Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300215891-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300154546
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 488,966,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.334.502 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300329424 - Acid Etching 477,000 681.429 333.900 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300329425 - Băng dính y tế cuộn 5,880,000 8.400.000 4.116.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300329426 - Bơm tiêm nhựa 10ml 10,980,000 15.685.715 7.686.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300329427 - Bơm tiêm nhựa 3ml 14,112,000 20.160.000 9.878.400 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300329428 - Bơm tiêm nhựa 5ml 7,740,000 11.057.143 5.418.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300329429 - Chỉ Vicryl các số 5,880,000 8.400.000 4.116.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300329430 - Dung dịch khử khuẩn 1,720,000 2.457.143 1.204.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300329431 - Cồn 90 độ 630,000 900.000 441.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300329432 - Đầu hút mũi nhựa 180,000 257.143 126.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300329433 - Dây truyền dịch có kim cánh bướm 15,724,800 22.464.000 11.007.360 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300329434 - Eupolin 2,040,000 2.914.286 1.428.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300329435 - Fuji I 1,400,000 2.000.000 980.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300329436 - Gel bôi trơn 1,120,000 1.600.000 784.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300329437 - Gel điện tim 336,000 480.000 235.200 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300329438 - Giấy điện tim 6 cần 5,760,000 8.228.572 4.032.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300329439 - Giấy in Siêu Âm 6,600,000 9.428.572 4.620.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300329440 - Kim gây tê nha khoa 540,000 771.429 378.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300329441 - Kim luồn tĩnh mạch các số 3,240,000 4.628.572 2.268.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300329442 - Lưỡi dao mổ các số 360,000 514.286 252.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300329443 - Mũ giấy 300,000 428.572 210.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
21 PP2300329444 - Nước cất 2 lần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 8,442,000 12.060.000 5.909.400 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
22 PP2300329445 - Ống nghiệm EDTA 5,440,000 7.771.429 3.808.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
23 PP2300329446 - Ống nghiệm Hepharin 15,600,000 22.285.715 10.920.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
24 PP2300329447 - Phim KTS 25x30cm(10x12 inch) 95,450,000 136.357.143 66.815.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
25 PP2300329448 - Dung dịch rửa tay thường quy 5,400,000 7.714.286 3.780.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
26 PP2300329449 - Hóa chất sinh hóa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Miura 200 103,600,000 148.000.000 72.520.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
27 PP2300329450 - Hóa chất dùng cho máy huyết học XP 100 109,215,000 156.021.429 76.450.500 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
28 PP2300329451 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000 60,800,000 86.857.143 42.560.000 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Acid Etching
Mã phần lô PP2300329424
Giá từng phần lô 477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Băng dính y tế cuộn
Mã phần lô PP2300329425
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300329426
Giá từng phần lô 10,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300329427
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300329428
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Chỉ Vicryl các số
Mã phần lô PP2300329429
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300329430
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300329431
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Đầu hút mũi nhựa
Mã phần lô PP2300329432
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Dây truyền dịch có kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300329433
Giá từng phần lô 15,724,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.007.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Eupolin
Mã phần lô PP2300329434
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Fuji I
Mã phần lô PP2300329435
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300329436
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300329437
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300329438
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Giấy in Siêu Âm
Mã phần lô PP2300329439
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300329440
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300329441
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300329442
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Mũ giấy
Mã phần lô PP2300329443
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Nước cất 2 lần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300329444
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300329445
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Ống nghiệm Hepharin
Mã phần lô PP2300329446
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Phim KTS 25x30cm(10x12 inch)
Mã phần lô PP2300329447
Giá từng phần lô 95,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300329448
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Miura 200
Mã phần lô PP2300329449
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Hóa chất dùng cho máy huyết học XP 100
Mã phần lô PP2300329450
Giá từng phần lô 109,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.021.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.450.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải ISE 3000
Mã phần lô PP2300329451
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/2*số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 31/12/2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->