Gói thầu: Mua các loại chỉ phẫu thuật sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300058206-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua các loại chỉ phẫu thuật sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300044229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 615,206,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.283.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300097176 - Chỉ catgut 4/0 7,920,000 12.276.000 3006 5.940.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300097177 - Chỉ nylon 3/0 97,900,000 151.745.000 3006 73.425.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300097178 - Chỉ nylon liền kim số 4/0 26,700,000 41.385.000 3006 20.025.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300097179 - Chỉ nylon 5/0 13,300,000 20.615.000 3006 9.975.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
5 PP2300097180 - Chỉ Nylon 10/0 4,800,000 7.440.000 3006 3.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300097181 - Chỉ Polypropylen số 2/0 14,626,500 22.671.075 3006 10.969.875 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300097182 - Chỉ Polypropylen số 3/0 43,365,000 67.215.750 3006 32.523.750 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300097183 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 47,000,000 72.850.000 3006 35.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300097184 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 21,660,000 33.573.000 3006 16.245.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
10 PP2300097185 - Chỉ tan tổng hợp số 1 68,175,000 105.671.250 3006 51.131.250 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
11 PP2300097186 - Chỉ tiêu đa sợi liền kim 3/0 117,000,000 181.350.000 3006 87.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
12 PP2300097187 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0 4,300,000 6.665.000 3006 3.225.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
13 PP2300097188 - Chỉ tiêu tổng hợp số 2 134,750,000 208.862.500 3006 101.062.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
14 PP2300097189 - chỉ thép liền kim 7,080,000 10.974.000 3006 5.310.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
15 PP2300097190 - Chỉ thép RHM 6,630,000 10.276.500 3006 4.972.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Chỉ catgut 4/0
Mã phần lô PP2300097176
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ nylon 3/0
Mã phần lô PP2300097177
Giá từng phần lô 97,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.745.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ nylon liền kim số 4/0
Mã phần lô PP2300097178
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.385.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ nylon 5/0
Mã phần lô PP2300097179
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.615.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ Nylon 10/0
Mã phần lô PP2300097180
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ Polypropylen số 2/0
Mã phần lô PP2300097181
Giá từng phần lô 14,626,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.671.075
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.969.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ Polypropylen số 3/0
Mã phần lô PP2300097182
Giá từng phần lô 43,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.215.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.523.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0
Mã phần lô PP2300097183
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300097184
Giá từng phần lô 21,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.573.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ tan tổng hợp số 1
Mã phần lô PP2300097185
Giá từng phần lô 68,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.671.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ tiêu đa sợi liền kim 3/0
Mã phần lô PP2300097186
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300097187
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.665.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp số 2
Mã phần lô PP2300097188
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.862.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2300097189
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.974.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ thép RHM
Mã phần lô PP2300097190
Giá từng phần lô 6,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.276.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->