Gói thầu: Mua bông băng, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500276593-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 109
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 109
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua bông băng, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109
Số hiệu KHLCNT PL2500139374
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 18,199,246,669 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500269929 - Băng cuộn 5m x 10cm 22,350,000 33.525.000 3005.xx 15.645.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 335,250
2 PP2500269930 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 76,800,000 115.200.000 3919.xx 53.760.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,152,000
3 PP2500269931 - Băng dính lụa 5cm x 5m 258,000,000 387.000.000 3919.xx 180.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,870,000
4 PP2500269932 - Băng thun 66,000,000 99.000.000 4002.xx 46.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 990,000
5 PP2500269933 - Bột bó 75,000,000 112.500.000 3005.xx 52.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,125,000
6 PP2500269934 - Gạc miếng tiệt trùng 9,975,000 14.962.500 3005.xx 6.982.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 149,625
7 PP2500269935 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 10,600,000 15.900.000 3005.xx 7.420.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 159,000
8 PP2500269936 - Bột bó 38,000,000 57.000.000 3005.xx 26.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 570,000
9 PP2500269937 - Bông y tế thấm nước 195,000,000 292.500.000 5601.xx 136.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 2,925,000
10 PP2500269938 - Chlorhexidine 4% (Microsell) 432,000,000 648.000.000 3808.xx 302.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 6,480,000
11 PP2500269939 - Cidex 315,180,000 472.770.000 3808.xx 220.626.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,727,700
12 PP2500269940 - Cồn 90 độ 70,080,000 105.120.000 2207.xx 49.056.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,051,200
13 PP2500269941 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 117,600,000 176.400.000 3808.xx 82.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,764,000
14 PP2500269942 - Dầu Parafin 7,500,000 11.250.000 2712.xx 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 112,500
15 PP2500269943 - Gel siêu âm 28,050,000 42.075.000 3304.xx 19.635.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 420,750
16 PP2500269944 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 3,000,000 4.500.000 3006.xx 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 45,000
17 PP2500269945 - Anti A 9,200,000 13.800.000 3002.xx 6.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 138,000
18 PP2500269946 - Anti AB 9,600,000 14.400.000 3002.xx 6.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 144,000
19 PP2500269947 - Anti B 9,200,000 13.800.000 3002.xx 6.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 138,000
20 PP2500269948 - Anti D 13,000,000 19.500.000 3002.xx 9.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 195,000
21 PP2500269949 - Que đo đường huyết 45,000,000 67.500.000 9027.xx 31.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 675,000
22 PP2500269950 - Test thử nước tiểu 43,000,000 64.500.000 3822.xx 30.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 645,000
23 PP2500269951 - Khay thử xét nghiệm phát hiện và phân biệt kháng nguyên vi rút cúm A và cúm B 86,000,000 129.000.000 3822.xx 60.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,290,000
24 PP2500269952 - Que thử phát hiện các kháng thể kháng HCV 113,000,000 169.500.000 3822.xx 79.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,695,000
25 PP2500269953 - Khay thử ma túy 4 chân 84,000,000 126.000.000 3822.xx 58.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,260,000
26 PP2500269954 - Test thử ma túy 5 chân 80,000,000 120.000.000 3822.xx 56.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,200,000
27 PP2500269955 - Khay thử phát hiện kháng nguyên HBsAg 262,500,000 393.750.000 3822.xx 183.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,937,500
28 PP2500269956 - Khay thử phát hiện kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum 108,500,000 162.750.000 3822.xx 75.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,627,500
29 PP2500269957 - Khay thử Phát hiện kháng thể IgM, IgG kháng Dengue 52,600,000 78.900.000 3822.xx 36.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 789,000
30 PP2500269958 - Khay thử phát hiện kháng thể kháng HIV 487,500,000 731.250.000 3822.xx 341.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 7,312,500
31 PP2500269959 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue 66,200,000 99.300.000 3822.xx 46.340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 993,000
32 PP2500269960 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV 34,000,000 51.000.000 3822.xx 23.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 510,000
33 PP2500269961 - Que thử xét nghiệm phát hiện thai sớm 7,800,000 11.700.000 3822.xx 5.460.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 117,000
34 PP2500269962 - Test nhanh Aslo 380,000,000 570.000.000 3822.xx 266.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,700,000
35 PP2500269963 - Test RF 380,000,000 570.000.000 3822.xx 266.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,700,000
36 PP2500269964 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương 66,200,000 99.300.000 3822.xx 46.340.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 993,000
37 PP2500269965 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H. pylori 12,000,000 18.000.000 3822.xx 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 180,000
38 PP2500269966 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương 17,500,000 26.250.000 3822.xx 12.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 262,500
39 PP2500269967 - Môi trường thạch máu 1,890,000 2.835.000 3822.xx 1.323.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,350
40 PP2500269968 - Môi trường thạch máu 1,785,000 2.677.500 3822.xx 1.249.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 26,775
41 PP2500269969 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox 2,835,000 4.252.500 3822.xx 1.984.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 42,525
42 PP2500269970 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 2,835,000 4.252.500 3822.xx 1.984.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 42,525
43 PP2500269971 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae 1,638,000 2.457.000 3822.xx 1.146.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 24,570
44 PP2500269972 - Môi trường nuôi cấy nấm 3,276,000 4.914.000 3822.xx 2.293.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 49,140
45 PP2500269973 - Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol 2,310,000 3.465.000 3822.xx 1.617.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 34,650
46 PP2500269974 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella 1,848,000 2.772.000 3822.xx 1.293.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 27,720
47 PP2500269975 - Môi trường phân lập Vibrio spp. 1,890,000 2.835.000 3822.xx 1.323.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 28,350
48 PP2500269976 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Gram âm đường ruột 2,625,000 3.937.500 3822.xx 1.837.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 39,375
49 PP2500269977 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B 4,746,000 7.119.000 3822.xx 3.322.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 71,190
50 PP2500269978 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus 3,276,000 4.914.000 3822.xx 2.293.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 49,140
51 PP2500269979 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS 4,536,000 6.804.000 3822.xx 3.175.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 68,040
52 PP2500269980 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B 1,344,000 2.016.000 3822.xx 940.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 20,160
53 PP2500269981 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B kèm tăm bông lấy mẫu 1,365,000 2.047.500 3822.xx 955.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 20,475
54 PP2500269982 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc 3,780,000 5.670.000 3822.xx 2.646.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 56,700
55 PP2500269983 - Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 3,255,000 4.882.500 3822.xx 2.278.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 48,825
56 PP2500269984 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 4,200,000 6.300.000 3822.xx 2.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 63,000
57 PP2500269985 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 6,594,000 9.891.000 3822.xx 4.615.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 98,910
58 PP2500269986 - Môi trường phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceaesản sinh carbapenemase 1,470,000 2.205.000 3822.xx 1.029.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 22,050
59 PP2500269987 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật 987,000 1.480.500 3822.xx 690.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 14,805
60 PP2500269988 - Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật 1,050,000 1.575.000 3822.xx 735.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 15,750
61 PP2500269989 - Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng 1,050,000 1.575.000 3822.xx 735.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 15,750
62 PP2500269990 - Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy hầu hết các loại vi sinh vật 1,092,000 1.638.000 3822.xx 764.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 16,380
63 PP2500269991 - Môi trường dùng cho định danh Enterobacteriaceaedựa trên quá trình lên men đường và sinh H2S 1,280,000 1.920.000 3822.xx 896.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 19,200
64 PP2500269992 - Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole 1,344,000 2.016.000 3822.xx 940.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 20,160
65 PP2500269993 - Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng khả năng sử dụng citrate 1,144,500 1.716.750 3822.xx 801.150 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 17,168
66 PP2500269994 - Môi trường thạch nghiêng dùng để phân lập và nuôi cấy Staphylococci 1,239,000 1.858.500 3822.xx 867.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 18,585
67 PP2500269995 - Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác 1,942,500 2.913.750 3822.xx 1.359.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 29,138
68 PP2500269996 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút 1,207,500 1.811.250 3822.xx 845.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 18,113
69 PP2500269997 - Máy nước tiểu MISSON120 47,250,000 70.875.000 3822.xx 33.075.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 708,750
70 PP2500269998 - Máy nước tiểu Urit 330 114,000,000 171.000.000 3822.xx 79.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 1,710,000
71 PP2500269999 - Hóa chất sinh hóa 1 5,097,949,250 7.646.923.875 3822.xx 3.568.564.475 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 76,469,239
72 PP2500270000 - Hóa chất sinh hóa 2 3,406,245,887 5.109.368.831 3822.xx 2.384.372.121 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 51,093,689
73 PP2500270001 - Hóa chất huyết học máy Celltac 647,300,000 970.950.000 3822.xx 453.110.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 9,709,500
74 PP2500270002 - Hóa chất huyết học máy SYSMEX 273,800,000 410.700.000 3822.xx 191.660.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,107,000
75 PP2500270003 - Hóa chất cho máy điện giải CBS 400 269,000,000 403.500.000 3822.xx 188.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,035,000
76 PP2500270004 - Máy phân tích máu I-SMARTCARE 10 226,210,000 339.315.000 3822.xx 158.347.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,393,150
77 PP2500270005 - Hóa chất cho máy HbA1C TOSOH HLC-723GX 378,937,500 568.406.250 3822.xx 265.256.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,684,063
78 PP2500270006 - Hóa chất đông máu 346,184,000 519.276.000 3822.xx 242.328.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 5,192,760
79 PP2500270007 - HÓA CHẤT SINH HỌC PHÂN TỬ 279,916,500 419.874.750 3822.xx 195.941.550 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 4,198,748
80 PP2500270008 - Hóa chất miễn dịch cho máy AIA 360 2,716,374,800 4.074.562.200 3822.xx 1.901.462.360 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 40,745,622
81 PP2500270009 - Hóa chất máy miễn dịch LUMI 600 234,309,232 351.463.848 3822.xx 164.016.463 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 3,514,639
Băng cuộn 5m x 10cm
Mã phần lô PP2500269929
Giá từng phần lô 22,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.525.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500269930
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3919.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500269931
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3919.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun
Mã phần lô PP2500269932
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4002.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bột bó
Mã phần lô PP2500269933
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc miếng tiệt trùng
Mã phần lô PP2500269934
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2500269935
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bột bó
Mã phần lô PP2500269936
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500269937
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 5601.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chlorhexidine 4% (Microsell)
Mã phần lô PP2500269938
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cidex
Mã phần lô PP2500269939
Giá từng phần lô 315,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,727,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500269940
Giá từng phần lô 70,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.120.000
Mã hàng hóa (HS) 2207.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2500269941
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500269942
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 2712.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500269943
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3304.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500269944
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti A
Mã phần lô PP2500269945
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti AB
Mã phần lô PP2500269946
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti B
Mã phần lô PP2500269947
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti D
Mã phần lô PP2500269948
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3002.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que đo đường huyết
Mã phần lô PP2500269949
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500269950
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử xét nghiệm phát hiện và phân biệt kháng nguyên vi rút cúm A và cúm B
Mã phần lô PP2500269951
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử phát hiện các kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500269952
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử ma túy 4 chân
Mã phần lô PP2500269953
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử ma túy 5 chân
Mã phần lô PP2500269954
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử phát hiện kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2500269955
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử phát hiện kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum
Mã phần lô PP2500269956
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử Phát hiện kháng thể IgM, IgG kháng Dengue
Mã phần lô PP2500269957
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500269958
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2500269959
Giá từng phần lô 66,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV
Mã phần lô PP2500269960
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử xét nghiệm phát hiện thai sớm
Mã phần lô PP2500269961
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh Aslo
Mã phần lô PP2500269962
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test RF
Mã phần lô PP2500269963
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2500269964
Giá từng phần lô 66,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H. pylori
Mã phần lô PP2500269965
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2500269966
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500269967
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500269968
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox
Mã phần lô PP2500269969
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2500269970
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500269971
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500269972
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500269973
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2500269974
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường phân lập Vibrio spp.
Mã phần lô PP2500269975
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường phân lập các vi khuẩn Gram âm đường ruột
Mã phần lô PP2500269976
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2500269977
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.119.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus
Mã phần lô PP2500269978
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS
Mã phần lô PP2500269979
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2500269980
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B kèm tăm bông lấy mẫu
Mã phần lô PP2500269981
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.047.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2500269982
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2500269983
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500269984
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500269985
Giá từng phần lô 6,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.891.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.615.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceaesản sinh carbapenemase
Mã phần lô PP2500269986
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2500269987
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,805
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật
Mã phần lô PP2500269988
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng
Mã phần lô PP2500269989
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy hầu hết các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2500269990
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường dùng cho định danh Enterobacteriaceaedựa trên quá trình lên men đường và sinh H2S
Mã phần lô PP2500269991
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole
Mã phần lô PP2500269992
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng khả năng sử dụng citrate
Mã phần lô PP2500269993
Giá từng phần lô 1,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.716.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.150
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,168
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường thạch nghiêng dùng để phân lập và nuôi cấy Staphylococci
Mã phần lô PP2500269994
Giá từng phần lô 1,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.858.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,585
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác
Mã phần lô PP2500269995
Giá từng phần lô 1,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.913.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,138
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút
Mã phần lô PP2500269996
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy nước tiểu MISSON120
Mã phần lô PP2500269997
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy nước tiểu Urit 330
Mã phần lô PP2500269998
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sinh hóa 1
Mã phần lô PP2500269999
Giá từng phần lô 5,097,949,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.646.923.875
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.568.564.475
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,469,239
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sinh hóa 2
Mã phần lô PP2500270000
Giá từng phần lô 3,406,245,887
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.109.368.831
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.384.372.121
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,093,689
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất huyết học máy Celltac
Mã phần lô PP2500270001
Giá từng phần lô 647,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,709,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất huyết học máy SYSMEX
Mã phần lô PP2500270002
Giá từng phần lô 273,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,107,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất cho máy điện giải CBS 400
Mã phần lô PP2500270003
Giá từng phần lô 269,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy phân tích máu I-SMARTCARE 10
Mã phần lô PP2500270004
Giá từng phần lô 226,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.315.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất cho máy HbA1C TOSOH HLC-723GX
Mã phần lô PP2500270005
Giá từng phần lô 378,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.406.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.256.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,684,063
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đông máu
Mã phần lô PP2500270006
Giá từng phần lô 346,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.276.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.328.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,192,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
HÓA CHẤT SINH HỌC PHÂN TỬ
Mã phần lô PP2500270007
Giá từng phần lô 279,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.874.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.941.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,198,748
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất miễn dịch cho máy AIA 360
Mã phần lô PP2500270008
Giá từng phần lô 2,716,374,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.074.562.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.901.462.360
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,745,622
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất máy miễn dịch LUMI 600
Mã phần lô PP2500270009
Giá từng phần lô 234,309,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.463.848
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.016.463
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,514,639
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->