Gói thầu: Mua bơm kim tiêm và vật tư y tế khác năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500596187-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua bơm kim tiêm và vật tư y tế khác năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500332272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 687,187,104 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500600586 - Bơm tiêm 1ml 14,325,525 10.232.518 3.581.382 01 tháng: 1326 hoặc 01 năm: 16138 143,256
2 PP2500600587 - Bơm tiêm 3ml 17,213,175 12.295.125 4.303.294 01 tháng: 1594 hoặc 01 năm: 19391 172,132
3 PP2500600588 - Bơm tiêm 5ml 227,275,280 162.339.486 56.818.820 01 tháng: 19459 hoặc 01 năm: 236745 2,272,753
4 PP2500600589 - Bơm tiêm cản quang dùng cho máy bơm tiêm điện. 302,400,000 216.000.000 75.600.000 01 tháng: 100 hoặc 01 năm: 1217 3,024,000
5 PP2500600590 - Kim rút thuốc 18G 68,958,868 49.256.335 17.239.717 01 tháng: 13511 hoặc 01 năm: 164381 689,589
6 PP2500600591 - Kim lấy máu xét nghiệm 1,856,700 1.326.215 464.175 01 tháng: 645 hoặc 01 năm: 7844 18,567
7 PP2500600592 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 19,753,800 14.109.858 4.938.450 01 tháng: 413 hoặc 01 năm: 5019 197,538
8 PP2500600593 - Nút chặn kim luồn 4,870,320 3.478.800 1.217.580 01 tháng: 362 hoặc 01 năm: 4409 48,704
9 PP2500600594 - Kim châm cứu số 3 1,263,600 902.572 315.900 01 tháng: 244 hoặc 01 năm: 2966 12,636
10 PP2500600595 - Kim châm cứu số 4 29,269,836 20.907.026 7.317.459 01 tháng: 5646 hoặc 01 năm: 68695 292,699
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500600586
Giá từng phần lô 14,325,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.232.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.581.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 1326 hoặc 01 năm: 16138
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,256
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500600587
Giá từng phần lô 17,213,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.295.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.303.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 1594 hoặc 01 năm: 19391
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,132
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500600588
Giá từng phần lô 227,275,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.339.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.818.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 19459 hoặc 01 năm: 236745
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,272,753
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Bơm tiêm cản quang dùng cho máy bơm tiêm điện.
Mã phần lô PP2500600589
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 100 hoặc 01 năm: 1217
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Kim rút thuốc 18G
Mã phần lô PP2500600590
Giá từng phần lô 68,958,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.256.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.239.717
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 13511 hoặc 01 năm: 164381
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,589
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Kim lấy máu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500600591
Giá từng phần lô 1,856,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 645 hoặc 01 năm: 7844
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,567
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2500600592
Giá từng phần lô 19,753,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.109.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.938.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 413 hoặc 01 năm: 5019
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,538
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500600593
Giá từng phần lô 4,870,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.478.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.217.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 362 hoặc 01 năm: 4409
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,704
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2500600594
Giá từng phần lô 1,263,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 244 hoặc 01 năm: 2966
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,636
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Kim châm cứu số 4
Mã phần lô PP2500600595
Giá từng phần lô 29,269,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.907.026
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.317.459
Năng lực sản xuất hàng hóa 01 tháng: 5646 hoặc 01 năm: 68695
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,699
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->