Gói thầu: Mua bông băng, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500276593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUÂN Y 109 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN QUÂN Y 109 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua bông băng, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2025 của Bệnh viện Quân y 109 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500139374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 18,199,246,669 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500269929 - Băng cuộn 5m x 10cm | 22,350,000 | 33.525.000 | 3005.xx | 15.645.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 335,250 |
| 2 | PP2500269930 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 76,800,000 | 115.200.000 | 3919.xx | 53.760.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,152,000 |
| 3 | PP2500269931 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 258,000,000 | 387.000.000 | 3919.xx | 180.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,870,000 |
| 4 | PP2500269932 - Băng thun | 66,000,000 | 99.000.000 | 4002.xx | 46.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 990,000 |
| 5 | PP2500269933 - Bột bó | 75,000,000 | 112.500.000 | 3005.xx | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,125,000 |
| 6 | PP2500269934 - Gạc miếng tiệt trùng | 9,975,000 | 14.962.500 | 3005.xx | 6.982.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 149,625 |
| 7 | PP2500269935 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 10,600,000 | 15.900.000 | 3005.xx | 7.420.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 159,000 |
| 8 | PP2500269936 - Bột bó | 38,000,000 | 57.000.000 | 3005.xx | 26.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 570,000 |
| 9 | PP2500269937 - Bông y tế thấm nước | 195,000,000 | 292.500.000 | 5601.xx | 136.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 2,925,000 |
| 10 | PP2500269938 - Chlorhexidine 4% (Microsell) | 432,000,000 | 648.000.000 | 3808.xx | 302.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 6,480,000 |
| 11 | PP2500269939 - Cidex | 315,180,000 | 472.770.000 | 3808.xx | 220.626.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,727,700 |
| 12 | PP2500269940 - Cồn 90 độ | 70,080,000 | 105.120.000 | 2207.xx | 49.056.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,051,200 |
| 13 | PP2500269941 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 117,600,000 | 176.400.000 | 3808.xx | 82.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,764,000 |
| 14 | PP2500269942 - Dầu Parafin | 7,500,000 | 11.250.000 | 2712.xx | 5.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 112,500 |
| 15 | PP2500269943 - Gel siêu âm | 28,050,000 | 42.075.000 | 3304.xx | 19.635.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 420,750 |
| 16 | PP2500269944 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 3,000,000 | 4.500.000 | 3006.xx | 2.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 45,000 |
| 17 | PP2500269945 - Anti A | 9,200,000 | 13.800.000 | 3002.xx | 6.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 138,000 |
| 18 | PP2500269946 - Anti AB | 9,600,000 | 14.400.000 | 3002.xx | 6.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 144,000 |
| 19 | PP2500269947 - Anti B | 9,200,000 | 13.800.000 | 3002.xx | 6.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 138,000 |
| 20 | PP2500269948 - Anti D | 13,000,000 | 19.500.000 | 3002.xx | 9.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 195,000 |
| 21 | PP2500269949 - Que đo đường huyết | 45,000,000 | 67.500.000 | 9027.xx | 31.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 675,000 |
| 22 | PP2500269950 - Test thử nước tiểu | 43,000,000 | 64.500.000 | 3822.xx | 30.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 645,000 |
| 23 | PP2500269951 - Khay thử xét nghiệm phát hiện và phân biệt kháng nguyên vi rút cúm A và cúm B | 86,000,000 | 129.000.000 | 3822.xx | 60.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,290,000 |
| 24 | PP2500269952 - Que thử phát hiện các kháng thể kháng HCV | 113,000,000 | 169.500.000 | 3822.xx | 79.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,695,000 |
| 25 | PP2500269953 - Khay thử ma túy 4 chân | 84,000,000 | 126.000.000 | 3822.xx | 58.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,260,000 |
| 26 | PP2500269954 - Test thử ma túy 5 chân | 80,000,000 | 120.000.000 | 3822.xx | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,200,000 |
| 27 | PP2500269955 - Khay thử phát hiện kháng nguyên HBsAg | 262,500,000 | 393.750.000 | 3822.xx | 183.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,937,500 |
| 28 | PP2500269956 - Khay thử phát hiện kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum | 108,500,000 | 162.750.000 | 3822.xx | 75.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,627,500 |
| 29 | PP2500269957 - Khay thử Phát hiện kháng thể IgM, IgG kháng Dengue | 52,600,000 | 78.900.000 | 3822.xx | 36.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 789,000 |
| 30 | PP2500269958 - Khay thử phát hiện kháng thể kháng HIV | 487,500,000 | 731.250.000 | 3822.xx | 341.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 7,312,500 |
| 31 | PP2500269959 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue | 66,200,000 | 99.300.000 | 3822.xx | 46.340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 993,000 |
| 32 | PP2500269960 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV | 34,000,000 | 51.000.000 | 3822.xx | 23.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 510,000 |
| 33 | PP2500269961 - Que thử xét nghiệm phát hiện thai sớm | 7,800,000 | 11.700.000 | 3822.xx | 5.460.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 117,000 |
| 34 | PP2500269962 - Test nhanh Aslo | 380,000,000 | 570.000.000 | 3822.xx | 266.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 5,700,000 |
| 35 | PP2500269963 - Test RF | 380,000,000 | 570.000.000 | 3822.xx | 266.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 5,700,000 |
| 36 | PP2500269964 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương | 66,200,000 | 99.300.000 | 3822.xx | 46.340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 993,000 |
| 37 | PP2500269965 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H. pylori | 12,000,000 | 18.000.000 | 3822.xx | 8.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 180,000 |
| 38 | PP2500269966 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương | 17,500,000 | 26.250.000 | 3822.xx | 12.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 262,500 |
| 39 | PP2500269967 - Môi trường thạch máu | 1,890,000 | 2.835.000 | 3822.xx | 1.323.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 28,350 |
| 40 | PP2500269968 - Môi trường thạch máu | 1,785,000 | 2.677.500 | 3822.xx | 1.249.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 26,775 |
| 41 | PP2500269969 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox | 2,835,000 | 4.252.500 | 3822.xx | 1.984.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 42,525 |
| 42 | PP2500269970 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 2,835,000 | 4.252.500 | 3822.xx | 1.984.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 42,525 |
| 43 | PP2500269971 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 1,638,000 | 2.457.000 | 3822.xx | 1.146.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 24,570 |
| 44 | PP2500269972 - Môi trường nuôi cấy nấm | 3,276,000 | 4.914.000 | 3822.xx | 2.293.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 49,140 |
| 45 | PP2500269973 - Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol | 2,310,000 | 3.465.000 | 3822.xx | 1.617.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 34,650 |
| 46 | PP2500269974 - Môi trường phân lập Shigella và Salmonella | 1,848,000 | 2.772.000 | 3822.xx | 1.293.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 27,720 |
| 47 | PP2500269975 - Môi trường phân lập Vibrio spp. | 1,890,000 | 2.835.000 | 3822.xx | 1.323.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 28,350 |
| 48 | PP2500269976 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Gram âm đường ruột | 2,625,000 | 3.937.500 | 3822.xx | 1.837.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 39,375 |
| 49 | PP2500269977 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 4,746,000 | 7.119.000 | 3822.xx | 3.322.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 71,190 |
| 50 | PP2500269978 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus | 3,276,000 | 4.914.000 | 3822.xx | 2.293.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 49,140 |
| 51 | PP2500269979 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS | 4,536,000 | 6.804.000 | 3822.xx | 3.175.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 68,040 |
| 52 | PP2500269980 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B | 1,344,000 | 2.016.000 | 3822.xx | 940.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 20,160 |
| 53 | PP2500269981 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B kèm tăm bông lấy mẫu | 1,365,000 | 2.047.500 | 3822.xx | 955.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 20,475 |
| 54 | PP2500269982 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc | 3,780,000 | 5.670.000 | 3822.xx | 2.646.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 56,700 |
| 55 | PP2500269983 - Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 3,255,000 | 4.882.500 | 3822.xx | 2.278.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 48,825 |
| 56 | PP2500269984 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 4,200,000 | 6.300.000 | 3822.xx | 2.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 63,000 |
| 57 | PP2500269985 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 6,594,000 | 9.891.000 | 3822.xx | 4.615.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 98,910 |
| 58 | PP2500269986 - Môi trường phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceaesản sinh carbapenemase | 1,470,000 | 2.205.000 | 3822.xx | 1.029.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 22,050 |
| 59 | PP2500269987 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 987,000 | 1.480.500 | 3822.xx | 690.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 14,805 |
| 60 | PP2500269988 - Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật | 1,050,000 | 1.575.000 | 3822.xx | 735.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 15,750 |
| 61 | PP2500269989 - Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng | 1,050,000 | 1.575.000 | 3822.xx | 735.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 15,750 |
| 62 | PP2500269990 - Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy hầu hết các loại vi sinh vật | 1,092,000 | 1.638.000 | 3822.xx | 764.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 16,380 |
| 63 | PP2500269991 - Môi trường dùng cho định danh Enterobacteriaceaedựa trên quá trình lên men đường và sinh H2S | 1,280,000 | 1.920.000 | 3822.xx | 896.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 19,200 |
| 64 | PP2500269992 - Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole | 1,344,000 | 2.016.000 | 3822.xx | 940.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 20,160 |
| 65 | PP2500269993 - Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng khả năng sử dụng citrate | 1,144,500 | 1.716.750 | 3822.xx | 801.150 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 17,168 |
| 66 | PP2500269994 - Môi trường thạch nghiêng dùng để phân lập và nuôi cấy Staphylococci | 1,239,000 | 1.858.500 | 3822.xx | 867.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 18,585 |
| 67 | PP2500269995 - Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác | 1,942,500 | 2.913.750 | 3822.xx | 1.359.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 29,138 |
| 68 | PP2500269996 - Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút | 1,207,500 | 1.811.250 | 3822.xx | 845.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 18,113 |
| 69 | PP2500269997 - Máy nước tiểu MISSON120 | 47,250,000 | 70.875.000 | 3822.xx | 33.075.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 708,750 |
| 70 | PP2500269998 - Máy nước tiểu Urit 330 | 114,000,000 | 171.000.000 | 3822.xx | 79.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 1,710,000 |
| 71 | PP2500269999 - Hóa chất sinh hóa 1 | 5,097,949,250 | 7.646.923.875 | 3822.xx | 3.568.564.475 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 76,469,239 |
| 72 | PP2500270000 - Hóa chất sinh hóa 2 | 3,406,245,887 | 5.109.368.831 | 3822.xx | 2.384.372.121 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 51,093,689 |
| 73 | PP2500270001 - Hóa chất huyết học máy Celltac | 647,300,000 | 970.950.000 | 3822.xx | 453.110.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 9,709,500 |
| 74 | PP2500270002 - Hóa chất huyết học máy SYSMEX | 273,800,000 | 410.700.000 | 3822.xx | 191.660.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,107,000 |
| 75 | PP2500270003 - Hóa chất cho máy điện giải CBS 400 | 269,000,000 | 403.500.000 | 3822.xx | 188.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,035,000 |
| 76 | PP2500270004 - Máy phân tích máu I-SMARTCARE 10 | 226,210,000 | 339.315.000 | 3822.xx | 158.347.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,393,150 |
| 77 | PP2500270005 - Hóa chất cho máy HbA1C TOSOH HLC-723GX | 378,937,500 | 568.406.250 | 3822.xx | 265.256.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 5,684,063 |
| 78 | PP2500270006 - Hóa chất đông máu | 346,184,000 | 519.276.000 | 3822.xx | 242.328.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 5,192,760 |
| 79 | PP2500270007 - HÓA CHẤT SINH HỌC PHÂN TỬ | 279,916,500 | 419.874.750 | 3822.xx | 195.941.550 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 4,198,748 |
| 80 | PP2500270008 - Hóa chất miễn dịch cho máy AIA 360 | 2,716,374,800 | 4.074.562.200 | 3822.xx | 1.901.462.360 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 40,745,622 |
| 81 | PP2500270009 - Hóa chất máy miễn dịch LUMI 600 | 234,309,232 | 351.463.848 | 3822.xx | 164.016.463 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 | 3,514,639 |
Băng cuộn 5m x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500269929 |
| Giá từng phần lô | 22,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500269930 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3919.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500269931 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3919.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2500269932 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4002.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2500269933 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc miếng tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500269934 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500269935 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2500269936 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500269937 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5601.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chlorhexidine 4% (Microsell) |
|
| Mã phần lô | PP2500269938 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cidex |
|
| Mã phần lô | PP2500269939 |
| Giá từng phần lô | 315,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,727,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500269940 |
| Giá từng phần lô | 70,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,051,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500269941 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500269942 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2712.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500269943 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3304.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500269944 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500269945 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500269946 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500269947 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500269948 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500269949 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500269950 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử xét nghiệm phát hiện và phân biệt kháng nguyên vi rút cúm A và cúm B |
|
| Mã phần lô | PP2500269951 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử phát hiện các kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500269952 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,695,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử ma túy 4 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500269953 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test thử ma túy 5 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500269954 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử phát hiện kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500269955 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử phát hiện kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500269956 |
| Giá từng phần lô | 108,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,627,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử Phát hiện kháng thể IgM, IgG kháng Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500269957 |
| Giá từng phần lô | 52,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử phát hiện kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500269958 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500269959 |
| Giá từng phần lô | 66,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 993,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV |
|
| Mã phần lô | PP2500269960 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử xét nghiệm phát hiện thai sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500269961 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test nhanh Aslo |
|
| Mã phần lô | PP2500269962 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test RF |
|
| Mã phần lô | PP2500269963 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500269964 |
| Giá từng phần lô | 66,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 993,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H. pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500269965 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng thể H.Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500269966 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500269967 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500269968 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox |
|
| Mã phần lô | PP2500269969 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500269970 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2500269971 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500269972 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy nấm bổ sung Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500269973 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500269974 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2500269975 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường phân lập các vi khuẩn Gram âm đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500269976 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2500269977 |
| Giá từng phần lô | 4,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.322.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh Streptococus |
|
| Mã phần lô | PP2500269978 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS |
|
| Mã phần lô | PP2500269979 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2500269980 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm cho sàng lọc liên cầu nhóm B kèm tăm bông lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500269981 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500269982 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2500269983 |
| Giá từng phần lô | 3,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.278.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500269984 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500269985 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.615.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceaesản sinh carbapenemase |
|
| Mã phần lô | PP2500269986 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500269987 |
| Giá từng phần lô | 987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường lỏng dùng để bảo quản lạnh sâu vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500269988 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường lỏng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp kháng sinh đồ pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500269989 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch nghiêng dùng để nuôi cấy hầu hết các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500269990 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường dùng cho định danh Enterobacteriaceaedựa trên quá trình lên men đường và sinh H2S |
|
| Mã phần lô | PP2500269991 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole |
|
| Mã phần lô | PP2500269992 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng khả năng sử dụng citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500269993 |
| Giá từng phần lô | 1,144,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.716.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường thạch nghiêng dùng để phân lập và nuôi cấy Staphylococci |
|
| Mã phần lô | PP2500269994 |
| Giá từng phần lô | 1,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.858.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 867.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường để vận chuyển Neisseriavà các loài vi khuẩn khó tính khác |
|
| Mã phần lô | PP2500269995 |
| Giá từng phần lô | 1,942,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.913.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường vận chuyển mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm Vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2500269996 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Máy nước tiểu MISSON120 |
|
| Mã phần lô | PP2500269997 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Máy nước tiểu Urit 330 |
|
| Mã phần lô | PP2500269998 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất sinh hóa 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500269999 |
| Giá từng phần lô | 5,097,949,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.646.923.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.568.564.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,469,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất sinh hóa 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500270000 |
| Giá từng phần lô | 3,406,245,887 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.109.368.831 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.384.372.121 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,093,689 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất huyết học máy Celltac |
|
| Mã phần lô | PP2500270001 |
| Giá từng phần lô | 647,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,709,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất huyết học máy SYSMEX |
|
| Mã phần lô | PP2500270002 |
| Giá từng phần lô | 273,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,107,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất cho máy điện giải CBS 400 |
|
| Mã phần lô | PP2500270003 |
| Giá từng phần lô | 269,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,035,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Máy phân tích máu I-SMARTCARE 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500270004 |
| Giá từng phần lô | 226,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,393,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất cho máy HbA1C TOSOH HLC-723GX |
|
| Mã phần lô | PP2500270005 |
| Giá từng phần lô | 378,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.256.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,684,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500270006 |
| Giá từng phần lô | 346,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.328.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,192,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
HÓA CHẤT SINH HỌC PHÂN TỬ |
|
| Mã phần lô | PP2500270007 |
| Giá từng phần lô | 279,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.874.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.941.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,198,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất miễn dịch cho máy AIA 360 |
|
| Mã phần lô | PP2500270008 |
| Giá từng phần lô | 2,716,374,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.074.562.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.901.462.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,745,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất máy miễn dịch LUMI 600 |
|
| Mã phần lô | PP2500270009 |
| Giá từng phần lô | 234,309,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.463.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.016.463 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) với k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,514,639 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi