương tự với phần mời thầu | 17.955.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 92đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 170 | PP2300074635 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ | 359,050,000 | 512.928.600 | Tương tự với phần mời thầu | 251.335.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 171 | PP2300074636 - Dải 8 ống 0.1ml qPCR | 16,200,000 | 23.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 11.340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 93tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 172 | PP2300074637 - Enzyme Collagenase type IV | 62,500,000 | 89.285.800 | Tương tự với phần mời thầu | 43.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 173 | PP2300074638 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510) | 7,440,100,000 | 10.628.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 5.208.070.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 94ngày với k = 2) |
| 174 | PP2300074639 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520) | 7,328,000,000 | 10.468.571.500 | Tương tự với phần mời thầu | 5.129.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 175 | PP2300074640 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 530) | 5,340,800,000 | 7.629.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 3.738.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)95 |
| 176 | PP2300074641 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml | 9,250,000 | 13.214.300 | Tương tự với phần mời thầu | 6.475.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 177 | PP2300074642 - Giếng đáy chữ V với tổng thể tích 320 µL | 116,000,000 | 165.714.300 | Tương tự với phần mời thầu | 81.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 178 | PP2300074643 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin, acid hữu cơ, acid béo | 966,001,920 | 1.380.002.800 | Tương tự với phần mời thầu | 676.201.400 | k x (Số lượng 96yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 179 | PP2300074644 - Kit vật tư bảo trì cho hệ thống sắc ký | 110,682,000 | 158.117.200 | Tương tự với phần mời thầu | 77.477.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 180 | PP2300074645 - Kit vật tư bảo trì cho hệ thống khối phổ | 84,150,000 | 120.214.300 | Tương tự với phần mời thầu | 58.905.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói 97thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 181 | PP2300074646 - Kit hóa chất cho test máy | 27,522,000 | 39.317.200 | Tương tự với phần mời thầu | 19.265.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 182 | PP2300074647 - Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori | 9,680,000 | 13.828.600 | Tương tự với phần mời thầu | 6.776.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 98gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 183 | PP2300074648 - Hóa chất xử lý mẫu mô sinh thiết dạ dày | 682,000 | 974.300 | Tương tự với phần mời thầu | 477.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 184 | PP2300074649 - Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO | 1,557,600,000 | 2.225.142.900 | Tương tự với phần mời thầu | 1.090.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 99(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 185 | PP2300074650 - Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản hàm lượng DMSO thấp | 41,962,800 | 59.946.900 | Tương tự với phần mời thầu | 29.374.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất chuẩn máy mức thường từ chế phẩm huyết tương trong hỗn hợp từ người kết hợp với chất đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300074466 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực1 |
Chất chuấn máy đông máu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300074467 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 13ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
BNP Reagent kit |
|
| Mã phần lô | PP2300074468 |
| Giá từng phần lô | 112,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.014.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế 2có hiệu lực |
HBgAg Quali. Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2300074469 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực3 |
HBsAg Qual. Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074470 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.314.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
HBsAg Qual. Reagent kit |
|
| Mã phần lô | PP2300074471 |
| Giá từng phần lô | 8,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.542.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực4 |
HBsAg Reagent kit |
|
| Mã phần lô | PP2300074472 |
| Giá từng phần lô | 43,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.684.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.225.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 15yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
HS Troponin Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2300074473 |
| Giá từng phần lô | 2,407,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.439.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 5kinh tế có hiệu lực |
HS Troponin Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074474 |
| Giá từng phần lô | 2,107,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.010.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 16thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực6 |
HS Troponin Reagent kit |
|
| Mã phần lô | PP2300074475 |
| Giá từng phần lô | 16,087,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.982.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.261.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Diluent MultiAssay Elecsys,cobas e |
|
| Mã phần lô | PP2300074476 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 17gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực7 |
Xét nghiệm định tính và bán định lượng ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300074477 |
| Giá từng phần lô | 940,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Sample Cup, 3mL, PS, for Hitachi Analyzers |
|
| Mã phần lô | PP2300074478 |
| Giá từng phần lô | 12,608,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.825.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 18(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 8hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
CKL, 200Tests, cobas c, Integra |
|
| Mã phần lô | PP2300074479 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực9 |
CKMBL, 100Tests, cobas c, Integra |
|
| Mã phần lô | PP2300074480 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 19ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
CRP LX, 300Tests, cobas c, Integra |
|
| Mã phần lô | PP2300074481 |
| Giá từng phần lô | 8,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.782.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.773.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 10lực |
PreciControl ClinChem Multi 1, 4x5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074482 |
| Giá từng phần lô | 2,031,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 20đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 129 |
PreciControl ClinChem Multi 2, 4x5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074483 |
| Giá từng phần lô | 2,031,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
PreciControl HBA1c Norm |
|
| Mã phần lô | PP2300074484 |
| Giá từng phần lô | 8,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.765.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.255.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 21tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực12 |
Cfas Proteins |
|
| Mã phần lô | PP2300074485 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Activator for cobas c,Integra,c111 |
|
| Mã phần lô | PP2300074486 |
| Giá từng phần lô | 3,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.327.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.610.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 22ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 13kinh tế có hiệu lực |
Cyfra 21-1 CS Elecsys V2 |
|
| Mã phần lô | PP2300074487 |
| Giá từng phần lô | 5,506,989 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.867.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.854.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực14 |
SCC CS Elecsys |
|
| Mã phần lô | PP2300074488 |
| Giá từng phần lô | 10,256,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.652.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.179.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
PreciControl LC Elecsys cobas e |
|
| Mã phần lô | PP2300074489 |
| Giá từng phần lô | 5,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.342.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực15 |
Troponin T hs Elecsys cobas e 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300074490 |
| Giá từng phần lô | 194,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Troponin PC Elecsys |
|
| Mã phần lô | PP2300074491 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 24yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 16hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
HBsAg G2 PC Elecsys |
|
| Mã phần lô | PP2300074492 |
| Giá từng phần lô | 3,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.957.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực17 |
HDL-C Gen.4, 350Tests cobas c,Integra |
|
| Mã phần lô | PP2300074493 |
| Giá từng phần lô | 52,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.593.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Estradiol G3 CS Elecsys |
|
| Mã phần lô | PP2300074494 |
| Giá từng phần lô | 3,717,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.601.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 18lực |
Diluent Universal 2 2x36ml Elecsys |
|
| Mã phần lô | PP2300074495 |
| Giá từng phần lô | 27,373,404 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.104.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.161.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 26gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Total PSA G2 CS Elecsys V2.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300074496 |
| Giá từng phần lô | 2,564,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 19kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Progesterone G3 CS Elecsys |
|
| Mã phần lô | PP2300074497 |
| Giá từng phần lô | 3,717,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.601.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 27(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực20 |
Testosterone G2 CS G2 Elecsys V2.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300074498 |
| Giá từng phần lô | 4,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.469.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
HIV Combo Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2300074499 |
| Giá từng phần lô | 7,810,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 28ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 21kinh tế có hiệu lực |
Free T4 Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2300074500 |
| Giá từng phần lô | 5,021,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.515.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực22 |
Đệm pha loãng các test đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300074501 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 29đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Testosterone Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074502 |
| Giá từng phần lô | 2,110,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.014.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực23 |
CA 19-9 Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074503 |
| Giá từng phần lô | 144,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.791.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.837.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 30tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus (LA Screening) |
|
| Mã phần lô | PP2300074504 |
| Giá từng phần lô | 205,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 24hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300074505 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 31ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực25 |
CEA Calibratorsibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300074506 |
| Giá từng phần lô | 2,510,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.587.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.757.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Progesterone Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074507 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 26lực |
CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074508 |
| Giá từng phần lô | 154,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
CellClean Auto |
|
| Mã phần lô | PP2300074509 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 27kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Cyfra 21-1 Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074510 |
| Giá từng phần lô | 85,664,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 33yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực28 |
Free T4 Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074511 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.222.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch có thành phần canxi hỗ trợ phản ứng APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300074512 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 34thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 29kinh tế có hiệu lực |
CEA Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074513 |
| Giá từng phần lô | 2,178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.111.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.524.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực30 |
Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm) |
|
| Mã phần lô | PP2300074514 |
| Giá từng phần lô | 426,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.585.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.207.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 35gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Prolactin Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074515 |
| Giá từng phần lô | 7,168,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.240.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.017.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực31 |
SCC Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2300074516 |
| Giá từng phần lô | 2,510,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.587.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.757.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 36(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất dùng làm chất xúc tác phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300074517 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 32hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
proBNP G2 Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074518 |
| Giá từng phần lô | 798,342,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.839.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 37ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực33 |
CleanCell Elecsys,cobas e |
|
| Mã phần lô | PP2300074519 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
FSH Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074520 |
| Giá từng phần lô | 609,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.417.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 38đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 34lực |
Total PSA Elecsys cobas e 100 V2.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300074521 |
| Giá từng phần lô | 157,342,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.139.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Testosterone G2 Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074522 |
| Giá từng phần lô | 588,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.011.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 39tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 35kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
LYSERCELL WNR |
|
| Mã phần lô | PP2300074523 |
| Giá từng phần lô | 101,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.028.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực36 |
AFP Elecsys cobas e 100 V1.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300074524 |
| Giá từng phần lô | 167,210,505 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.872.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.047.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 40ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
CEA Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074525 |
| Giá từng phần lô | 187,857,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.367.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.500.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 37kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgG bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300074526 |
| Giá từng phần lô | 388,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực38 |
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-Cardiolipin (aCL) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300074527 |
| Giá từng phần lô | 388,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực39 |
Hóa chất dùng làm chất rửa đường ống và kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300074528 |
| Giá từng phần lô | 138,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.292.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.673.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgG trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300074529 |
| Giá từng phần lô | 388,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 42yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực40 |
Hóa chất dùng để đo bán định lượng kháng thể anti-ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) IgM trong huyết tương người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300074530 |
| Giá từng phần lô | 388,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực41 |
Prolactin G2 Elecsys cobas e 100 V2.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300074531 |
| Giá từng phần lô | 646,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 923.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.715.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 43thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực42 |
Progesterone G3 Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074532 |
| Giá từng phần lô | 1,021,845,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.459.778.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.291.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
HCG+beta Elecsys cobas e 100 V2 |
|
| Mã phần lô | PP2300074533 |
| Giá từng phần lô | 1,360,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.943.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.324.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 44gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 43lực |
Free T3 Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2300074534 |
| Giá từng phần lô | 2,420,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.457.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
SCC Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074535 |
| Giá từng phần lô | 2,057,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.939.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 45(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 44kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Lysercell WDF |
|
| Mã phần lô | PP2300074536 |
| Giá từng phần lô | 389,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.628.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực45 |
LH Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074537 |
| Giá từng phần lô | 934,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.334.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.032.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 46ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Estradiol G3 Elecsys cobas e 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300074538 |
| Giá từng phần lô | 901,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.287.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.982.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 46kinh tế có hiệu lực |
FT3 Elecsys G3 cobas e 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300074539 |
| Giá từng phần lô | 549,230,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.614.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.461.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 47đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực47 |
probe conditioning solution |
|
| Mã phần lô | PP2300074540 |
| Giá từng phần lô | 6,931,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
TSH Elecsys cobas e 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300074541 |
| Giá từng phần lô | 581,537,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 830.768.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.076.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 48tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực48 |
FT4 G3 Elecsys cobas e 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300074542 |
| Giá từng phần lô | 610,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.331.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.442.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Urinary/CSF Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300074543 |
| Giá từng phần lô | 4,446,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.351.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.112.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 49ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 49hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất chứa yếu tố hoạt hóa huyết tương đo chỉ số đông máu APTT và một số chỉ số đông máu khác |
|
| Mã phần lô | PP2300074544 |
| Giá từng phần lô | 513,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.165.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.251.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực50 |
Estradiol Controls |
|
| Mã phần lô | PP2300074545 |
| Giá từng phần lô | 4,228,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.040.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.960.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu và một số yếu tố đông máu bị thiếu hụt trong huyết tương, II, V, VII, X |
|
| Mã phần lô | PP2300074546 |
| Giá từng phần lô | 422,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.314.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 51lực |
System Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300074547 |
| Giá từng phần lô | 22,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực52 |
Dung dịch rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300074548 |
| Giá từng phần lô | 239,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.942.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 51yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bilirubin Direct |
|
| Mã phần lô | PP2300074549 |
| Giá từng phần lô | 7,795,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.456.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực53 |
Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300074550 |
| Giá từng phần lô | 1,035,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.479.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 52thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Cellpack DCL |
|
| Mã phần lô | PP2300074551 |
| Giá từng phần lô | 654,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.657.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 54kinh tế có hiệu lực |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300074552 |
| Giá từng phần lô | 112,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 53gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực55 |
Calcium Arsenazo |
|
| Mã phần lô | PP2300074553 |
| Giá từng phần lô | 21,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
SCC Reagent kit, loại 100 test/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2300074554 |
| Giá từng phần lô | 23,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.234.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.284.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 54(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực56 |
GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300074555 |
| Giá từng phần lô | 15,422,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.795.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300074556 |
| Giá từng phần lô | 132,741,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.918.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 55ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 57hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300074557 |
| Giá từng phần lô | 42,298,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.608.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực58 |
Progesterone Reagent kit |
|
| Mã phần lô | PP2300074558 |
| Giá từng phần lô | 890,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.272.478.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 56đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Wash Buffer |
|
| Mã phần lô | PP2300074559 |
| Giá từng phần lô | 136,445,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.511.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 59lực |
Hóa chất đo khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300074560 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 57tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300074561 |
| Giá từng phần lô | 353,182,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.545.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 60kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Solution Pack Na/K/Cl, 800ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074562 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 58ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực61 |
Mainternance Kit (Including: Internal Filling Solution, Membrance Assemply, Tubing kit) |
|
| Mã phần lô | PP2300074563 |
| Giá từng phần lô | 4,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.028.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
EGB/ES PH Electrode |
|
| Mã phần lô | PP2300074564 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 62kinh tế có hiệu lực |
EGB/ES PCO2 Electrode |
|
| Mã phần lô | PP2300074565 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực63 |
EGB/ES PO2 Electrode |
|
| Mã phần lô | PP2300074566 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
EGB/ES/EEL Reference Electrode |
|
| Mã phần lô | PP2300074567 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 60yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực64 |
BHCG Reagent kit, loại 100 test/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2300074568 |
| Giá từng phần lô | 834,301,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.191.858.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.010.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch loại bỏ tế bào chứa Hyaluronidase và Albumin huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300074569 |
| Giá từng phần lô | 751,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.074.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.333.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 61thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 65hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách |
|
| Mã phần lô | PP2300074570 |
| Giá từng phần lô | 8,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.107.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.932.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực66 |
Môi trường dùng để phân loại tinh trùng pha chế sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300074571 |
| Giá từng phần lô | 1,039,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.484.528.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 62gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường cố định và cô lập tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300074572 |
| Giá từng phần lô | 246,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.685.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 67lực |
Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang |
|
| Mã phần lô | PP2300074573 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 63(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đĩa petri 90mm, có MEA tested |
|
| Mã phần lô | PP2300074574 |
| Giá từng phần lô | 84,777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.343.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 68kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kim chọc hút trứng dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300074575 |
| Giá từng phần lô | 1,632,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.410.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 64ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực69 |
Kim chọc hút trứng một nòng dài 32cm |
|
| Mã phần lô | PP2300074576 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường lọc tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300074577 |
| Giá từng phần lô | 99,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.135.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.646.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 65đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 70kinh tế có hiệu lực |
Kim tách trứng nhựa đường kính 135µm |
|
| Mã phần lô | PP2300074578 |
| Giá từng phần lô | 1,666,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực71 |
Tube 5ml đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300074579 |
| Giá từng phần lô | 47,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.805.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.224.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 66tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kim tiêm tinh trùng vào noãn 35 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300074580 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực72 |
Tube 14ml đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300074581 |
| Giá từng phần lô | 65,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.702.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.914.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 67ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bao nilon bọc dây đầu dò |
|
| Mã phần lô | PP2300074582 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 73hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bao đầu dò siêu âm chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300074583 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực74 |
Môi trường để rửa tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300074584 |
| Giá từng phần lô | 64,713,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.447.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.299.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300074585 |
| Giá từng phần lô | 1,412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.017.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 988.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 75lực |
Bơm xi lanh có đầu xoáy 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074586 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 69yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đĩa nuôi cấy 4 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300074587 |
| Giá từng phần lô | 957,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 669.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 76kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường chuẩn bị tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300074588 |
| Giá từng phần lô | 910,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 70thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực77 |
Dụng cụ chứa phôi dùng để đông phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300074589 |
| Giá từng phần lô | 10,792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.417.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.554.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Lọ đựng tinh trùng 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074590 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 71gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 78kinh tế có hiệu lực |
Que lau cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300074591 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực79 |
Môi trường xử lý trứng chứa HAS |
|
| Mã phần lô | PP2300074592 |
| Giá từng phần lô | 1,445,577,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.065.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.011.903.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 72(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường thụ tinh chứa HAS |
|
| Mã phần lô | PP2300074593 |
| Giá từng phần lô | 2,084,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.977.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.459.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực80 |
Dầu Parafin phủ đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300074594 |
| Giá từng phần lô | 1,295,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.850.514.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 906.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 73ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đĩa petri 35mm, có MEA tested |
|
| Mã phần lô | PP2300074595 |
| Giá từng phần lô | 897,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 81hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch rửa và làm sạch cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300074596 |
| Giá từng phần lô | 541,699,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 773.856.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.189.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 74đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực82 |
Bơm xi lanh có đầu xoáy 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074597 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dầu khoáng nhẹ tiệt trùng dùng trong nuôi phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300074598 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.107.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 75tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 83lực |
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF (5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300074599 |
| Giá từng phần lô | 57,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.405.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.378.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dụng cụ trữ tinh trong nitơ lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300074600 |
| Giá từng phần lô | 653,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 76ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 84kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đầu tip có đầu lọc ≤ 20ul, chiều dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300074601 |
| Giá từng phần lô | 42,802,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.146.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.961.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực85 |
Dụng cụ trữ phôi trong nitơ lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300074602 |
| Giá từng phần lô | 1,260,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.102.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.050.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
IVF Trigas 7m3 Cylinder (Bình hỗn hợp khí trộn sẵn dùng để nuôi cấy phôi) |
|
| Mã phần lô | PP2300074603 |
| Giá từng phần lô | 1,866,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.665.928.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.306.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 86kinh tế có hiệu lực |
Đĩa nuôi cấy tế bào cỡ 20x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300074604 |
| Giá từng phần lô | 24,893,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.561.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.425.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực87 |
Tube 15ml đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300074605 |
| Giá từng phần lô | 85,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.392.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 78yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Tuýp trữ đông tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300074606 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực88 |
Pipette chia vạch 1ml, chiều dài 279mm |
|
| Mã phần lô | PP2300074607 |
| Giá từng phần lô | 50,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.657.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 79thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Pipette chia vạch 10ml, chiều dài 346mm |
|
| Mã phần lô | PP2300074608 |
| Giá từng phần lô | 29,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 89hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Miếng dính bụi |
|
| Mã phần lô | PP2300074609 |
| Giá từng phần lô | 10,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.457.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 80gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực90 |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300074610 |
| Giá từng phần lô | 46,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.235.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.455.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kit tách máu DNA tự động cho mẫu HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300074611 |
| Giá từng phần lô | 67,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.548.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.308.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 81(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 91lực |
Kit tách máu DNA tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300074612 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Ống Giữ Lạnh 2ml Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300074613 |
| Giá từng phần lô | 51,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.921.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.731.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 82ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 92kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Túi máu T-300 |
|
| Mã phần lô | PP2300074614 |
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.114.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực93 |
Bộ xét nghiệm IVD định tính kiểu gene và định lượng 14 type Human Papilloma virus nguy cơ cao bằng kỹ thuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300074615 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 83đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD |
|
| Mã phần lô | PP2300074616 |
| Giá từng phần lô | 116,659,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ 94ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300074617 |
| Giá từng phần lô | 160,819,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.741.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.573.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 84tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực95 |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300074618 |
| Giá từng phần lô | 157,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.914.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia |
|
| Mã phần lô | PP2300074619 |
| Giá từng phần lô | 148,646,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 85ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế 96có hiệu lực |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300074620 |
| Giá từng phần lô | 129,062,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.374.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.343.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực97 |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang |
|
| Mã phần lô | PP2300074621 |
| Giá từng phần lô | 249,561,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.516.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.693.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase |
|
| Mã phần lô | PP2300074622 |
| Giá từng phần lô | 164,236,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.965.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực98 |
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300074623 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300074624 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 87yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 99kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2300074625 |
| Giá từng phần lô | 181,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực100 |
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300074626 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 88thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300074627 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực101 |
Dung dịch kháng sinh-kháng nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300074628 |
| Giá từng phần lô | 8,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 89gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Ống fancol 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074629 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 102hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Acid acetic, chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300074630 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 90(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực103 |
Kít xét nghiệm THROMBOPHILIA bằng kỹ thuật realtime pcr |
|
| Mã phần lô | PP2300074631 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2300074632 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 91ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 104lực |
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2300074633 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent |
|
| Mã phần lô | PP2300074634 |
| Giá từng phần lô | 25,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 92đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 105kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300074635 |
| Giá từng phần lô | 359,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.928.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực106 |
Dải 8 ống 0.1ml qPCR |
|
| Mã phần lô | PP2300074636 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 93tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Enzyme Collagenase type IV |
|
| Mã phần lô | PP2300074637 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 107kinh tế có hiệu lực |
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510) |
|
| Mã phần lô | PP2300074638 |
| Giá từng phần lô | 7,440,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.628.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 94ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực108 |
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520) |
|
| Mã phần lô | PP2300074639 |
| Giá từng phần lô | 7,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.468.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.129.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 530) |
|
| Mã phần lô | PP2300074640 |
| Giá từng phần lô | 5,340,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.629.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.738.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực109 |
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300074641 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Giếng đáy chữ V với tổng thể tích 320 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300074642 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày 110hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin, acid hữu cơ, acid béo |
|
| Mã phần lô | PP2300074643 |
| Giá từng phần lô | 966,001,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.002.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.201.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng 96yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực111 |
Kit vật tư bảo trì cho hệ thống sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2300074644 |
| Giá từng phần lô | 110,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.117.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.477.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kit vật tư bảo trì cho hệ thống khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2300074645 |
| Giá từng phần lô | 84,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói 97thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu 112lực |
Kit hóa chất cho test máy |
|
| Mã phần lô | PP2300074646 |
| Giá từng phần lô | 27,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.317.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.265.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300074647 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.828.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 98gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng 113kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất xử lý mẫu mô sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300074648 |
| Giá từng phần lô | 682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 974.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực114 |
Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2300074649 |
| Giá từng phần lô | 1,557,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.225.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 99(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản hàm lượng DMSO thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300074650 |
| Giá từng phần lô | 41,962,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.946.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự với phần mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 tháng kể từ ngày hợp đồng 115kinh tế có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi