Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm năm 2023 của Bệnh viện Quân y 121

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300042493-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm năm 2023 của Bệnh viện Quân y 121
Số hiệu KHLCNT PL2300032325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khám chữa bệnh bảo hiểm y tế và dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 11,581,948,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115.819.710 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300065752 - Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ 70,000,000 105.000.000 49.000.000 5
2 PP2300065753 - Ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ 202,500,000 303.750.000 141.750.000 15
3 PP2300065754 - Stent chuyển dòng các cỡ 420,000,000 630.000.000 294.000.000 2
4 PP2300065755 - Stent mạch máu sọ não các cỡ 400,000,000 600.000.000 280.000.000 5
5 PP2300065756 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ 39,500,000 59.250.000 27.650.000 5
6 PP2300065757 - Ống thông hỗ trợ can thiệp đường kính 6F dài tới 135cm 51,500,000 77.250.000 36.050.000 5
7 PP2300065758 - Coil gây tắc mạch có sợi bao phủ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 5
8 PP2300065759 - Bột cản quang pha keo 6,000,000 9.000.000 4.200.000 5
9 PP2300065760 - Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ 470,000,000 705.000.000 329.000.000 10
10 PP2300065761 - ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gẵn bóng cỡ 4.2 82,500,000 123.750.000 57.750.000 5
11 PP2300065762 - Ống thông hai nòng có bóng đường kính tương đương 6F, lòng rộng 0.07" 76,500,000 114.750.000 53.550.000 3
12 PP2300065763 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời . 249,000,000 373.500.000 174.300.000 10
13 PP2300065764 - Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy 645,000,000 967.500.000 451.500.000 3
14 PP2300065765 - Chất tắc mạch độ cản quang thấp 179,000,000 268.500.000 125.300.000 10
15 PP2300065766 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới 150,000,000 225.000.000 105.000.000 10
16 PP2300065767 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 17,500,000 26.250.000 12.250.000 5
17 PP2300065768 - Ống thông mở đường dài đường kính lớn 280,000,000 420.000.000 196.000.000 20
18 PP2300065769 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . 270,000,000 405.000.000 189.000.000 20
19 PP2300065770 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm 55,200,000 82.800.000 38.640.000 80
20 PP2300065771 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm. 34,000,000 51.000.000 23.800.000 40
21 PP2300065772 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr 48,510,000 72.765.000 33.957.000 40
22 PP2300065773 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, 37,800,000 56.700.000 26.460.000 40
23 PP2300065774 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 320,000,000 480.000.000 224.000.000 10
24 PP2300065775 - Bộ khăn chụp mạch não 42,000,000 63.000.000 29.400.000 80
25 PP2300065776 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 187,350,000 281.025.000 131.145.000 5
26 PP2300065777 - Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm 2,115,000,000 3.172.500.000 1.480.500.000 50000
27 PP2300065778 - Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 20cm x25cm 1,544,000,000 2.316.000.000 1.080.800.000 80000
28 PP2300065779 - Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn 46,000,000 69.000.000 32.200.000 100
29 PP2300065780 - Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung 200,000,000 300.000.000 140.000.000 500
30 PP2300065781 - Vít neo chặn cố định 2 hàm 98,000,000 147.000.000 68.600.000 100
31 PP2300065782 - Thẻ xét nghiệm khí máu CR8+ 195,000,000 292.500.000 136.500.000 1000
32 PP2300065783 - Thẻ xét nghiệm khí máu CR4+ 190,000,000 285.000.000 133.000.000 1000
33 PP2300065784 - ADVIA Transferrin(TRF) 13,558,696 20.338.040 9.491.090 2
34 PP2300065785 - ADVIA Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator 11,754,348 17.631.520 8.228.050 1
35 PP2300065786 - CHEM CUVETTE WASH SOLUTION 54,060,000 81.090.000 37.842.000 12000
36 PP2300065787 - CHEM CUVETTE CONDITIONER 29,364,000 44.046.000 20.554.800 6000
37 PP2300065788 - REAGENT PROBE WASH 1 27,770,000 41.655.000 19.439.000 5000
38 PP2300065789 - REAGENT PROBE WASH 2 24,135,000 36.202.500 16.894.500 5000
39 PP2300065790 - REAGENT PROBE WASH 3 13,884,000 20.826.000 9.718.800 2000
40 PP2300065791 - Alanine Aminotransferase (ALT)/GPT 40mL 96,626,880 144.940.320 67.638.820 20160
41 PP2300065792 - Amylase (AMYLAS) 40mL 57,234,520 85.851.780 40.064.170 4970
42 PP2300065793 - Aspartate Aminotransferase (AST)/GOT 70mL 101,882,880 152.824.320 71.318.020 24120
43 PP2300065794 - Calcium 2 Arsenazo III (CA_2) 70mL 11,030,800 16.546.200 7.721.560 4400
44 PP2300065795 - Cholesterol2 (CHOL_2) 58,412,200 87.618.300 40.888.540 15400
45 PP2300065796 - Direct Bilirubin2 (DBIL_2) 70mL 50,292,480 75.438.720 35.204.740 13440
46 PP2300065797 - Total Bilirubin2 (TBIL_2) 70mL 68,987,520 103.481.280 48.291.270 13440
47 PP2300065798 - Gamma-Glutamyl Transferase(GGT) 70mL 53,654,400 80.481.600 37.558.080 10800
48 PP2300065799 - Glucose Hexokinase3 (GLUH_3) 153,418,320 230.127.480 107.392.830 23760
49 PP2300065800 - Iron_2 (IRON_2) 40mL 11,814,600 17.721.900 8.270.220 2100
50 PP2300065801 - Lactate (LAC) 14,554,800 21.832.200 10.188.360 600
51 PP2300065802 - LDL Cholesterol Direct (DLDL) 192,278,880 288.418.320 134.595.220 7520
52 PP2300065803 - Total Protein II (TP) 23,412,400 35.118.600 16.388.680 6800
53 PP2300065804 - Triglycerides (TRIG) 78,144,240 117.216.360 54.700.970 14320
54 PP2300065805 - Urea Nitrogen (UN) 67,391,280 101.086.920 47.173.900 16080
55 PP2300065806 - Uric Acid (UA) 70mL 39,327,660 58.991.490 27.529.370 12060
56 PP2300065807 - Albumin ALB 19,353,960 29.030.940 13.547.780 6660
57 PP2300065808 - Ethanol2 (ETOH_2) 118,776,000 178.164.000 83.143.200 3000
58 PP2300065809 - Chem ISE BUFFER 53,340,000 80.010.000 37.338.000 20000
59 PP2300065810 - Chem ISE SERUM STANDARDS 39,868,000 59.802.000 27.907.600 2000
60 PP2300065811 - Chemistry Alcohol/Ammonia Calibrator 33,000,048 49.500.070 23.100.040 54
61 PP2300065812 - Chemistry HDL/LDL Cholesterol Calibrator 11,637,882 17.456.820 8.146.520 9
62 PP2300065813 - Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator 23,508,696 35.263.040 16.456.090 12
63 PP2300065814 - Lipase (LIP) 39,183,360 58.775.040 27.428.360 1280
64 PP2300065815 - Direct HDL Cholesterol(D-HDL) 40mL 117,328,704 175.993.050 82.130.100 7824
65 PP2300065816 - Creatinine2 (CREA_2) 60,653,760 90.980.640 42.457.640 16080
66 PP2300065817 - Cholinesterase (CHE) 13,971,840 20.957.760 9.780.290 480
67 PP2300065818 - Chemistry ISE Detergen solution 4,796,400 7.194.600 3.357.480 200
68 PP2300065819 - Chemistry SETPOINT Calibrator 6,012,072 9.018.100 4.208.450 36
69 PP2300065820 - Special Chemistry Calibrator 7,132,050 10.698.070 4.992.440 50
70 PP2300065821 - Transferrin(TRF) 6,779,520 10.169.280 4.745.670 440
71 PP2300065822 - Chemistry Calibration 7,132,050 10.698.070 4.992.440 50
72 PP2300065823 - Chemistry Lamp Coolant Additive 9,000,000 13.500.000 6.300.000 100
73 PP2300065824 - Ammonia Reagent 19,779,264 29.668.890 13.845.490 552
74 PP2300065825 - CHEM INCUBATION BATH OIL 278,400,000 417.600.000 194.880.000 17400
75 PP2300065826 - Chem ISE, ELECTRODE-CL 101,412,456 152.118.680 70.988.720 3
76 PP2300065827 - Chem ISE, ELECTRODE-K 101,412,456 152.118.680 70.988.720 3
77 PP2300065828 - Chem ISE, ELECTRODE-NA 101,412,456 152.118.680 70.988.720 3
78 PP2300065829 - Chem ISE, ELECTRODE-REFERENCE 155,497,533 233.246.300 108.848.280 3
79 PP2300065830 - Cốc đựng mẫu bằng nhựa 120,810,000 181.215.000 84.567.000 10000
80 PP2300065831 - Microalbumin_2 (μALB_2) 50,418,612 75.627.910 35.293.030 486
81 PP2300065832 - Chemistry MicroAlbumin2 Calibrator 34,462,000 51.693.000 24.123.400 50
82 PP2300065833 - Ống nghiệm chân không Serum 5,172,000 7.758.000 3.620.400 2400
83 PP2300065834 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 5,294,400 7.941.600 3.706.080 2400
84 PP2300065835 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 6,254,400 9.381.600 4.378.080 2400
85 PP2300065836 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 4,471,200 6.706.800 3.129.840 2400
86 PP2300065837 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 5,263,200 7.894.800 3.684.240 2400
87 PP2300065838 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 2.0ml 4,471,200 6.706.800 3.129.840 2400
88 PP2300065839 - Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 4.0ml 5,582,400 8.373.600 3.907.680 2400
89 PP2300065840 - Ống nghiệm chân không Citrate 5,510,400 8.265.600 3.857.280 2400
Ống thông siêu nhỏ mềm ái nước dùng can thiệp dị dạng mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300065752
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300065753
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent chuyển dòng các cỡ
Mã phần lô PP2300065754
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch máu sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2300065755
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300065756
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông hỗ trợ can thiệp đường kính 6F dài tới 135cm
Mã phần lô PP2300065757
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Coil gây tắc mạch có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2300065758
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bột cản quang pha keo
Mã phần lô PP2300065759
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2300065760
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gẵn bóng cỡ 4.2
Mã phần lô PP2300065761
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông hai nòng có bóng đường kính tương đương 6F, lòng rộng 0.07"
Mã phần lô PP2300065762
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời .
Mã phần lô PP2300065763
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm , kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300065764
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chất tắc mạch độ cản quang thấp
Mã phần lô PP2300065765
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới
Mã phần lô PP2300065766
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2300065767
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông mở đường dài đường kính lớn
Mã phần lô PP2300065768
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh .
Mã phần lô PP2300065769
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
Mã phần lô PP2300065770
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043''), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300065771
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr
Mã phần lô PP2300065772
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide,
Mã phần lô PP2300065773
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2300065774
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ khăn chụp mạch não
Mã phần lô PP2300065775
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2300065776
Giá từng phần lô 187,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 35cmx43cm
Mã phần lô PP2300065777
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Phim X-Quang Kỹ thuật số cỡ 20cm x25cm
Mã phần lô PP2300065778
Giá từng phần lô 1,544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn
Mã phần lô PP2300065779
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300065780
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Vít neo chặn cố định 2 hàm
Mã phần lô PP2300065781
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thẻ xét nghiệm khí máu CR8+
Mã phần lô PP2300065782
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Thẻ xét nghiệm khí máu CR4+
Mã phần lô PP2300065783
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
ADVIA Transferrin(TRF)
Mã phần lô PP2300065784
Giá từng phần lô 13,558,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.338.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.491.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
ADVIA Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator
Mã phần lô PP2300065785
Giá từng phần lô 11,754,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.631.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.228.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
CHEM CUVETTE WASH SOLUTION
Mã phần lô PP2300065786
Giá từng phần lô 54,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
CHEM CUVETTE CONDITIONER
Mã phần lô PP2300065787
Giá từng phần lô 29,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.554.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
REAGENT PROBE WASH 1
Mã phần lô PP2300065788
Giá từng phần lô 27,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
REAGENT PROBE WASH 2
Mã phần lô PP2300065789
Giá từng phần lô 24,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.202.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.894.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
REAGENT PROBE WASH 3
Mã phần lô PP2300065790
Giá từng phần lô 13,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.826.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.718.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Alanine Aminotransferase (ALT)/GPT 40mL
Mã phần lô PP2300065791
Giá từng phần lô 96,626,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.940.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.638.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 20160
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Amylase (AMYLAS) 40mL
Mã phần lô PP2300065792
Giá từng phần lô 57,234,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.851.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.064.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 4970
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Aspartate Aminotransferase (AST)/GOT 70mL
Mã phần lô PP2300065793
Giá từng phần lô 101,882,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.824.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.318.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 24120
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Calcium 2 Arsenazo III (CA_2) 70mL
Mã phần lô PP2300065794
Giá từng phần lô 11,030,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.546.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.721.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 4400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cholesterol2 (CHOL_2)
Mã phần lô PP2300065795
Giá từng phần lô 58,412,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.618.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.888.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 15400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Direct Bilirubin2 (DBIL_2) 70mL
Mã phần lô PP2300065796
Giá từng phần lô 50,292,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.438.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.204.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 13440
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Total Bilirubin2 (TBIL_2) 70mL
Mã phần lô PP2300065797
Giá từng phần lô 68,987,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.481.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.291.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 13440
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Gamma-Glutamyl Transferase(GGT) 70mL
Mã phần lô PP2300065798
Giá từng phần lô 53,654,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.481.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.558.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 10800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Glucose Hexokinase3 (GLUH_3)
Mã phần lô PP2300065799
Giá từng phần lô 153,418,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.127.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.392.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 23760
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Iron_2 (IRON_2) 40mL
Mã phần lô PP2300065800
Giá từng phần lô 11,814,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.721.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.270.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lactate (LAC)
Mã phần lô PP2300065801
Giá từng phần lô 14,554,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.832.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.188.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
LDL Cholesterol Direct (DLDL)
Mã phần lô PP2300065802
Giá từng phần lô 192,278,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.418.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.595.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 7520
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Total Protein II (TP)
Mã phần lô PP2300065803
Giá từng phần lô 23,412,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.118.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.388.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 6800
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Triglycerides (TRIG)
Mã phần lô PP2300065804
Giá từng phần lô 78,144,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.216.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.700.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 14320
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Urea Nitrogen (UN)
Mã phần lô PP2300065805
Giá từng phần lô 67,391,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.086.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.173.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 16080
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Uric Acid (UA) 70mL
Mã phần lô PP2300065806
Giá từng phần lô 39,327,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.991.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.529.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 12060
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Albumin ALB
Mã phần lô PP2300065807
Giá từng phần lô 19,353,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.030.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.547.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 6660
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ethanol2 (ETOH_2)
Mã phần lô PP2300065808
Giá từng phần lô 118,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.143.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chem ISE BUFFER
Mã phần lô PP2300065809
Giá từng phần lô 53,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chem ISE SERUM STANDARDS
Mã phần lô PP2300065810
Giá từng phần lô 39,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.907.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry Alcohol/Ammonia Calibrator
Mã phần lô PP2300065811
Giá từng phần lô 33,000,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry HDL/LDL Cholesterol Calibrator
Mã phần lô PP2300065812
Giá từng phần lô 11,637,882
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.456.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.146.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry Liquid Specific Protein Calibrator
Mã phần lô PP2300065813
Giá từng phần lô 23,508,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.263.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.456.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Lipase (LIP)
Mã phần lô PP2300065814
Giá từng phần lô 39,183,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.775.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.428.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1280
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Direct HDL Cholesterol(D-HDL) 40mL
Mã phần lô PP2300065815
Giá từng phần lô 117,328,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.993.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.130.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7824
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Creatinine2 (CREA_2)
Mã phần lô PP2300065816
Giá từng phần lô 60,653,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.980.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.457.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 16080
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cholinesterase (CHE)
Mã phần lô PP2300065817
Giá từng phần lô 13,971,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.957.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.780.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry ISE Detergen solution
Mã phần lô PP2300065818
Giá từng phần lô 4,796,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.194.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.357.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry SETPOINT Calibrator
Mã phần lô PP2300065819
Giá từng phần lô 6,012,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.018.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.208.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Special Chemistry Calibrator
Mã phần lô PP2300065820
Giá từng phần lô 7,132,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.698.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.992.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Transferrin(TRF)
Mã phần lô PP2300065821
Giá từng phần lô 6,779,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.169.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.745.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry Calibration
Mã phần lô PP2300065822
Giá từng phần lô 7,132,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.698.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.992.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry Lamp Coolant Additive
Mã phần lô PP2300065823
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ammonia Reagent
Mã phần lô PP2300065824
Giá từng phần lô 19,779,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.668.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.845.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 552
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
CHEM INCUBATION BATH OIL
Mã phần lô PP2300065825
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chem ISE, ELECTRODE-CL
Mã phần lô PP2300065826
Giá từng phần lô 101,412,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.118.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.988.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chem ISE, ELECTRODE-K
Mã phần lô PP2300065827
Giá từng phần lô 101,412,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.118.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.988.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chem ISE, ELECTRODE-NA
Mã phần lô PP2300065828
Giá từng phần lô 101,412,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.118.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.988.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chem ISE, ELECTRODE-REFERENCE
Mã phần lô PP2300065829
Giá từng phần lô 155,497,533
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.246.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.848.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Cốc đựng mẫu bằng nhựa
Mã phần lô PP2300065830
Giá từng phần lô 120,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Microalbumin_2 (μALB_2)
Mã phần lô PP2300065831
Giá từng phần lô 50,418,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.627.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.293.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 486
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Chemistry MicroAlbumin2 Calibrator
Mã phần lô PP2300065832
Giá từng phần lô 34,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.123.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không Serum
Mã phần lô PP2300065833
Giá từng phần lô 5,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.620.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300065834
Giá từng phần lô 5,294,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.941.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.706.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300065835
Giá từng phần lô 6,254,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.381.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.378.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không EDTA K2
Mã phần lô PP2300065836
Giá từng phần lô 4,471,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.706.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.129.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không EDTA K2
Mã phần lô PP2300065837
Giá từng phần lô 5,263,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.894.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.684.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 2.0ml
Mã phần lô PP2300065838
Giá từng phần lô 4,471,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.706.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.129.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không EDTA K3 HTM 4.0ml
Mã phần lô PP2300065839
Giá từng phần lô 5,582,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.373.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.907.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Ống nghiệm chân không Citrate
Mã phần lô PP2300065840
Giá từng phần lô 5,510,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.857.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->