Gói thầu: Mua bổ sung vị thuốc cổ truyền (58 phần) phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa Bát Xát năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500146089-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa Khoa Huyện Bát Xát
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bổ sung vị thuốc cổ truyền (58 phần) phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện đa khoa Bát Xát năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500074566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 1,146,607,850 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500179902 - 21,960,000 31.371.000 15.372.000 329,000
2 PP2500179903 - 6,510,000 9.300.000 4.557.000 97,000
3 PP2500179904 - 11,440,000 16.342.000 8.008.000 171,000
4 PP2500179905 - 37,800,000 54.000.000 26.460.000 567,000
5 PP2500179906 - 40,320,000 57.600.000 28.224.000 604,000
6 PP2500179907 - 6,090,000 8.700.000 4.263.000 91,000
7 PP2500179908 - 3,465,000 4.950.000 2.426.000 51,000
8 PP2500179909 - 25,250,000 36.071.000 17.675.000 378,000
9 PP2500179910 - 21,660,000 30.942.000 15.162.000 324,000
10 PP2500179911 - 7,182,000 10.260.000 5.028.000 107,000
11 PP2500179912 - 1,260,000 1.800.000 882.000 18,000
12 PP2500179913 - 16,002,000 22.860.000 11.202.000 240,000
13 PP2500179914 - 20,840,000 29.771.000 14.588.000 312,000
14 PP2500179915 - 11,037,600 15.768.000 7.727.000 165,000
15 PP2500179916 - 16,044,000 22.920.000 11.231.000 240,000
16 PP2500179917 - 68,244,750 97.492.000 47.772.000 1,023,000
17 PP2500179918 - 19,740,000 28.200.000 13.818.000 296,000
18 PP2500179919 - 14,752,500 21.075.000 10.327.000 221,000
19 PP2500179920 - 6,240,000 8.914.000 4.368.000 93,000
20 PP2500179921 - 10,000,000 14.285.000 7.000.000 150,000
21 PP2500179922 - 15,120,000 21.600.000 10.584.000 226,000
22 PP2500179923 - 11,680,000 16.685.000 8.176.000 175,000
23 PP2500179924 - 2,940,000 4.200.000 2.058.000 44,000
24 PP2500179925 - 12,300,000 17.571.000 8.610.000 184,000
25 PP2500179926 - 2,520,000 3.600.000 1.764.000 37,000
26 PP2500179927 - 3,180,000 4.542.000 2.226.000 47,000
27 PP2500179928 - 11,088,000 15.840.000 7.762.000 166,000
28 PP2500179929 - 5,397,000 7.710.000 3.778.000 80,000
29 PP2500179930 - 71,925,000 102.750.000 50.348.000 1,078,000
30 PP2500179931 - 58,280,000 83.257.000 40.796.000 874,000
31 PP2500179932 - 6,200,000 8.857.000 4.340.000 93,000
32 PP2500179933 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 630,000
33 PP2500179934 - 9,450,000 13.500.000 6.615.000 141,000
34 PP2500179935 - 27,657,000 39.510.000 19.360.000 414,000
35 PP2500179936 - 2,562,000 3.660.000 1.794.000 38,000
36 PP2500179937 - 36,000,000 51.428.000 25.200.000 540,000
37 PP2500179938 - 1,440,000 2.057.000 1.008.000 21,000
38 PP2500179939 - 5,900,000 8.428.000 4.130.000 88,000
39 PP2500179940 - 3,874,500 5.535.000 2.713.000 58,000
40 PP2500179941 - 22,050,000 31.500.000 15.435.000 330,000
41 PP2500179942 - 2,360,000 3.371.000 1.652.000 35,000
42 PP2500179943 - 18,501,000 26.430.000 12.951.000 277,000
43 PP2500179944 - 19,200,000 27.428.000 13.440.000 288,000
44 PP2500179945 - 20,160,000 28.800.000 14.112.000 302,000
45 PP2500179946 - 7,230,000 10.328.000 5.061.000 108,000
46 PP2500179947 - 73,140,000 104.485.000 51.198.000 1,097,000
47 PP2500179948 - 8,190,000 11.700.000 5.733.000 122,000
48 PP2500179949 - 95,760,000 136.800.000 67.032.000 1,436,000
49 PP2500179950 - 5,810,000 8.300.000 4.067.000 87,000
50 PP2500179951 - 60,200,000 86.000.000 42.140.000 903,000
51 PP2500179952 - 11,109,000 15.870.000 7.777.000 166,000
52 PP2500179953 - 10,650,000 15.214.000 7.455.000 159,000
53 PP2500179954 - 6,016,500 8.595.000 4.212.000 90,000
54 PP2500179955 - 10,710,000 15.300.000 7.497.000 160,000
55 PP2500179956 - 35,280,000 50.400.000 24.696.000 529,000
56 PP2500179957 - 23,200,000 33.142.000 16.240.000 348,000
57 PP2500179958 - 4,620,000 6.600.000 3.234.000 69,000
58 PP2500179959 - 17,070,000 24.385.000 11.949.000 256,000
Mã phần lô PP2500179902
Giá từng phần lô 21,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179903
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179904
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179905
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179906
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179907
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179908
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179909
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179910
Giá từng phần lô 21,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179911
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179912
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179913
Giá từng phần lô 16,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179914
Giá từng phần lô 20,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179915
Giá từng phần lô 11,037,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179916
Giá từng phần lô 16,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179917
Giá từng phần lô 68,244,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179918
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179919
Giá từng phần lô 14,752,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179920
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179921
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179922
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179923
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179924
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179925
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179926
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179927
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179928
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179929
Giá từng phần lô 5,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179930
Giá từng phần lô 71,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179931
Giá từng phần lô 58,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179932
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179933
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179934
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179935
Giá từng phần lô 27,657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179936
Giá từng phần lô 2,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179937
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179938
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179939
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179940
Giá từng phần lô 3,874,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179941
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179942
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179943
Giá từng phần lô 18,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179944
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179945
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179946
Giá từng phần lô 7,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179947
Giá từng phần lô 73,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179948
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179949
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,436,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179950
Giá từng phần lô 5,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179951
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 903,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179952
Giá từng phần lô 11,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179953
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179954
Giá từng phần lô 6,016,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179955
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179956
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179957
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179958
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500179959
Giá từng phần lô 17,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->