Gói thầu: Mua các thuốc không lựa chọn được nhà thầu thuộc KHLCNT dự toán mua sắm: Cung cấp thuốc tập trung tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2024 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500090559-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đơn vị mua thuốc tập trung cấp địa phương tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Đơn vị mua thuốc tập trung cấp địa phương tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua các thuốc không lựa chọn được nhà thầu thuộc KHLCNT dự toán mua sắm: Cung cấp thuốc tập trung tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2024 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500044783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 20,215,427,608 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500122384 - 6,014,184,000 5.155.014.857 4.209.928.799 120,283,680
2 PP2500122385 - 1,021,696,236 875.739.630 715.187.365 20,433,924
3 PP2500122386 - 1,636,992,000 1.403.136.000 1.145.894.400 32,739,840
4 PP2500122387 - 12,705,000 10.890.000 8.893.500 254,100
5 PP2500122388 - 11,054,400 9.475.200 7.738.079 221,088
6 PP2500122389 - 21,470,000 18.402.857 15.028.999 429,400
7 PP2500122390 - 552,001,200 473.143.885 386.400.840 11,040,024
8 PP2500122391 - 59,591,000 51.078.000 41.713.700 1,191,820
9 PP2500122392 - 93,185,080 79.872.925 65.229.555 1,863,701
10 PP2500122393 - 69,060,780 59.194.954 48.342.546 1,381,215
11 PP2500122394 - 13,650,000 11.700.000 9.555.000 273,000
12 PP2500122395 - 1,846,476,000 1.582.693.714 1.292.533.200 36,929,520
13 PP2500122396 - 3,945,600 3.381.942 2.761.920 78,912
14 PP2500122397 - 12,499,200 10.713.600 8.749.440 249,984
15 PP2500122398 - 532,000,000 456.000.000 372.400.000 10,640,000
16 PP2500122399 - 44,080,000 37.782.857 30.855.999 881,600
17 PP2500122400 - 39,284,280 33.672.240 27.498.996 785,685
18 PP2500122401 - 36,171,450 31.004.100 25.320.015 723,429
19 PP2500122402 - 10,894,800 9.338.400 7.626.359 217,896
20 PP2500122403 - 16,533,216 14.171.328 11.573.251 330,664
21 PP2500122404 - 507,000,000 434.571.428 354.900.000 10,140,000
22 PP2500122405 - 464,194,750 397.881.214 324.936.325 9,283,895
23 PP2500122406 - 3,854,997,540 3.304.283.605 2.698.498.278 77,099,950
24 PP2500122407 - 808,702,000 693.173.142 566.091.400 16,174,040
25 PP2500122408 - 19,360,000 16.594.285 13.552.000 387,200
26 PP2500122409 - 960,000 822.857 672.000 19,200
27 PP2500122410 - 140,368,000 120.315.428 98.257.600 2,807,360
28 PP2500122411 - 140,524,000 120.449.142 98.366.800 2,810,480
29 PP2500122412 - 68,000,000 58.285.714 47.600.000 1,360,000
30 PP2500122413 - 6,000,000 5.142.857 4.200.000 120,000
31 PP2500122414 - 6,300,000 5.400.000 4.410.000 126,000
32 PP2500122415 - 2,619,600 2.245.371 1.833.720 52,392
33 PP2500122416 - 105,274,800 90.235.542 73.692.360 2,105,496
34 PP2500122417 - 717,500,700 615.000.600 502.250.489 14,350,014
35 PP2500122418 - 37,940,800 32.520.685 26.558.560 758,816
36 PP2500122419 - 82,500,000 70.714.285 57.750.000 1,650,000
37 PP2500122420 - 16,200,000 13.885.714 11.340.000 324,000
38 PP2500122421 - 87,840 75.291 61.487 1,756
39 PP2500122422 - 607,636,936 520.831.659 425.345.855 12,152,738
40 PP2500122423 - 299,210,400 256.466.057 209.447.280 5,984,208
41 PP2500122424 - 282,576,000 242.208.000 197.803.200 5,651,520
Mã phần lô PP2500122384
Giá từng phần lô 6,014,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.155.014.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.209.928.799
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,283,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122385
Giá từng phần lô 1,021,696,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.739.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.187.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,433,924
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122386
Giá từng phần lô 1,636,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.894.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,739,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122387
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.893.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122388
Giá từng phần lô 11,054,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.475.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.738.079
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122389
Giá từng phần lô 21,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.402.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.028.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122390
Giá từng phần lô 552,001,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122391
Giá từng phần lô 59,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.713.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,191,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122392
Giá từng phần lô 93,185,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.872.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.229.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,863,701
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122393
Giá từng phần lô 69,060,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.194.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.342.546
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,381,215
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122394
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122395
Giá từng phần lô 1,846,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.582.693.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.533.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,929,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122396
Giá từng phần lô 3,945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.761.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,912
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122397
Giá từng phần lô 12,499,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.713.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.749.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,984
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122398
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122399
Giá từng phần lô 44,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.855.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122400
Giá từng phần lô 39,284,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.672.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.498.996
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 785,685
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122401
Giá từng phần lô 36,171,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.004.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.320.015
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,429
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122402
Giá từng phần lô 10,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.338.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.626.359
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122403
Giá từng phần lô 16,533,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.171.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.573.251
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,664
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122404
Giá từng phần lô 507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122405
Giá từng phần lô 464,194,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.881.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.936.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,283,895
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122406
Giá từng phần lô 3,854,997,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.283.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.698.498.278
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,099,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122407
Giá từng phần lô 808,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.173.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.091.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,174,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122408
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.594.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122409
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122410
Giá từng phần lô 140,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.315.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,807,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122411
Giá từng phần lô 140,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.449.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.366.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,810,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122412
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122413
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122414
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122415
Giá từng phần lô 2,619,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.245.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,392
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122416
Giá từng phần lô 105,274,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.235.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.692.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,105,496
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122417
Giá từng phần lô 717,500,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.250.489
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,350,014
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122418
Giá từng phần lô 37,940,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.520.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.558.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 758,816
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122419
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122420
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122421
Giá từng phần lô 87,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.291
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.487
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,756
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122422
Giá từng phần lô 607,636,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.831.659
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.345.855
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,152,738
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122423
Giá từng phần lô 299,210,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.466.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.447.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,984,208
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500122424
Giá từng phần lô 282,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.803.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,651,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV-Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->