Gói thầu: Mua bổ sung Vật tư y tế phục vụ công tác khám và điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300351813-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2023 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung Vật tư y tế phục vụ công tác khám và điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2300213512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 876,371,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.145.571 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300437944 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số hoặc tương đương 30,261,000 45.391.499,88 21.182.700 32.75
2 PP2300437945 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng các số hoặc tương đương 25,452,000 38.177.999,88 17.816.400 25.25
3 PP2300437946 - Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75 cm + kim tròn 1/2c, 26 mm 73,174,500 109.761.749,88 51.222.150 757.5
4 PP2300437947 - Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75 cm + kim tròn 1/2c, 30 mm 37,642,500 56.463.749,88 26.349.750 375
5 PP2300437948 - Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng 39,585,000 59.377.499,88 27.709.500 36.25
6 PP2300437949 - Sonde niệu quản JJ 87,150,000 130.724.999,88 61.005.000 50
7 PP2300437950 - Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0 dài 75cm 111,600,000 167.399.999,88 78.120.000 450
8 PP2300437951 - Gạc 10x10cm 15,600,000 23.399.999,88 10.920.000 7500
9 PP2300437952 - Gạc 30 x 40cm 104,000,000 155.999.999,88 72.800.000 6250
10 PP2300437953 - Băng thun 3 móc 42,840,000 64.259.999,88 29.988.000 750
11 PP2300437954 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 1.25cmx5m 90,562,500 135.843.749,88 63.393.750 3125
12 PP2300437955 - Đai xương đòn 6,925,000 10.387.500 4.847.500 62.5
13 PP2300437956 - Dây garo 200,000 299.999,88 140.000 25
14 PP2300437957 - Ống thông tiểu 1 nhánh (Nelaton) các cỡ 1,530,000 2.294.999,88 1.071.000 75
15 PP2300437958 - Khóa 3 ngã có dây 15,813,000 23.719.499,88 11.069.100 941.25
16 PP2300437959 - Khóa 3 ngã không dây 10,830,000 16.245.000 7.851.000 712.5
17 PP2300437960 - Mask oxy có túi các số 7,350,000 11.025.000 5.145.000 125
18 PP2300437961 - Dây nối bơm tiêm điện các cỡ 8,425,000 12.638.000 5.897.500 421.25
19 PP2300437962 - Ống nội khí quản đường mũi 2,940,000 4.409.999,88 2.058.000 17.5
20 PP2300437963 - Lọc vi khuẩn, vi rút 54,000,000 80.999.999,88 37.800.000 750
21 PP2300437964 - Gel K-Y 6,930,000 10.395.000 4.851.000 30
22 PP2300437965 - Airway 8,400,000 12.560.000 5.880.000 500
23 PP2300437966 - Giấy monitor sản khoa 8,866,000 13.300.000 6.206.200 25
24 PP2300437967 - Băng cuộn 13,455,000 20.182.499,88 9.418.500 2250
25 PP2300437968 - Chỉ Nylon số 10/0, có kim 14,040,000 21.059.999,88 9.828.000 15
26 PP2300437969 - Sonde Foley 3 nhánh 1,680,000 2.520.000 1.176.000 25
27 PP2300437970 - Dung dịch rửa tay, tắm phẫu thuật 57,120,000 85.680.000 39.984.000 200
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300437944
Giá từng phần lô 30,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.391.499,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.182.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.75
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300437945
Giá từng phần lô 25,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.177.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.816.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.25
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75 cm + kim tròn 1/2c, 26 mm
Mã phần lô PP2300437946
Giá từng phần lô 73,174,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.761.749,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.222.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 757.5
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ tan tự nhiên 2/0, 75 cm + kim tròn 1/2c, 30 mm
Mã phần lô PP2300437947
Giá từng phần lô 37,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.463.749,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.349.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2300437948
Giá từng phần lô 39,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.377.499,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.709.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.25
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Sonde niệu quản JJ
Mã phần lô PP2300437949
Giá từng phần lô 87,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.724.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300437950
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.399.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Gạc 10x10cm
Mã phần lô PP2300437951
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.399.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Gạc 30 x 40cm
Mã phần lô PP2300437952
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.999.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300437953
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.259.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Băng dính cuộn vải lụa y tế 1.25cmx5m
Mã phần lô PP2300437954
Giá từng phần lô 90,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.843.749,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300437955
Giá từng phần lô 6,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2300437956
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Ống thông tiểu 1 nhánh (Nelaton) các cỡ
Mã phần lô PP2300437957
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.294.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2300437958
Giá từng phần lô 15,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.719.499,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.069.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 941.25
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300437959
Giá từng phần lô 10,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 712.5
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Mask oxy có túi các số
Mã phần lô PP2300437960
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
Mã phần lô PP2300437961
Giá từng phần lô 8,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 421.25
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Ống nội khí quản đường mũi
Mã phần lô PP2300437962
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.409.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.5
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Lọc vi khuẩn, vi rút
Mã phần lô PP2300437963
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.999.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Gel K-Y
Mã phần lô PP2300437964
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Airway
Mã phần lô PP2300437965
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Giấy monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300437966
Giá từng phần lô 8,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.206.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300437967
Giá từng phần lô 13,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.182.499,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.418.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ Nylon số 10/0, có kim
Mã phần lô PP2300437968
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.059.999,88
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Sonde Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300437969
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch rửa tay, tắm phẫu thuật
Mã phần lô PP2300437970
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->