Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế tiêu hao và hóa chất khác sử dụng năm 2024-2025 (Bổ sung lần 1 năm 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400187519-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế tiêu hao và hóa chất khác sử dụng năm 2024-2025 (Bổ sung lần 1 năm 2024)
Số hiệu KHLCNT PL2400074094
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,619,791,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86.197.936 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400043720 - Cup chứa mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411 48,094,350 480,944
2 PP2400043721 - Típ hút mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411 33,666,045 336,661
3 PP2400043722 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 , thế hệ 2 354,650,018 3,546,501
4 PP2400043723 - Chất định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người 462,586,980 4,625,870
5 PP2400043724 - Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x36 ml trong các xét nghiệm miễn dịch, 54,746,796 547,468
6 PP2400043725 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 6,975,519 69,756
7 PP2400043726 - Cobas sample cup 5000pcs 5,038,458 50,385
8 PP2400043727 - Hóa chất định lượng nồng độ HCL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người 160,069,770 1,600,698
9 PP2400043728 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride 51,388,096 513,881
10 PP2400043729 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol 41,958,000 419,580
11 PP2400043730 - Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x16 ml trong các xét nghiệm miễn dịch, 42,832,125 428,322
12 PP2400043731 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH plus 37,516,740 375,168
13 PP2400043732 - PreciControl MC Elecsys 28,636,335 286,364
14 PP2400043733 - Hóa chất xét nghiệm HCG+beta 1,776,921,520 17,769,216
15 PP2400043734 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 1,387,760,850 13,877,609
16 PP2400043735 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 4,895,100 48,951
17 PP2400043736 - Định lượng Ure 55,560,960 555,610
18 PP2400043737 - Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4 763,268,517 7,632,686
19 PP2400043738 - Định lượng Protein 31,122,840 311,229
20 PP2400043739 - Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP) 108,090,000 1,080,900
21 PP2400043740 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 13,385,820 133,859
22 PP2400043741 - Đo hoạt độ AST (GOT), 200ml/hộp 208,679,940 2,086,800
23 PP2400043742 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 15ml có nắp 135,000,000 1,350,000
24 PP2400043743 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 53,111,835 531,119
25 PP2400043744 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs 18,846,135 188,462
26 PP2400043745 - Hóa chất xét nghiệm PCT (procalcitonin) 1,370,628,000 13,706,280
27 PP2400043746 - Dung dịch pha loãng mẫu cho nhiều lọai xét nghiệm miễn dịch 31,573,400 315,734
28 PP2400043747 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần 1,631,700 16,317
29 PP2400043748 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE 14,417,295 144,173
30 PP2400043749 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 4,895,100 48,951
31 PP2400043750 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 9,221,550 92,216
32 PP2400043751 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch 11,748,240 117,483
33 PP2400043752 - Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng testosterone 6,146,928 61,470
34 PP2400043753 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 1,751,400 17,514
35 PP2400043754 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 2,163,000 21,630
36 PP2400043755 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 2,163,000 21,630
37 PP2400043756 - Gói hóa chất sử dụng để xác định định lượng Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−) trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ 364,800,000 3,648,000
38 PP2400043757 - Điện cực xét nghiệm Natri 14,801,850 148,019
39 PP2400043758 - Điện cực xét nghiệm Kali 14,156,164 141,562
40 PP2400043759 - Điện cực xét nghiệm Clorid 14,004,648 140,047
41 PP2400043760 - Hóa chất định lượng α1‑fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người 174,461,364 1,744,614
42 PP2400043761 - Hóa chất xét nghiệm SCC 110,457,809 1,104,579
43 PP2400043762 - Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1 97,902,000 979,020
44 PP2400043763 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin 13,216,770 132,168
45 PP2400043764 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin 1,223,775 12,238
46 PP2400043765 - Hóa chất định lượng (PlGF) trong huyết thanh người 127,338,750 1,273,388
47 PP2400043766 - Hóa chất xây dựng đường chuẩn xét nghiệm PlGF 6,063,750 60,638
48 PP2400043767 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1 6,063,750 60,638
49 PP2400043768 - Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1 dạng hòa tan trong huyết thanh người 127,338,750 1,273,388
50 PP2400043769 - Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu 8,820,000 88,200
51 PP2400043770 - Bơm tiêm cản quang (2 nòng) 198,000,000 1,980,000
Cup chứa mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
Mã phần lô PP2400043720
Giá từng phần lô 48,094,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,944
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Típ hút mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
Mã phần lô PP2400043721
Giá từng phần lô 33,666,045
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,661
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 , thế hệ 2
Mã phần lô PP2400043722
Giá từng phần lô 354,650,018
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,546,501
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chất định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400043723
Giá từng phần lô 462,586,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,625,870
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x36 ml trong các xét nghiệm miễn dịch,
Mã phần lô PP2400043724
Giá từng phần lô 54,746,796
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,468
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400043725
Giá từng phần lô 6,975,519
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,756
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Cobas sample cup 5000pcs
Mã phần lô PP2400043726
Giá từng phần lô 5,038,458
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,385
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất định lượng nồng độ HCL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400043727
Giá từng phần lô 160,069,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,698
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2400043728
Giá từng phần lô 51,388,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,881
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2400043729
Giá từng phần lô 41,958,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,580
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu loại 2x16 ml trong các xét nghiệm miễn dịch,
Mã phần lô PP2400043730
Giá từng phần lô 42,832,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,322
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH plus
Mã phần lô PP2400043731
Giá từng phần lô 37,516,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,168
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
PreciControl MC Elecsys
Mã phần lô PP2400043732
Giá từng phần lô 28,636,335
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,364
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm HCG+beta
Mã phần lô PP2400043733
Giá từng phần lô 1,776,921,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,769,216
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2400043734
Giá từng phần lô 1,387,760,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,877,609
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2400043735
Giá từng phần lô 4,895,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400043736
Giá từng phần lô 55,560,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,610
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2400043737
Giá từng phần lô 763,268,517
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,632,686
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2400043738
Giá từng phần lô 31,122,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,229
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein (AFP)
Mã phần lô PP2400043739
Giá từng phần lô 108,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,900
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400043740
Giá từng phần lô 13,385,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,859
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Đo hoạt độ AST (GOT), 200ml/hộp
Mã phần lô PP2400043741
Giá từng phần lô 208,679,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,086,800
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 15ml có nắp
Mã phần lô PP2400043742
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400043743
Giá từng phần lô 53,111,835
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,119
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2400043744
Giá từng phần lô 18,846,135
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,462
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2400043745
Giá từng phần lô 1,370,628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,706,280
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu cho nhiều lọai xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400043746
Giá từng phần lô 31,573,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,734
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400043747
Giá từng phần lô 1,631,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,317
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE
Mã phần lô PP2400043748
Giá từng phần lô 14,417,295
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,173
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400043749
Giá từng phần lô 4,895,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2400043750
Giá từng phần lô 9,221,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,216
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400043751
Giá từng phần lô 11,748,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,483
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hoá chất kiểm tra xét nghiệm định lượng testosterone
Mã phần lô PP2400043752
Giá từng phần lô 6,146,928
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,470
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400043753
Giá từng phần lô 1,751,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,514
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400043754
Giá từng phần lô 2,163,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,630
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400043755
Giá từng phần lô 2,163,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,630
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Gói hóa chất sử dụng để xác định định lượng Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−) trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ
Mã phần lô PP2400043756
Giá từng phần lô 364,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Điện cực xét nghiệm Natri
Mã phần lô PP2400043757
Giá từng phần lô 14,801,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,019
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Điện cực xét nghiệm Kali
Mã phần lô PP2400043758
Giá từng phần lô 14,156,164
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,562
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Điện cực xét nghiệm Clorid
Mã phần lô PP2400043759
Giá từng phần lô 14,004,648
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,047
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất định lượng α1‑fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400043760
Giá từng phần lô 174,461,364
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,744,614
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400043761
Giá từng phần lô 110,457,809
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,579
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2400043762
Giá từng phần lô 97,902,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,020
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400043763
Giá từng phần lô 13,216,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,168
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400043764
Giá từng phần lô 1,223,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,238
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất định lượng (PlGF) trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2400043765
Giá từng phần lô 127,338,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,273,388
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất xây dựng đường chuẩn xét nghiệm PlGF
Mã phần lô PP2400043766
Giá từng phần lô 6,063,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,638
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hoá chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1
Mã phần lô PP2400043767
Giá từng phần lô 6,063,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,638
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Hóa chất định lượng tyrosine kinase-1 dạng hòa tan trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2400043768
Giá từng phần lô 127,338,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,273,388
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Dung dịch kiểm tra cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu
Mã phần lô PP2400043769
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bơm tiêm cản quang (2 nòng)
Mã phần lô PP2400043770
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->