Gói thầu: Mua chỉ phẫu thuật, kim các loại và vật tư y tế khác năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300333145-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua chỉ phẫu thuật, kim các loại và vật tư y tế khác năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300231607
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 246,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.660.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300466409 - Túi ép phồng 150mm x 100m 9,471,000 13.496.175 6.629.700 3
2 PP2300466410 - Túi ép phồng 200mm x 100m 11,760,000 16.758.000 8.232.000 3
3 PP2300466411 - Túi hấp 150mm x 70m 26,239,500 37.391.287,5 18.367.650 2
4 PP2300466412 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 24,365,250 34.720.481,25 17.055.675 6
5 PP2300466413 - Túi ép dẹp 250mm x 200m 42,157,500 60.074.437,5 29.510.250 9
6 PP2300466414 - Kim tiêm số 26G 463,500 660.487,5 324.450 246
7 PP2300466415 - Kim nha 8,478,750 12.082.218,75 5.935.125 780
8 PP2300466416 - Kim gây tê tủy sống 67,032,000 95.520.600 46.922.400 624
9 PP2300466417 - Miếng đặt cầm máu 1,682,100 2.396.992,5 1.177.470 4
10 PP2300466418 - Ống thông hậu môn các cỡ 3,326,400 4.740.120 2.328.480 157
11 PP2300466419 - Chỉ Polyglactin 910 số 1 51,480,000 73.359.000 36.036.000 256
Túi ép phồng 150mm x 100m
Mã phần lô PP2300466409
Giá từng phần lô 9,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.496.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.629.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Túi ép phồng 200mm x 100m
Mã phần lô PP2300466410
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Túi hấp 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300466411
Giá từng phần lô 26,239,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.391.287,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.367.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300466412
Giá từng phần lô 24,365,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.720.481,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.055.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Túi ép dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300466413
Giá từng phần lô 42,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.074.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.510.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Kim tiêm số 26G
Mã phần lô PP2300466414
Giá từng phần lô 463,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.487,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Kim nha
Mã phần lô PP2300466415
Giá từng phần lô 8,478,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.082.218,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.935.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 780
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300466416
Giá từng phần lô 67,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.520.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.922.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 624
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Miếng đặt cầm máu
Mã phần lô PP2300466417
Giá từng phần lô 1,682,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.396.992,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300466418
Giá từng phần lô 3,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.328.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Chỉ Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300466419
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 2 ngàyNgày giao hàng muộn nhất: 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->