Gói thầu: Mua bông, băng, gạc các loại năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300008922-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Tên gói thầu Mua bông, băng, gạc các loại năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300005932
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 964,474,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.644.746 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300008672 - Băng bột bó 4IN 44,620,000 64.007.390 31.234.000 797
2 PP2300008673 - Băng bột bó 6IN 91,840,000 131.744.480 64.288.000 1348
3 PP2300008674 - Băng cuộn 2,460,000 3.528.870 1.722.000 197
4 PP2300008675 - Băng keo cá nhân 12,592,500 18.063.941 8.814.750 9000
5 PP2300008676 - Băng keo lụa 86,360,000 123.883.420 60.452.000 559
6 PP2300008677 - Băng keo cuộn co giãn 10,560,000 15.148.320 7.392.000 53
7 PP2300008678 - Băng thun 3 móc 74,970,000 107.544.465 52.479.000 838
8 PP2300008679 - Băng keo có gạc vô trùng 11,000,000 15.779.500 7.700.000 411
9 PP2300008680 - Gòn y tế không thấm nước 19,720,000 28.288.340 13.804.000 28
10 PP2300008681 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 604,965,600 867.823.153 423.475.920 13623
11 PP2300008682 - Gạc tiệt trùng 5,214,000 7.479.483 3.649.800 1299
12 PP2300008683 - Gạc dẫn lưu 172,500 247.451 120.750 25
Băng bột bó 4IN
Mã phần lô PP2300008672
Giá từng phần lô 44,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.007.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 797
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó 6IN
Mã phần lô PP2300008673
Giá từng phần lô 91,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.744.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1348
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300008674
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300008675
Giá từng phần lô 12,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.063.941
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.814.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300008676
Giá từng phần lô 86,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.883.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cuộn co giãn
Mã phần lô PP2300008677
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.148.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300008678
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.544.465
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 838
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300008679
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.779.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300008680
Giá từng phần lô 19,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.288.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300008681
Giá từng phần lô 604,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.823.153
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.475.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 13623
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300008682
Giá từng phần lô 5,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.479.483
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.649.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1299
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300008683
Giá từng phần lô 172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.451
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 02 ngày, muộn nhất 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->