Gói thầu: Mua chỉ phẫu thuật năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300260686-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Tên gói thầu Mua chỉ phẫu thuật năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300183214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 589,048,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.643.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300386662 - Chỉ Polyglycolic acid số 1 240,768,000 343.094.400 168.537.600 899
2 PP2300386663 - Chỉ tan nhanh Polyglycolic Acid 3/0 19,188,000 27.342.900 13.431.600 76
3 PP2300386664 - Chỉ Polyglycolic acid 4/0 1,968,000 2.804.400 1.377.600 7
4 PP2300386665 - Chỉ chromic 2/0 65,856,000 93.844.800 46.099.200 441
5 PP2300386666 - Chỉ Chromic3/0, kim tam giác 33,264,000 47.401.200 23.284.800 236
6 PP2300386667 - Chỉ chromic 3/0, kim tròn 48,686,400 69.378.120 34.080.480 331
7 PP2300386668 - Chỉ Chromic4/0 10,886,400 15.513.120 7.620.480 71
8 PP2300386669 - Chỉ Nylon 2/0 81,715,200 116.444.160 57.200.640 1049
9 PP2300386670 - Chỉ Nylon 4/0 7,408,800 10.557.540 5.186.160 82
10 PP2300386671 - Chỉ polypropylen 2/0 4,920,000 7.011.000 3.444.000 19
11 PP2300386672 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 19,824,000 28.249.200 13.876.800 27
12 PP2300386673 - Chỉ tơ số 1 1,663,200 2.370.060 1.164.240 11
13 PP2300386674 - Chỉ tơ 3/0, kim tròn 4,075,200 5.807.160 2.852.640 47
14 PP2300386675 - Chỉ tơ 3/0, kim tam giác 12,348,000 17.595.900 8.643.600 138
15 PP2300386676 - Chỉ tơ 5/0 25,401,600 36.197.280 17.781.120 284
16 PP2300386677 - Chỉ tơ 6/0 11,076,000 15.783.300 7.753.200 51
Chỉ Polyglycolic acid số 1
Mã phần lô PP2300386662
Giá từng phần lô 240,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.094.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.537.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 899
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ tan nhanh Polyglycolic Acid 3/0
Mã phần lô PP2300386663
Giá từng phần lô 19,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.342.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.431.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ Polyglycolic acid 4/0
Mã phần lô PP2300386664
Giá từng phần lô 1,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh
Chỉ chromic 2/0
Mã phần lô PP2300386665
Giá từng phần lô 65,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.844.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.099.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 441
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ Chromic3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300386666
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.401.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 236
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ chromic 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300386667
Giá từng phần lô 48,686,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.378.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.080.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 331
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ Chromic4/0
Mã phần lô PP2300386668
Giá từng phần lô 10,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.513.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ Nylon 2/0
Mã phần lô PP2300386669
Giá từng phần lô 81,715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.444.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.200.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1049
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ Nylon 4/0
Mã phần lô PP2300386670
Giá từng phần lô 7,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.557.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.186.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ polypropylen 2/0
Mã phần lô PP2300386671
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300386672
Giá từng phần lô 19,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.249.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.876.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ tơ số 1
Mã phần lô PP2300386673
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của
Chỉ tơ 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300386674
Giá từng phần lô 4,075,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.807.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.852.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ tơ 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300386675
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.595.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.643.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ tơ 5/0
Mã phần lô PP2300386676
Giá từng phần lô 25,401,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.197.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.781.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Chỉ tơ 6/0
Mã phần lô PP2300386677
Giá từng phần lô 11,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.783.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.753.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện giao hàng trong thời gian không quá 48 giờ kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, văn bản) của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->