Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn trong thời gian chờ thầu năm 2023 (Gói thầu chia thành 36 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300324871-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế và hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn trong thời gian chờ thầu năm 2023 (Gói thầu chia thành 36 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300226989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 492,803,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.928.035 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300461386 - Phần 1: Băng cuộn y tế 558,000 797.143 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 390.600 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300461387 - Phần 2: Băng dính y tế 6,500,000 9.285.714 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 4.550.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300461388 - Phần 3: Bơm tiêm nhựa 10ml 4,575,000 6.535.714 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 3.202.500 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300461389 - Phần 4: Bơm tiêm nhựa 3ml 3,528,000 5.040.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.469.600 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300461390 - Phần 5: Bơm tiêm nhựa 5ml 3,225,000 4.607.143 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.257.500 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300461391 - Phần 6: Bông hút 5,400,000 7.714.286 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 3.780.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300461392 - Phần 7: Chỉ Vicryl số 3/0 1,776,000 2.537.143 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.243.200 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300461393 - Phần 8: Chỉ Vicryl số 4/0 1,896,000 2.708.571 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.327.200 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300461394 - Phần 9: Cồn 70 độ 4,080,000 5.828.571 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.856.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300461395 - Phần 10: Dây truyền dịch có kim cánh bướm 15,360,000 21.942.857 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 10.752.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300461396 - Phần 11: Dung dịch khử khuẩn 2,460,000 3.514.286 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.722.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300461397 - Phần 12: Gạc hút y tế khổ 1,2m 630,000 900.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 441.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300461398 - Phần 13: Gel bôi trơn 1,102,500 1.575.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 771.750 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300461399 - Phần 14: Gel siêu âm 490,000 700.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 343.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300461400 - Phần 15: Giấy điện tim 6 cần 3,840,000 5.485.714 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.688.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300461401 - Phần 16: Giấy in Siêu Âm 5,280,000 7.542.857 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 3.696.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300461402 - Phần 17: Kim cấy chỉ dùng một lần các số, các cỡ 1,800,000 2.571.429 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.260.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300461403 - Phần 18: Kim châm cứu các loại, các cỡ 25,200,000 36.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 17.640.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300461404 - Phần 19: Kim gây tê nha khoa 360,000 514.286 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 252.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300461405 - Phần 20: Kim lấy thuốc 3,300,000 4.714.286 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.310.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300461406 - Phần 21: Kim luồn tĩnh mạch 10,010,000 14.300.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 7.007.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300461407 - Phần 22: Kim quang 3,000,000 4.285.714 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 2.100.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300461408 - Phần 23: Lưỡi dao mổ các số 180,000 257.143 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 126.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300461409 - Phần 24: Nước cất 2 lần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 8,200,000 11.714.286 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 5.740.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300461410 - Phần 25: Ống nghiệm EDTA 4,824,000 6.891.429 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 3.376.800 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300461411 - Phần 26: Ống nghiệm Heparin 7,392,000 10.560.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 5.174.400 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300461412 - Phần 27: Phim KTS 20x25cm(8x10 inch) 44,550,000 63.642.857 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 31.185.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300461413 - Phần 28: Phim KTS 25x30cm(10x12 inch) 48,300,000 69.000.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 33.810.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300461414 - Phần 29: Test nước tiểu 11 thông số 50,000,000 71.428.571 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 35.000.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300461415 - Phần 30: Test thử HbA1C 93,600,000 133.714.286 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 65.520.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300461416 - Phần 31: Test thử HeroinMorphin 9,000,000 12.857.143 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 6.300.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300461417 - Phần 32: Test xét nghiệmđường huyết 1,580,000 2.257.143 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 1.106.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300461418 - Phần 33: Hóa chất định lượng Amylasetrong máu 5,904,000 8.434.286 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 4.132.800 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300461419 - Phần 34: Dung dịch ly giải hồng cầu dùng trong xét nghiệm huyết học 49,680,000 70.971.429 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 34.776.000 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300461420 - Phần 35: Dung dịch pha loãng dùng trong xét nghiệm huyết học 59,535,000 85.050.000 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 41.674.500 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300461421 - Phần 36: Máu chuẩn 5,688,000 8.125.714 Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô) 3.981.600 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Phần 1: Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2300461386
Giá từng phần lô 558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 2: Băng dính y tế
Mã phần lô PP2300461387
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 3: Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300461388
Giá từng phần lô 4,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.535.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 4: Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300461389
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 5: Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300461390
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.607.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 6: Bông hút
Mã phần lô PP2300461391
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 7: Chỉ Vicryl số 3/0
Mã phần lô PP2300461392
Giá từng phần lô 1,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 8: Chỉ Vicryl số 4/0
Mã phần lô PP2300461393
Giá từng phần lô 1,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 9: Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300461394
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 10: Dây truyền dịch có kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300461395
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 11: Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300461396
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 12: Gạc hút y tế khổ 1,2m
Mã phần lô PP2300461397
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 13: Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300461398
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 14: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300461399
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 15: Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300461400
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 16: Giấy in Siêu Âm
Mã phần lô PP2300461401
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 17: Kim cấy chỉ dùng một lần các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300461402
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 18: Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300461403
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 19: Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300461404
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 20: Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2300461405
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 21: Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300461406
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 22: Kim quang
Mã phần lô PP2300461407
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 23: Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300461408
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 24: Nước cất 2 lần dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300461409
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 25: Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300461410
Giá từng phần lô 4,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.891.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.376.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 26: Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300461411
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 27: Phim KTS 20x25cm(8x10 inch)
Mã phần lô PP2300461412
Giá từng phần lô 44,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.642.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 28: Phim KTS 25x30cm(10x12 inch)
Mã phần lô PP2300461413
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 29: Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300461414
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 30: Test thử HbA1C
Mã phần lô PP2300461415
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 31: Test thử HeroinMorphin
Mã phần lô PP2300461416
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 32: Test xét nghiệmđường huyết
Mã phần lô PP2300461417
Giá từng phần lô 1,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 33: Hóa chất định lượng Amylasetrong máu
Mã phần lô PP2300461418
Giá từng phần lô 5,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.434.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.132.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 34: Dung dịch ly giải hồng cầu dùng trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300461419
Giá từng phần lô 49,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.971.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 35: Dung dịch pha loãng dùng trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300461420
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Phần 36: Máu chuẩn
Mã phần lô PP2300461421
Giá từng phần lô 5,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.125.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc phần (lô)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.981.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->