Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế, hoá chất y tế sử dụng cho khoa Vi Sinh phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500261479-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế, hoá chất y tế sử dụng cho khoa Vi Sinh phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500143491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 4,972,396,078 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500276963 - Phần 1: Bộ vật tư tiêu hao dùng cho máy realtime PCR tự động hoàn toàn 760,473,792 1.083.675.410 không 532.331.654,4 9,000,000
2 PP2500276964 - Phần 2: Đầu côn có lọc loại 1000μL dùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn 57,744,000 82.285.200 không 40.420.800 700,000
3 PP2500276965 - Phần 3: Hộp đựng chất thải dùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn 3,360,000 4.788.000 không 2.352.000 40,000
4 PP2500276966 - Phần 4: Tube trữ đông ≥ 2.0mL có nắp 28,270,000 40.284.750 không 19.789.000 350,000
5 PP2500276967 - Phần 5: Hóa chất tách chiết mẫu ≥ 200μLdùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn 872,902,494 1.243.886.054 không 611.031.745,8 11,000,000
6 PP2500276968 - Phần 6: Hóa chất tách chiết mẫu 600μL - 1000μL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 162,399,072 231.418.678 không 113.679.350,4 2,000,000
7 PP2500276969 - Phần 7: Cassette phản ứng dùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn 320,286,720 456.408.576 không 224.200.704 4,000,000
8 PP2500276970 - Phần 8: Bộ xét nghiệm định lượng virus HIV 238,140,000 339.349.500 không 166.698.000 2,800,000
9 PP2500276971 - Phần 9: Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B 2,279,340,000 3.248.059.500 không 1.595.538.000 28,000,000
10 PP2500276972 - Phần 10: Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C 249,480,000 355.509.000 không 174.636.000 3,000,000
Phần 1: Bộ vật tư tiêu hao dùng cho máy realtime PCR tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500276963
Giá từng phần lô 760,473,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.675.410
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.331.654,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Đầu côn có lọc loại 1000μL dùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500276964
Giá từng phần lô 57,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.200
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.420.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Hộp đựng chất thải dùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500276965
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Tube trữ đông ≥ 2.0mL có nắp
Mã phần lô PP2500276966
Giá từng phần lô 28,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.284.750
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Hóa chất tách chiết mẫu ≥ 200μLdùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500276967
Giá từng phần lô 872,902,494
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.886.054
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.031.745,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hóa chất tách chiết mẫu 600μL - 1000μL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500276968
Giá từng phần lô 162,399,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.418.678
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.679.350,4
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Cassette phản ứng dùng cho máy real-time PCR tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500276969
Giá từng phần lô 320,286,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.408.576
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.200.704
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Bộ xét nghiệm định lượng virus HIV
Mã phần lô PP2500276970
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.349.500
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan B
Mã phần lô PP2500276971
Giá từng phần lô 2,279,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.248.059.500
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.595.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Bộ xét nghiệm định lượng virus Viêm gan C
Mã phần lô PP2500276972
Giá từng phần lô 249,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.509.000
Mã hàng hóa (HS) không
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->