Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm năm 2023 của Bệnh viện Quân y 121
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300042493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm năm 2023 của Bệnh viện Quân y 121 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300032325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 11,581,948,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115.819.710 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300065752 - Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 5 | |
| 2 | PP2300065753 - Ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ | 202,500,000 | 303.750.000 | 141.750.000 | 15 | |
| 3 | PP2300065754 - Stent chuyển dòng các cỡ | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 2 | |
| 4 | PP2300065755 - Stent mạch máu sọ não các cỡ | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | 5 | |
| 5 | PP2300065756 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ | 39,500,000 | 59.250.000 | 27.650.000 | 5 | |
| 6 | PP2300065757 - Ống thông hỗ trợ can thiệp đường kính 6F dài tới 135cm | 51,500,000 | 77.250.000 | 36.050.000 | 5 | |
| 7 | PP2300065758 - Coil gây tắc mạch có sợi bao phủ | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 5 | |
| 8 | PP2300065759 - Bột cản quang pha keo | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 5 | |
| 9 | PP2300065760 - Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ | 470,000,000 | 705.000.000 | 329.000.000 | 10 | |
| 10 | PP2300065761 - ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gẵn bóng cỡ 4.2 | 82,500,000 | 123.750.000 | 57.750.000 | 5 | |
| 11 | PP2300065762 - Ống thông hai nòng có bóng đường kính tương đương 6F, lòng rộng 0.07" | 76,500,000 | 114.750.000 | 53.550.000 | 3 | |
| 12 | PP2300065763 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời . | 249,000,000 | 373.500.000 | 174.300.000 | 10 | |
| 13 | PP2300065764 - Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy | 645,000,000 | 967.500.000 | 451.500.000 | 3 | |
| 14 | PP2300065765 - Chất tắc mạch độ cản quang thấp | 179,000,000 | 268.500.000 | 125.300.000 | 10 | |
| 15 | PP2300065766 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 10 | |
| 16 | PP2300065767 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 5 | |
| 17 | PP2300065768 - Ống thông mở đường dài đường kính lớn | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 20 | |
| 18 | PP2300065769 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 20 | |
| 19 | PP2300065770 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm | 55,200,000 | 82.800.000 | 38.640.000 | 80 | |
| 20 | PP2300065771 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 40 | |
| 21 | PP2300065772 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr | 48,510,000 | 72.765.000 | 33.957.000 | 40 | |
| 22 | PP2300065773 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 40 | |
| 23 | PP2300065774 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | 10 | |
| 24 | PP2300065775 - Bộ khăn chụp mạch não | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 80 | |
| 25 | PP2300065776 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. | 187,350,000 | 281.025.000 | 131.145.000 | 5 | |
| 26 | PP2300065777 - Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm | 2,115,000,000 | 3.172.500.000 | 1.480.500.000 | 50000 | |
| 27 | PP2300065778 - Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 20cm x25cm | 1,544,000,000 | 2.316.000.000 | 1.080.800.000 | 80000 | |
| 28 | PP2300065779 - Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn | 46,000,000 | 69.000.000 | 32.200.000 | 100 | |
| 29 | PP2300065780 - Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 500 | |
| 30 | PP2300065781 - Vít neo chặn cố định 2 hàm | 98,000,000 | 147.000.000 | 68.600.000 | 100 | |
| 31 | PP2300065782 - Thẻ xét nghiệm khí máu CR8+ | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | 1000 | |
| 32 | PP2300065783 - Thẻ xét nghiệm khí máu CR4+ | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 1000 | |
| 33 | PP2300065784 - ADVIA Transferrin(TRF) | 13,558,696 | 20.338.040 | 9.491.090 | 2 | |
| 34 | PP2300065785 - ADVIA Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator | 11,754,348 | 17.631.520 | 8.228.050 | 1 | |
| 35 | PP2300065786 - CHEM CUVETTE WASH SOLUTION | 54,060,000 | 81.090.000 | 37.842.000 | 12000 | |
| 36 | PP2300065787 - CHEM CUVETTE CONDITIONER | 29,364,000 | 44.046.000 | 20.554.800 | 6000 | |
| 37 | PP2300065788 - REAGENT PROBE WASH 1 | 27,770,000 | 41.655.000 | 19.439.000 | 5000 | |
| 38 | PP2300065789 - REAGENT PROBE WASH 2 | 24,135,000 | 36.202.500 | 16.894.500 | 5000 | |
| 39 | PP2300065790 - REAGENT PROBE WASH 3 | 13,884,000 | 20.826.000 | 9.718.800 | 2000 | |
| 40 | PP2300065791 - Alanine Aminotransferase (ALT)/GPT 40mL | 96,626,880 | 144.940.320 | 67.638.820 | 20160 | |
| 41 | PP2300065792 - Amylase (AMYLAS) 40mL | 57,234,520 | 85.851.780 | 40.064.170 | 4970 | |
| 42 | PP2300065793 - Aspartate Aminotransferase (AST)/GOT 70mL | 101,882,880 | 152.824.320 | 71.318.020 | 24120 | |
| 43 | PP2300065794 - Calcium 2 Arsenazo III (CA_2) 70mL | 11,030,800 | 16.546.200 | 7.721.560 | 4400 | |
| 44 | PP2300065795 - Cholesterol2 (CHOL_2) | 58,412,200 | 87.618.300 | 40.888.540 | 15400 | |
| 45 | PP2300065796 - Direct Bilirubin2 (DBIL_2) 70mL | 50,292,480 | 75.438.720 | 35.204.740 | 13440 | |
| 46 | PP2300065797 - Total Bilirubin2 (TBIL_2) 70mL | 68,987,520 | 103.481.280 | 48.291.270 | 13440 | |
| 47 | PP2300065798 - Gamma-Glutamyl Transferase(GGT) 70mL | 53,654,400 | 80.481.600 | 37.558.080 | 10800 | |
| 48 | PP2300065799 - Glucose Hexokinase3 (GLUH_3) | 153,418,320 | 230.127.480 | 107.392.830 | 23760 | |
| 49 | PP2300065800 - Iron_2 (IRON_2) 40mL | 11,814,600 | 17.721.900 | 8.270.220 | 2100 | |
| 50 | PP2300065801 - Lactate (LAC) | 14,554,800 | 21.832.200 | 10.188.360 | 600 | |
| 51 | PP2300065802 - LDL Cholesterol Direct (DLDL) | 192,278,880 | 288.418.320 | 134.595.220 | 7520 | |
| 52 | PP2300065803 - Total Protein II (TP) | 23,412,400 | 35.118.600 | 16.388.680 | 6800 | |
| 53 | PP2300065804 - Triglycerides (TRIG) | 78,144,240 | 117.216.360 | 54.700.970 | 14320 | |
| 54 | PP2300065805 - Urea Nitrogen (UN) | 67,391,280 | 101.086.920 | 47.173.900 | 16080 | |
| 55 | PP2300065806 - Uric Acid (UA) 70mL | 39,327,660 | 58.991.490 | 27.529.370 | 12060 | |
| 56 | PP2300065807 - Albumin ALB | 19,353,960 | 29.030.940 | 13.547.780 | 6660 | |
| 57 | PP2300065808 - Ethanol2 (ETOH_2) | 118,776,000 | 178.164.000 | 83.143.200 | 3000 | |
| 58 | PP2300065809 - Chem ISE BUFFER | 53,340,000 | 80.010.000 | 37.338.000 | 20000 | |
| 59 | PP2300065810 - Chem ISE SERUM STANDARDS | 39,868,000 | 59.802.000 | 27.907.600 | 2000 | |
| 60 | PP2300065811 - Chemistry Alcohol/Ammonia Calibrator | 33,000,048 | 49.500.070 | 23.100.040 | 54 | |
| 61 | PP2300065812 - Chemistry HDL/LDL Cholesterol Calibrator | 11,637,882 | 17.456.820 | 8.146.520 | 9 | |
| 62 | PP2300065813 - Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator | 23,508,696 | 35.263.040 | 16.456.090 | 12 | |
| 63 | PP2300065814 - Lipase (LIP) | 39,183,360 | 58.775.040 | 27.428.360 | 1280 | |
| 64 | PP2300065815 - Direct HDL Cholesterol(D-HDL) 40mL | 117,328,704 | 175.993.050 | 82.130.100 | 7824 | |
| 65 | PP2300065816 - Creatinine2 (CREA_2) | 60,653,760 | 90.980.640 | 42.457.640 | 16080 | |
| 66 | PP2300065817 - Cholinesterase (CHE) | 13,971,840 | 20.957.760 | 9.780.290 | 480 | |
| 67 | PP2300065818 - Chemistry ISE Detergen solution | 4,796,400 | 7.194.600 | 3.357.480 | 200 | |
| 68 | PP2300065819 - Chemistry SETPOINT Calibrator | 6,012,072 | 9.018.100 | 4.208.450 | 36 | |
| 69 | PP2300065820 - Special Chemistry Calibrator | 7,132,050 | 10.698.070 | 4.992.440 | 50 | |
| 70 | PP2300065821 - Transferrin(TRF) | 6,779,520 | 10.169.280 | 4.745.670 | 440 | |
| 71 | PP2300065822 - Chemistry Calibration | 7,132,050 | 10.698.070 | 4.992.440 | 50 | |
| 72 | PP2300065823 - Chemistry Lamp Coolant Additive | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 100 | |
| 73 | PP2300065824 - Ammonia Reagent | 19,779,264 | 29.668.890 | 13.845.490 | 552 | |
| 74 | PP2300065825 - CHEM INCUBATION BATH OIL | 278,400,000 | 417.600.000 | 194.880.000 | 17400 | |
| 75 | PP2300065826 - Chem ISE, ELECTRODE-CL | 101,412,456 | 152.118.680 | 70.988.720 | 3 | |
| 76 | PP2300065827 - Chem ISE, ELECTRODE-K | 101,412,456 | 152.118.680 | 70.988.720 | 3 | |
| 77 | PP2300065828 - Chem ISE, ELECTRODE-NA | 101,412,456 | 152.118.680 | 70.988.720 | 3 | |
| 78 | PP2300065829 - Chem ISE, ELECTRODE-REFERENCE | 155,497,533 | 233.246.300 | 108.848.280 | 3 | |
| 79 | PP2300065830 - Cốc đựng mẫu bằng nhựa | 120,810,000 | 181.215.000 | 84.567.000 | 10000 | |
| 80 | PP2300065831 - Microalbumin_2 (μALB_2) | 50,418,612 | 75.627.910 | 35.293.030 | 486 | |
| 81 | PP2300065832 - Chemistry MicroAlbumin2 Calibrator | 34,462,000 | 51.693.000 | 24.123.400 | 50 | |
| 82 | PP2300065833 - Ống nghiệm chân không Serum | 5,172,000 | 7.758.000 | 3.620.400 | 2400 | |
| 83 | PP2300065834 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin | 5,294,400 | 7.941.600 | 3.706.080 | 2400 | |
| 84 | PP2300065835 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin | 6,254,400 | 9.381.600 | 4.378.080 | 2400 | |
| 85 | PP2300065836 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 | 4,471,200 | 6.706.800 | 3.129.840 | 2400 | |
| 86 | PP2300065837 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 | 5,263,200 | 7.894.800 | 3.684.240 | 2400 | |
| 87 | PP2300065838 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 2.0ml | 4,471,200 | 6.706.800 | 3.129.840 | 2400 | |
| 88 | PP2300065839 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 4.0ml | 5,582,400 | 8.373.600 | 3.907.680 | 2400 | |
| 89 | PP2300065840 - Ống nghiệm chân không Citrate | 5,510,400 | 8.265.600 | 3.857.280 | 2400 |
Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300065752 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300065753 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent chuyển dòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300065754 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch máu sọ não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300065755 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300065756 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông hỗ trợ can thiệp đường kính 6F dài tới 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2300065757 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Coil gây tắc mạch có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300065758 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bột cản quang pha keo |
|
| Mã phần lô | PP2300065759 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300065760 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gẵn bóng cỡ 4.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065761 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông hai nòng có bóng đường kính tương đương 6F, lòng rộng 0.07" |
|
| Mã phần lô | PP2300065762 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời . |
|
| Mã phần lô | PP2300065763 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300065764 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chất tắc mạch độ cản quang thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300065765 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới |
|
| Mã phần lô | PP2300065766 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil |
|
| Mã phần lô | PP2300065767 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông mở đường dài đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300065768 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . |
|
| Mã phần lô | PP2300065769 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300065770 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300065771 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300065772 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, |
|
| Mã phần lô | PP2300065773 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300065774 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ khăn chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300065775 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300065776 |
| Giá từng phần lô | 187,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300065777 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.480.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 20cm x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300065778 |
| Giá từng phần lô | 1,544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.316.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300065779 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300065780 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Vít neo chặn cố định 2 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300065781 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Thẻ xét nghiệm khí máu CR8+ |
|
| Mã phần lô | PP2300065782 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Thẻ xét nghiệm khí máu CR4+ |
|
| Mã phần lô | PP2300065783 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
ADVIA Transferrin(TRF) |
|
| Mã phần lô | PP2300065784 |
| Giá từng phần lô | 13,558,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.338.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.491.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
ADVIA Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300065785 |
| Giá từng phần lô | 11,754,348 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.631.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.228.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
CHEM CUVETTE WASH SOLUTION |
|
| Mã phần lô | PP2300065786 |
| Giá từng phần lô | 54,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
CHEM CUVETTE CONDITIONER |
|
| Mã phần lô | PP2300065787 |
| Giá từng phần lô | 29,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.554.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
REAGENT PROBE WASH 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300065788 |
| Giá từng phần lô | 27,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
REAGENT PROBE WASH 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065789 |
| Giá từng phần lô | 24,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.894.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
REAGENT PROBE WASH 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300065790 |
| Giá từng phần lô | 13,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.718.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Alanine Aminotransferase (ALT)/GPT 40mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065791 |
| Giá từng phần lô | 96,626,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.940.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.638.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Amylase (AMYLAS) 40mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065792 |
| Giá từng phần lô | 57,234,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.851.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.064.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Aspartate Aminotransferase (AST)/GOT 70mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065793 |
| Giá từng phần lô | 101,882,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.824.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.318.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Calcium 2 Arsenazo III (CA_2) 70mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065794 |
| Giá từng phần lô | 11,030,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.546.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.721.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cholesterol2 (CHOL_2) |
|
| Mã phần lô | PP2300065795 |
| Giá từng phần lô | 58,412,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.618.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.888.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Direct Bilirubin2 (DBIL_2) 70mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065796 |
| Giá từng phần lô | 50,292,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.438.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.204.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Total Bilirubin2 (TBIL_2) 70mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065797 |
| Giá từng phần lô | 68,987,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.481.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.291.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Gamma-Glutamyl Transferase(GGT) 70mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065798 |
| Giá từng phần lô | 53,654,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.481.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.558.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Glucose Hexokinase3 (GLUH_3) |
|
| Mã phần lô | PP2300065799 |
| Giá từng phần lô | 153,418,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.127.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.392.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Iron_2 (IRON_2) 40mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065800 |
| Giá từng phần lô | 11,814,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.721.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.270.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lactate (LAC) |
|
| Mã phần lô | PP2300065801 |
| Giá từng phần lô | 14,554,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.832.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.188.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
LDL Cholesterol Direct (DLDL) |
|
| Mã phần lô | PP2300065802 |
| Giá từng phần lô | 192,278,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.418.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.595.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Total Protein II (TP) |
|
| Mã phần lô | PP2300065803 |
| Giá từng phần lô | 23,412,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.118.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.388.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Triglycerides (TRIG) |
|
| Mã phần lô | PP2300065804 |
| Giá từng phần lô | 78,144,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.216.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.700.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Urea Nitrogen (UN) |
|
| Mã phần lô | PP2300065805 |
| Giá từng phần lô | 67,391,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.086.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.173.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Uric Acid (UA) 70mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065806 |
| Giá từng phần lô | 39,327,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.991.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.529.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Albumin ALB |
|
| Mã phần lô | PP2300065807 |
| Giá từng phần lô | 19,353,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.030.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.547.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ethanol2 (ETOH_2) |
|
| Mã phần lô | PP2300065808 |
| Giá từng phần lô | 118,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.143.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chem ISE BUFFER |
|
| Mã phần lô | PP2300065809 |
| Giá từng phần lô | 53,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chem ISE SERUM STANDARDS |
|
| Mã phần lô | PP2300065810 |
| Giá từng phần lô | 39,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.802.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.907.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry Alcohol/Ammonia Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300065811 |
| Giá từng phần lô | 33,000,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry HDL/LDL Cholesterol Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300065812 |
| Giá từng phần lô | 11,637,882 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.456.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.146.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300065813 |
| Giá từng phần lô | 23,508,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.263.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.456.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Lipase (LIP) |
|
| Mã phần lô | PP2300065814 |
| Giá từng phần lô | 39,183,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.775.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.428.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Direct HDL Cholesterol(D-HDL) 40mL |
|
| Mã phần lô | PP2300065815 |
| Giá từng phần lô | 117,328,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.993.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.130.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Creatinine2 (CREA_2) |
|
| Mã phần lô | PP2300065816 |
| Giá từng phần lô | 60,653,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.980.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.457.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cholinesterase (CHE) |
|
| Mã phần lô | PP2300065817 |
| Giá từng phần lô | 13,971,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.957.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.780.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry ISE Detergen solution |
|
| Mã phần lô | PP2300065818 |
| Giá từng phần lô | 4,796,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.194.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.357.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry SETPOINT Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300065819 |
| Giá từng phần lô | 6,012,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.018.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.208.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Special Chemistry Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300065820 |
| Giá từng phần lô | 7,132,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.698.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.992.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Transferrin(TRF) |
|
| Mã phần lô | PP2300065821 |
| Giá từng phần lô | 6,779,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.169.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.745.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry Calibration |
|
| Mã phần lô | PP2300065822 |
| Giá từng phần lô | 7,132,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.698.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.992.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry Lamp Coolant Additive |
|
| Mã phần lô | PP2300065823 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ammonia Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2300065824 |
| Giá từng phần lô | 19,779,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.668.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.845.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
CHEM INCUBATION BATH OIL |
|
| Mã phần lô | PP2300065825 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chem ISE, ELECTRODE-CL |
|
| Mã phần lô | PP2300065826 |
| Giá từng phần lô | 101,412,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.118.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.988.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chem ISE, ELECTRODE-K |
|
| Mã phần lô | PP2300065827 |
| Giá từng phần lô | 101,412,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.118.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.988.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chem ISE, ELECTRODE-NA |
|
| Mã phần lô | PP2300065828 |
| Giá từng phần lô | 101,412,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.118.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.988.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chem ISE, ELECTRODE-REFERENCE |
|
| Mã phần lô | PP2300065829 |
| Giá từng phần lô | 155,497,533 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.246.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.848.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cốc đựng mẫu bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300065830 |
| Giá từng phần lô | 120,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Microalbumin_2 (μALB_2) |
|
| Mã phần lô | PP2300065831 |
| Giá từng phần lô | 50,418,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.627.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.293.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 486 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Chemistry MicroAlbumin2 Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300065832 |
| Giá từng phần lô | 34,462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.123.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300065833 |
| Giá từng phần lô | 5,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.620.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300065834 |
| Giá từng phần lô | 5,294,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.941.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.706.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300065835 |
| Giá từng phần lô | 6,254,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.381.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.378.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065836 |
| Giá từng phần lô | 4,471,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.706.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.129.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không EDTA K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065837 |
| Giá từng phần lô | 5,263,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.894.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.684.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 2.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2300065838 |
| Giá từng phần lô | 4,471,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.706.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.129.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 4.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2300065839 |
| Giá từng phần lô | 5,582,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.373.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.907.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Ống nghiệm chân không Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300065840 |
| Giá từng phần lô | 5,510,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.265.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.857.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi