Gói thầu: Mua Bông, dung dịch sát khuẩn, vật tư y tế tiêu hao thông dụng khác phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 của Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300127141-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG
Tên gói thầu Mua Bông, dung dịch sát khuẩn, vật tư y tế tiêu hao thông dụng khác phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 của Trung tâm Y tế huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT PL2300094574
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị năm 2023-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 849,370,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.740.556 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300206032 - Alcool 700 54,000,000 81.000.000 3808 37.800.000 340
2 PP2300206033 - Alcool 900 6,000,000 9.000.000 3808 4.200.000 34
3 PP2300206034 - Băng bột bó 3 IN 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 136
4 PP2300206035 - Băng bột bó 4 IN 10,120,000 15.180.000 9018 7.084.000 187
5 PP2300206036 - Băng bột bó 6 IN 12,200,000 18.300.000 9018 8.540.000 170
6 PP2300206037 - Băng cuộn y tế 18,000,000 27.000.000 3005 12.600.000 1530
7 PP2300206038 - Băng keo cá nhân 2,310,000 3.465.000 3005 1.617.000 1870.0000000000002
8 PP2300206039 - Fix roll 17,500,000 26.250.000 3005 12.250.000 85
9 PP2300206040 - Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ 1,200,000 1.800.000 3005 840.000 2.5500000000000003
10 PP2300206041 - Băng keo lụa 48,000,000 72.000.000 3005 33.600.000 544
11 PP2300206042 - Băng thun đàn hồi 2 móc 7,680,000 11.520.000 9018 5.376.000 102.00000000000001
12 PP2300206043 - Băng thun đàn hồi 3 móc 5,680,000 8.520.000 9018 3.976.000 68
13 PP2300206044 - Dây garo 750,000 1.125.000 3005 525.000 51.00000000000001
14 PP2300206045 - Dung dịch khử khuẩn 11,970,000 17.955.000 3808 8.379.000 5.1000000000000005
15 PP2300206046 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 18,400,000 27.600.000 3808 12.880.000 6.800000000000001
16 PP2300206047 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ 16,500,000 24.750.000 3808 11.550.000 8.5
17 PP2300206048 - Đầu cone xanh 4,600,000 6.900.000 3926 3.220.000 6800.000000000001
18 PP2300206049 - Đầu cone vàng 3,060,000 4.590.000 3926 2.142.000 6120
19 PP2300206050 - Điện cực dán tim 3,150,000 4.725.000 3005 2.205.000 255.00000000000003
20 PP2300206051 - Đè lưỡi gỗ 810,000 1.215.000 9018 567.000 510.00000000000006
21 PP2300206052 - Gạc y tế khổ 0,8 mét 39,000,000 58.500.000 3005 27.300.000 1020.0000000000001
22 PP2300206053 - Gạc tiệt trùng 5,130,000 7.695.000 3005 3.591.000 1530
23 PP2300206054 - Gạc tiệt trùng 16,170,000 24.255.000 3005 11.319.000 3740.0000000000005
24 PP2300206055 - Gel Siêu âm 4,200,000 6.300.000 3006 2.940.000 6.800000000000001
25 PP2300206056 - Gòn y tế không thấm nước 3,594,000 5.391.000 3005 2.515.800 5.1000000000000005
26 PP2300206057 - Gòn y tế thấm nước 96,000,000 144.000.000 3005 67.200.000 102.00000000000001
27 PP2300206058 - Giấy ECG 3 cần 6,150,000 9.225.000 9018 4.305.000 51.00000000000001
28 PP2300206059 - Giấy đo ECG 5,700,000 8.550.000 9018 3.990.000 25.500000000000004
29 PP2300206060 - Giấy in kết quả sinh hóa 57mm x 20m 540,000 810.000 9018 378.000 6.800000000000001
30 PP2300206061 - Giấy in siêu âm 31,200,000 46.800.000 9018 21.840.000 34
31 PP2300206062 - Giấy y tế 14,400,000 21.600.000 - 10.080.000 68
32 PP2300206063 - Lam kính nhám 230,000 345.000 9018 161.000 1.7000000000000002
33 PP2300206064 - Mask khí dung người lớn 24,480,000 36.720.000 9018 17.136.000 306
34 PP2300206065 - Mask khí dung trẻ em 12,240,000 18.360.000 9018 8.568.000 153
35 PP2300206066 - Máy đo huyết áp người lớn 15,200,000 22.800.000 9027 10.640.000 6.800000000000001
36 PP2300206067 - Máy đo huyết áp trẻ em + ống nghe 4,890,000 7.335.000 9027 3.423.000 1.7000000000000002
37 PP2300206068 - Ống Foley 2 nhánh 2,450,000 3.675.000 9018 1.715.000 42.5
38 PP2300206069 - Ống Nelaton 397,500 596.250 9018 278.250 8.5
39 PP2300206070 - Ống nghe tim phổi 3,300,000 4.950.000 9018 2.310.000 5.1000000000000005
40 PP2300206071 - Dây oxy 2 nhánh người lớn 4,800,000 7.200.000 9018 3.360.000 170
41 PP2300206072 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 1,440,000 2.160.000 9018 1.008.000 51.00000000000001
42 PP2300206073 - Ống nghiệm Chimigly 8,360,000 12.540.000 3926 5.852.000 1615.0000000000002
43 PP2300206074 - Ống nghiệm EDTA 1ml 59,500,000 89.250.000 3926 41.650.000 14450.000000000002
44 PP2300206075 - Ống nghiệm EDTA 0,5ml 12,277,500 18.416.250 3926 8.594.250 1275
45 PP2300206076 - Ống nghiệm Heparin 950,000 1.425.000 3926 665.000 170
46 PP2300206077 - Ống nghiệm nhựa trong, 27,600,000 41.400.000 3926 19.320.000 10200
47 PP2300206078 - Ống nghiệm Serumplas 10,920,000 16.380.000 3926 7.644.000 2380
48 PP2300206079 - Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn, số 3.5 252,000 378.000 9018 176.400 3.4000000000000004
49 PP2300206080 - Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn, 1,512,000 2.268.000 9018 1.058.400 20.400000000000002
50 PP2300206081 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng một đầu gòn 2,400,000 3.600.000 3005 1.680.000 170
51 PP2300206082 - Túi ép dẹp 6,750,000 10.125.000 3926 4.725.000 2.5500000000000003
52 PP2300206083 - Phim X quang ướt 14,647,500 21.971.250 3701 10.253.250 255.00000000000003
53 PP2300206084 - Phim X -Quang khô 137,760,000 206.640.000 3701 96.432.000 1360
54 PP2300206085 - Phim X -Quang khô Laser 27,000,000 40.500.000 3701 18.900.000 255.00000000000003
Alcool 700
Mã phần lô PP2300206032
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Alcool 900
Mã phần lô PP2300206033
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó 3 IN
Mã phần lô PP2300206034
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó 4 IN
Mã phần lô PP2300206035
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó 6 IN
Mã phần lô PP2300206036
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2300206037
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300206038
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1870.0000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Fix roll
Mã phần lô PP2300206039
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300206040
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5500000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300206041
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 544
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun đàn hồi 2 móc
Mã phần lô PP2300206042
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.00000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun đàn hồi 3 móc
Mã phần lô PP2300206043
Giá từng phần lô 5,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây garo
Mã phần lô PP2300206044
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.00000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300206045
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1000000000000005
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300206046
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300206047
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2300206048
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6800.000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cone vàng
Mã phần lô PP2300206049
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực dán tim
Mã phần lô PP2300206050
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255.00000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300206051
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510.00000000000006
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế khổ 0,8 mét
Mã phần lô PP2300206052
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1020.0000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300206053
Giá từng phần lô 5,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300206054
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3740.0000000000005
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300206055
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300206056
Giá từng phần lô 3,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.391.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.515.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1000000000000005
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300206057
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.00000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy ECG 3 cần
Mã phần lô PP2300206058
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.00000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo ECG
Mã phần lô PP2300206059
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.500000000000004
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in kết quả sinh hóa 57mm x 20m
Mã phần lô PP2300206060
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300206061
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy y tế
Mã phần lô PP2300206062
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300206063
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7000000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300206064
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300206065
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 153
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300206066
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo huyết áp trẻ em + ống nghe
Mã phần lô PP2300206067
Giá từng phần lô 4,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.335.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7000000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300206068
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Nelaton
Mã phần lô PP2300206069
Giá từng phần lô 397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghe tim phổi
Mã phần lô PP2300206070
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1000000000000005
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300206071
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300206072
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.00000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2300206073
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1615.0000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA 1ml
Mã phần lô PP2300206074
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14450.000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA 0,5ml
Mã phần lô PP2300206075
Giá từng phần lô 12,277,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.416.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.594.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300206076
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa trong,
Mã phần lô PP2300206077
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Serumplas
Mã phần lô PP2300206078
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn, số 3.5
Mã phần lô PP2300206079
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn,
Mã phần lô PP2300206080
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.400000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng một đầu gòn
Mã phần lô PP2300206081
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2300206082
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5500000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X quang ướt
Mã phần lô PP2300206083
Giá từng phần lô 14,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.971.250
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.253.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 255.00000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X -Quang khô
Mã phần lô PP2300206084
Giá từng phần lô 137,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X -Quang khô Laser
Mã phần lô PP2300206085
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255.00000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->