Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế trong thời gian chờ kết quả thầu 12 tháng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300254298-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế trong thời gian chờ kết quả thầu 12 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2300180719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,884,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.046.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300379082 - Chỉ nylon 3/0 75,600,000 113.400.000 3006 52.920.000 2100
2 PP2300379083 - Chỉ tan tổng hợp số 2/0 44,400,000 66.600.000 3006 31.081.000 400
3 PP2300379084 - Chỉ tiêu đa sợi liền kim 3/0 99,900,000 149.850.000 3006 69.930.000 900
4 PP2300379085 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 33,300,000 49.950.000 3006 23.310.000 300
5 PP2300379086 - Chỉ Polypropylen số 2/0 13,680,000 20.520.000 3006 9.580.000 120
6 PP2300379087 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 45,600,000 68.400.000 3006 31.921.000 400
7 PP2300379088 - Chỉ siêu bền 48,000,000 72.000.000 3006 33.600.000 15
8 PP2300379089 - Chỉ tan tổng hợp số 1 72,960,000 109.440.000 3006 51.073.000 640
9 PP2300379090 - Chỉ Polypropylen số 3/0 34,200,000 51.300.000 3006 23.940.000 300
10 PP2300379091 - Chỉ Polypropylen số 4/0 22,800,000 34.200.000 3006 15.961.000 200
11 PP2300379092 - Chỉ Polypropylen số 5/0 9,360,000 14.040.000 3006 6.552.000 60
12 PP2300379093 - Chỉ Polypropylen số 6/0 3,120,000 4.680.000 3006 2.184.000 20
13 PP2300379094 - Chỉ thép liền kim 8,925,000 13.387.500 3006 6.247.500 50
14 PP2300379095 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2 102,600,000 153.900.000 3006 71.820.000 900
15 PP2300379096 - Chỉ catgut 4/0 7,800,000 11.700.000 3006 5.460.000 200
16 PP2300379097 - Chỉ nylon 5/0 10,080,000 15.120.000 3006 7.056.000 280
17 PP2300379098 - Chỉ nylon liền kim 7/0 1,500,000 2.250.000 3006 1.050.000 20
18 PP2300379099 - Chỉ tiêu chậm đơn sợi 4/0 43,680,000 65.520.000 3006 30.580.000 280
19 PP2300379100 - Ăng cấy nhựa 3,325,000 4.987.500 Hàng hóa có tính chất tương tự 2.327.500 835
20 PP2300379101 - Băng dính cá nhân 11,700,000 17.550.000 3005 8.200.000 10000
21 PP2300379102 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch 7,600,000 11.400.000 9018 5.320.000 270
22 PP2300379103 - Găng tay y tế có bột 499,200,000 748.800.000 4015 349.440.000 200000
23 PP2300379104 - Kim quang cho máy laser nội mạch 27,300,000 40.950.000 9018 19.110.000 340
24 PP2300379105 - Nội khí quản 2 nòng 11,800,000 17.700.000 9018 8.300.000 5
25 PP2300379106 - Tấm trải nilon 33,600,000 50.400.000 9018 23.520.000 30
26 PP2300379107 - Lưới (màng nâng) điều trị thoát vị bẹn 61,000,000 91.500.000 3006 42.700.000 70
27 PP2300379108 - Lưỡi cắt sọ 97,250,000 145.875.000 9018 68.075.000 10
28 PP2300379109 - Dao lưỡi thẳng 21,000,000 31.500.000 9018 14.720.000 50
29 PP2300379110 - Dao mổ mắt 15 độ 10,350,000 15.525.000 9018 7.245.000 50
30 PP2300379111 - Miếng dán mi 1,575,000 2.362.500 3005 1.102.500 50
31 PP2300379112 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 260,250,000 390.375.000 9021 182.175.000 50
32 PP2300379113 - Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại loãng 6,400,000 9.600.000 3006 4.480.000 27
33 PP2300379114 - Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại đặc 23,100,000 34.650.000 3006 16.200.000 25
34 PP2300379115 - Thuốc nhuộm bao 6,500,000 9.750.000 3006 4.550.000 20
35 PP2300379116 - Bộ khăn dùng trong tán sỏi qua da 10,500,000 15.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 7.400.000 20
36 PP2300379117 - Dây truyền quang (dây dẫn tia laser) 99,900,000 149.850.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 69.930.000 1
37 PP2300379118 - Ống nội khí quản có ống hút dịch 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 34
Chỉ nylon 3/0
Mã phần lô PP2300379082
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Chỉ tan tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2300379083
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Chỉ tiêu đa sợi liền kim 3/0
Mã phần lô PP2300379084
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300379085
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Chỉ Polypropylen số 2/0
Mã phần lô PP2300379086
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0
Mã phần lô PP2300379087
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300379088
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Chỉ tan tổng hợp số 1
Mã phần lô PP2300379089
Giá từng phần lô 72,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 640
Chỉ Polypropylen số 3/0
Mã phần lô PP2300379090
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Chỉ Polypropylen số 4/0
Mã phần lô PP2300379091
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Chỉ Polypropylen số 5/0
Mã phần lô PP2300379092
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Chỉ Polypropylen số 6/0
Mã phần lô PP2300379093
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2300379094
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chỉ tiêu tổng hợp số 2
Mã phần lô PP2300379095
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Chỉ catgut 4/0
Mã phần lô PP2300379096
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Chỉ nylon 5/0
Mã phần lô PP2300379097
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Chỉ nylon liền kim 7/0
Mã phần lô PP2300379098
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Chỉ tiêu chậm đơn sợi 4/0
Mã phần lô PP2300379099
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Ăng cấy nhựa
Mã phần lô PP2300379100
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 835
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300379101
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300379102
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Găng tay y tế có bột
Mã phần lô PP2300379103
Giá từng phần lô 499,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200000
Kim quang cho máy laser nội mạch
Mã phần lô PP2300379104
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Nội khí quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300379105
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Tấm trải nilon
Mã phần lô PP2300379106
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Lưới (màng nâng) điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300379107
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Lưỡi cắt sọ
Mã phần lô PP2300379108
Giá từng phần lô 97,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dao lưỡi thẳng
Mã phần lô PP2300379109
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300379110
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300379111
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300379112
Giá từng phần lô 260,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại loãng
Mã phần lô PP2300379113
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Chất nhày bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt loại đặc
Mã phần lô PP2300379114
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300379115
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bộ khăn dùng trong tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300379116
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dây truyền quang (dây dẫn tia laser)
Mã phần lô PP2300379117
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống nội khí quản có ống hút dịch
Mã phần lô PP2300379118
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->