Gói thầu: Mua các hóa chất, sinh phẩm phục vụ cho xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400443095-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua các hóa chất, sinh phẩm phục vụ cho xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400247154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 29,992,192,784 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400386811 - ACL TOP Cuvettes 677,376,000 10,160,640
2 PP2400386812 - STA Cuvette 6x1000 1,169,116,000 17,536,740
3 PP2400386813 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen 976,800,000 14,652,000
4 PP2400386814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid 180,000,000 2,700,000
5 PP2400386815 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 71,999,712 1,079,996
6 PP2400386816 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 44,388,000 665,820
7 PP2400386817 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST 14,700,000 220,500
8 PP2400386818 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L 34,680,000 520,200
9 PP2400386819 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 20,550,000 308,250
10 PP2400386820 - Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải 122,000,000 1,830,000
11 PP2400386821 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa 267,400,000 4,011,000
12 PP2400386822 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa 1,126,000,000 16,890,000
13 PP2400386823 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa 448,000,000 6,720,000
14 PP2400386824 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 138,720,000 2,080,800
15 PP2400386825 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 149,880,000 2,248,200
16 PP2400386826 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 149,880,000 2,248,200
17 PP2400386827 - Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa 428,000,000 6,420,000
18 PP2400386828 - Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa 152,600,000 2,289,000
19 PP2400386829 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase L-P 312,450,000 4,686,750
20 PP2400386830 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein 207,700,000 3,115,500
21 PP2400386831 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein 25,800,000 387,000
22 PP2400386832 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Inorganic Phosphorus 172,100,000 2,581,500
23 PP2400386833 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesium 90,300,000 1,354,500
24 PP2400386834 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt 57,250,000 858,750
25 PP2400386835 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin 236,244,000 3,543,660
26 PP2400386836 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor 144,840,000 2,172,600
27 PP2400386837 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy 237,360,000 3,560,400
28 PP2400386838 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin 230,520,000 3,457,800
29 PP2400386839 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein 249,240,000 3,738,600
30 PP2400386840 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethyl Alcohol 472,900,000 7,093,500
31 PP2400386841 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Microalbumin 35,350,000 530,250
32 PP2400386842 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm xét nghiệm Protein nước tiểu/dịch não tủy 27,540,000 413,100
33 PP2400386843 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt 57,250,000 858,750
34 PP2400386844 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 24,600,000 369,000
35 PP2400386845 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 24,600,000 369,000
36 PP2400386846 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 3 24,600,000 369,000
37 PP2400386847 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1 24,150,000 362,250
38 PP2400386848 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2 24,150,000 362,250
39 PP2400386849 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein 25,800,000 387,000
40 PP2400386850 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acet, ETOH và Sal 74,620,000 1,119,300
41 PP2400386851 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 215,271,000 3,229,065
42 PP2400386852 - Đo hoạt độ AST (GOT) 214,578,000 3,218,670
43 PP2400386853 - Định lượng Cholesterol toàn phần 69,930,000 1,048,950
44 PP2400386854 - Định lượng Creatinin 138,600,000 2,079,000
45 PP2400386855 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 26,397,000 395,955
46 PP2400386856 - Định lượng Glucose 252,403,200 3,786,048
47 PP2400386857 - Định lượng Triglycerid 123,564,000 1,853,460
48 PP2400386858 - Định lượng Ure 274,932,000 4,123,980
49 PP2400386859 - Định lượng Acid Uric 82,908,000 1,243,620
50 PP2400386860 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 46,950,750 704,262
51 PP2400386861 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 243,678,750 3,655,182
52 PP2400386862 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 21,898,800 328,482
53 PP2400386863 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 2,258,550 33,879
54 PP2400386864 - Định lượng Calci toàn phần 43,104,600 646,569
55 PP2400386865 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 22,806,000 342,090
56 PP2400386866 - Đo hoạt độ Amylase 43,344,000 650,160
57 PP2400386867 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 53,743,200 806,148
58 PP2400386868 - Định lượng Bilirubin toàn phần 30,345,000 455,175
59 PP2400386869 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 113,022,000 1,695,330
60 PP2400386870 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 3,446,100 51,692
61 PP2400386871 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 2,152,500 32,288
62 PP2400386872 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 2,152,500 32,288
63 PP2400386873 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 41,874,000 628,110
64 PP2400386874 - Định lượng Ferritin 660,838,500 9,912,578
65 PP2400386875 - Định lượng Sắt 25,544,400 383,166
66 PP2400386876 - Định lượng Protein toàn phần 33,169,500 497,543
67 PP2400386877 - Định lượng CRP 621,852,000 9,327,780
68 PP2400386878 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 32,448,150 486,723
69 PP2400386879 - Định lượng Protein 35,263,200 528,948
70 PP2400386880 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 23,248,512 348,728
71 PP2400386881 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 60,190,200 902,853
72 PP2400386882 - Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy 50,047,200 750,708
73 PP2400386883 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 8,740,200 131,103
74 PP2400386884 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 52,231,200 783,468
75 PP2400386885 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 16,695,000 250,425
76 PP2400386886 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 48,300,000 724,500
77 PP2400386887 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 48,552,000 728,280
78 PP2400386888 - Hóa chất kiểm tra mức 3 47,040,000 705,600
79 PP2400386889 - Hóa chất kiểm tra mức 2 47,040,000 705,600
80 PP2400386890 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 145,866,000 2,187,990
81 PP2400386891 - Dung dịch rửa 9,072,000 136,080
82 PP2400386892 - Dung dịch đệm ISE 171,643,500 2,574,653
83 PP2400386893 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 35,259,000 528,885
84 PP2400386894 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 2,037,000 30,555
85 PP2400386895 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 42,367,500 635,513
86 PP2400386896 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 94,972,500 1,424,588
87 PP2400386897 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 222,169,500 3,332,543
88 PP2400386898 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 3,966,900 59,504
89 PP2400386899 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 104,538,000 1,568,070
90 PP2400386900 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 19,514,250 292,714
91 PP2400386901 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 727,902,000 10,918,530
92 PP2400386902 - Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 5,733,000 85,995
93 PP2400386903 - Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 5,733,000 85,995
94 PP2400386904 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 2,494,800 37,422
95 PP2400386905 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 66,176,250 992,644
96 PP2400386906 - Định lượng Transferin 304,563,000 4,568,445
97 PP2400386907 - Định lượng Phospho vô cơ 22,822,800 342,342
98 PP2400386908 - Định lượng Mg 17,564,400 263,466
99 PP2400386909 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) 183,120,000 2,746,800
100 PP2400386910 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 40,462,800 606,942
101 PP2400386911 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 39,929,400 598,941
102 PP2400386912 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 39,929,400 598,941
103 PP2400386913 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 39,929,400 598,941
104 PP2400386914 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy 13,204,800 198,072
105 PP2400386915 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 89,065,200 1,335,978
106 PP2400386916 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 36,952,650 554,290
107 PP2400386917 - HbA1c nâng cao 489,532,050 7,342,981
108 PP2400386918 - Bóng đèn 35,125,200 526,878
109 PP2400386919 - Điện cực Sodium 37,818,900 567,284
110 PP2400386920 - Điện cực Potassium 38,612,700 579,191
111 PP2400386921 - Điện cực Chloride 37,818,900 567,284
112 PP2400386922 - Điện cực tham chiếu 79,915,500 1,198,733
113 PP2400386923 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 28,108,500 421,628
114 PP2400386924 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 497,700 7,466
115 PP2400386925 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường 2,182,950 32,745
116 PP2400386926 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý 2,375,100 35,627
117 PP2400386927 - High sensitive Troponin I 40,520,000 607,800
118 PP2400386928 - Quality Control 4,195,800 62,937
119 PP2400386929 - B.R.A.H.M.S PCT 389,780,100 5,846,702
120 PP2400386930 - NT-proBNP 650,160,000 9,752,400
121 PP2400386931 - Test nước tiểu 11 thông số 151,000,000 2,265,000
122 PP2400386932 - Chất chuẩn combiscan -screencontrol PN 35,760,000 536,400
123 PP2400386933 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số 336,800,000 5,052,000
124 PP2400386934 - Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 103,200,000 1,548,000
125 PP2400386935 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu 12,000,000 180,000
126 PP2400386936 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu 12,000,000 180,000
127 PP2400386937 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu 12,000,000 180,000
128 PP2400386938 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 1,138,110,750 17,071,662
129 PP2400386939 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV 34,876,800 523,152
130 PP2400386940 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 403,845,000 6,057,675
131 PP2400386941 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg 25,699,275 385,490
132 PP2400386942 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 707,040,000 10,605,600
133 PP2400386943 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 36,262,000 543,930
134 PP2400386944 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 171,206,100 2,568,092
135 PP2400386945 - Dung tịch tạo phản ứng máy xét nghiệm miễn dịch 145,030,000 2,175,450
136 PP2400386946 - Dung dịch rửa đậm đặc máy xét nghiệm miễn dịch 54,776,160 821,643
137 PP2400386947 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống 8,152,675 122,291
138 PP2400386948 - Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu 22,491,000 337,365
139 PP2400386949 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 17,529,750 262,947
140 PP2400386950 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 49,665,000 744,975
141 PP2400386951 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 21,766,500 326,498
142 PP2400386952 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 134,820,000 2,022,300
143 PP2400386953 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 14,196,000 212,940
144 PP2400386954 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 955,237,500 14,328,563
145 PP2400386955 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 1,561,434,000 23,421,510
146 PP2400386956 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 66,076,500 991,148
147 PP2400386957 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 237,184,500 3,557,768
148 PP2400386958 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 34,896,750 523,452
149 PP2400386959 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 61,383,000 920,745
150 PP2400386960 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 537,285,000 8,059,275
151 PP2400386961 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 356,832,000 5,352,480
152 PP2400386962 - Hóa chất xét nghiệm APTT 313,050,000 4,695,750
153 PP2400386963 - Hóa chất xét nghiệm PT 230,976,000 3,464,640
154 PP2400386964 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 364,840,000 5,472,600
155 PP2400386965 - Hóa chất xét nghiệm TT 34,050,000 510,750
156 PP2400386966 - Hóa chất đệm cho xét nghiệm Fibrinogen 70,539,000 1,058,085
157 PP2400386967 - Hóa chất đệm cho xét nghiệm APTT 49,259,700 738,896
158 PP2400386968 - Dung dịch rửa đầu kim 233,859,600 3,507,894
159 PP2400386969 - Dung dịch rửa pha loãng đông máu 226,231,500 3,393,473
160 PP2400386970 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức bình thường và bất thường 125,864,550 1,887,969
161 PP2400386971 - Chất thử xét nghiệm D-Dimer 996,000,000 14,940,000
162 PP2400386972 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm D-Dimer 79,760,000 1,196,400
163 PP2400386973 - Dung dịch pha loãng 1,248,000,000 18,720,000
164 PP2400386974 - Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 133,560,000 2,003,400
165 PP2400386975 - Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu 96,000,000 1,440,000
166 PP2400386976 - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu 69,000,000 1,035,000
167 PP2400386977 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu để đo Hemoglobin 522,000,000 7,830,000
168 PP2400386978 - Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu 585,000,000 8,775,000
ACL TOP Cuvettes
Mã phần lô PP2400386811
Giá từng phần lô 677,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,160,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
STA Cuvette 6x1000
Mã phần lô PP2400386812
Giá từng phần lô 1,169,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,536,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2400386813
Giá từng phần lô 976,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,652,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2400386814
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386815
Giá từng phần lô 71,999,712
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2400386816
Giá từng phần lô 44,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST
Mã phần lô PP2400386817
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L
Mã phần lô PP2400386818
Giá từng phần lô 34,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2400386819
Giá từng phần lô 20,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400386820
Giá từng phần lô 122,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386821
Giá từng phần lô 267,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,011,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386822
Giá từng phần lô 1,126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386823
Giá từng phần lô 448,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386824
Giá từng phần lô 138,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386825
Giá từng phần lô 149,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,248,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386826
Giá từng phần lô 149,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,248,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386827
Giá từng phần lô 428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400386828
Giá từng phần lô 152,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase L-P
Mã phần lô PP2400386829
Giá từng phần lô 312,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,686,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2400386830
Giá từng phần lô 207,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,115,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2400386831
Giá từng phần lô 25,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Inorganic Phosphorus
Mã phần lô PP2400386832
Giá từng phần lô 172,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,581,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesium
Mã phần lô PP2400386833
Giá từng phần lô 90,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,354,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt
Mã phần lô PP2400386834
Giá từng phần lô 57,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin
Mã phần lô PP2400386835
Giá từng phần lô 236,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,543,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor
Mã phần lô PP2400386836
Giá từng phần lô 144,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,172,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2400386837
Giá từng phần lô 237,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,560,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin
Mã phần lô PP2400386838
Giá từng phần lô 230,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,457,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2400386839
Giá từng phần lô 249,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,738,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ethyl Alcohol
Mã phần lô PP2400386840
Giá từng phần lô 472,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,093,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2400386841
Giá từng phần lô 35,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm xét nghiệm Protein nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2400386842
Giá từng phần lô 27,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt
Mã phần lô PP2400386843
Giá từng phần lô 57,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2400386844
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2400386845
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2400386846
Giá từng phần lô 24,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2400386847
Giá từng phần lô 24,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2400386848
Giá từng phần lô 24,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2400386849
Giá từng phần lô 25,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acet, ETOH và Sal
Mã phần lô PP2400386850
Giá từng phần lô 74,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,119,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400386851
Giá từng phần lô 215,271,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,229,065
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400386852
Giá từng phần lô 214,578,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,218,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400386853
Giá từng phần lô 69,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400386854
Giá từng phần lô 138,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2400386855
Giá từng phần lô 26,397,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,955
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400386856
Giá từng phần lô 252,403,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,786,048
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400386857
Giá từng phần lô 123,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,853,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400386858
Giá từng phần lô 274,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,123,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400386859
Giá từng phần lô 82,908,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,243,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400386860
Giá từng phần lô 46,950,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,262
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400386861
Giá từng phần lô 243,678,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,655,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400386862
Giá từng phần lô 21,898,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,482
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400386863
Giá từng phần lô 2,258,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,879
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400386864
Giá từng phần lô 43,104,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400386865
Giá từng phần lô 22,806,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2400386866
Giá từng phần lô 43,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400386867
Giá từng phần lô 53,743,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,148
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400386868
Giá từng phần lô 30,345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400386869
Giá từng phần lô 113,022,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400386870
Giá từng phần lô 3,446,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,692
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400386871
Giá từng phần lô 2,152,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400386872
Giá từng phần lô 2,152,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400386873
Giá từng phần lô 41,874,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400386874
Giá từng phần lô 660,838,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,912,578
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400386875
Giá từng phần lô 25,544,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400386876
Giá từng phần lô 33,169,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,543
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2400386877
Giá từng phần lô 621,852,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,327,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400386878
Giá từng phần lô 32,448,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,723
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2400386879
Giá từng phần lô 35,263,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,948
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2400386880
Giá từng phần lô 23,248,512
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,728
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2400386881
Giá từng phần lô 60,190,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,853
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400386882
Giá từng phần lô 50,047,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,708
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2400386883
Giá từng phần lô 8,740,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400386884
Giá từng phần lô 52,231,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,468
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400386885
Giá từng phần lô 16,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400386886
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400386887
Giá từng phần lô 48,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra mức 3
Mã phần lô PP2400386888
Giá từng phần lô 47,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra mức 2
Mã phần lô PP2400386889
Giá từng phần lô 47,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400386890
Giá từng phần lô 145,866,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400386891
Giá từng phần lô 9,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400386892
Giá từng phần lô 171,643,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,574,653
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400386893
Giá từng phần lô 35,259,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,885
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400386894
Giá từng phần lô 2,037,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,555
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400386895
Giá từng phần lô 42,367,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,513
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400386896
Giá từng phần lô 94,972,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424,588
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400386897
Giá từng phần lô 222,169,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,332,543
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2400386898
Giá từng phần lô 3,966,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,504
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400386899
Giá từng phần lô 104,538,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,568,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400386900
Giá từng phần lô 19,514,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,714
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400386901
Giá từng phần lô 727,902,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,918,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400386902
Giá từng phần lô 5,733,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400386903
Giá từng phần lô 5,733,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400386904
Giá từng phần lô 2,494,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,422
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400386905
Giá từng phần lô 66,176,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,644
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Transferin
Mã phần lô PP2400386906
Giá từng phần lô 304,563,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,568,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2400386907
Giá từng phần lô 22,822,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,342
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2400386908
Giá từng phần lô 17,564,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,466
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2400386909
Giá từng phần lô 183,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,746,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400386910
Giá từng phần lô 40,462,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,942
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400386911
Giá từng phần lô 39,929,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,941
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400386912
Giá từng phần lô 39,929,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,941
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400386913
Giá từng phần lô 39,929,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,941
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2400386914
Giá từng phần lô 13,204,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,072
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400386915
Giá từng phần lô 89,065,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,978
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2400386916
Giá từng phần lô 36,952,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1c nâng cao
Mã phần lô PP2400386917
Giá từng phần lô 489,532,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,342,981
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2400386918
Giá từng phần lô 35,125,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,878
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2400386919
Giá từng phần lô 37,818,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,284
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2400386920
Giá từng phần lô 38,612,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,191
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2400386921
Giá từng phần lô 37,818,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,284
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400386922
Giá từng phần lô 79,915,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,733
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400386923
Giá từng phần lô 28,108,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,628
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2400386924
Giá từng phần lô 497,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,466
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2400386925
Giá từng phần lô 2,182,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,745
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400386926
Giá từng phần lô 2,375,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,627
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
High sensitive Troponin I
Mã phần lô PP2400386927
Giá từng phần lô 40,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quality Control
Mã phần lô PP2400386928
Giá từng phần lô 4,195,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,937
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
B.R.A.H.M.S PCT
Mã phần lô PP2400386929
Giá từng phần lô 389,780,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,846,702
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NT-proBNP
Mã phần lô PP2400386930
Giá từng phần lô 650,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,752,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400386931
Giá từng phần lô 151,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn combiscan -screencontrol PN
Mã phần lô PP2400386932
Giá từng phần lô 35,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400386933
Giá từng phần lô 336,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,052,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400386934
Giá từng phần lô 103,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400386935
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400386936
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400386937
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400386938
Giá từng phần lô 1,138,110,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,071,662
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400386939
Giá từng phần lô 34,876,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400386940
Giá từng phần lô 403,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,057,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400386941
Giá từng phần lô 25,699,275
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2400386942
Giá từng phần lô 707,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,605,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2400386943
Giá từng phần lô 36,262,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400386944
Giá từng phần lô 171,206,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,568,092
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung tịch tạo phản ứng máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400386945
Giá từng phần lô 145,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400386946
Giá từng phần lô 54,776,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,643
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống
Mã phần lô PP2400386947
Giá từng phần lô 8,152,675
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,291
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386948
Giá từng phần lô 22,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386949
Giá từng phần lô 17,529,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,947
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386950
Giá từng phần lô 49,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386951
Giá từng phần lô 21,766,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,498
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400386952
Giá từng phần lô 134,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400386953
Giá từng phần lô 14,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400386954
Giá từng phần lô 955,237,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,328,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386955
Giá từng phần lô 1,561,434,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,421,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386956
Giá từng phần lô 66,076,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,148
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386957
Giá từng phần lô 237,184,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,557,768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386958
Giá từng phần lô 34,896,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,452
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386959
Giá từng phần lô 61,383,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,745
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386960
Giá từng phần lô 537,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,059,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400386961
Giá từng phần lô 356,832,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,352,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400386962
Giá từng phần lô 313,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,695,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400386963
Giá từng phần lô 230,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,464,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2400386964
Giá từng phần lô 364,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,472,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm TT
Mã phần lô PP2400386965
Giá từng phần lô 34,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đệm cho xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2400386966
Giá từng phần lô 70,539,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,085
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đệm cho xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400386967
Giá từng phần lô 49,259,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 738,896
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đầu kim
Mã phần lô PP2400386968
Giá từng phần lô 233,859,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,507,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa pha loãng đông máu
Mã phần lô PP2400386969
Giá từng phần lô 226,231,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2400386970
Giá từng phần lô 125,864,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,887,969
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất thử xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400386971
Giá từng phần lô 996,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400386972
Giá từng phần lô 79,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400386973
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400386974
Giá từng phần lô 133,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,003,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu
Mã phần lô PP2400386975
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu
Mã phần lô PP2400386976
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải màng hồng cầu để đo Hemoglobin
Mã phần lô PP2400386977
Giá từng phần lô 522,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400386978
Giá từng phần lô 585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->