Gói thầu: Mua chỉ phẫu thuật năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500161547-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua chỉ phẫu thuật năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500072108
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 765,624,456 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500178745 - Chỉ Nylon số 2/0, kim tam giác 176,583,264 126.130.903 88.291.632 858 2,648,748
2 PP2500178746 - Chỉ Polyglycolic acid số 1 459,157,824 327.969.874 229.578.912 708 6,887,366
3 PP2500178747 - Chỉ Nylon số 4/0, kim tam giác 12,348,480 8.820.343 6.174.240 60 185,227
4 PP2500178748 - Chỉ tơ 3/0, kim tròn 9,570,072 6.835.766 4.785.036 46 143,551
5 PP2500178749 - Chỉ tơ 6/0, kim tam giác 25,038,000 17.884.286 12.519.000 48 375,570
6 PP2500178750 - Chỉ tơ số 1, không kim 17,954,496 12.824.640 8.977.248 109 269,317
7 PP2500178751 - Chỉ tơ số 3/0, kim tam giác 21,146,400 15.104.571 10.573.200 99 317,196
8 PP2500178752 - Chỉ tơ số 5/0, kim tam giác 43,825,920 31.304.228 21.912.960 169 657,388
Chỉ Nylon số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500178745
Giá từng phần lô 176,583,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.130.903
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.291.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 858
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,648,748
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Chỉ Polyglycolic acid số 1
Mã phần lô PP2500178746
Giá từng phần lô 459,157,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.969.874
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.578.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 708
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,887,366
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Chỉ Nylon số 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500178747
Giá từng phần lô 12,348,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,227
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Chỉ tơ 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500178748
Giá từng phần lô 9,570,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.835.766
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.785.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,551
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Chỉ tơ 6/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500178749
Giá từng phần lô 25,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.884.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,570
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Chỉ tơ số 1, không kim
Mã phần lô PP2500178750
Giá từng phần lô 17,954,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.824.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.977.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,317
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Chỉ tơ số 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500178751
Giá từng phần lô 21,146,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.104.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.573.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,196
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Chỉ tơ số 5/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500178752
Giá từng phần lô 43,825,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.304.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.912.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 169
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,388
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từng đợt theo nhu cầu thực tế của bệnh viện, giao hàng trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng (bằng fax, điện thoại, qua mail, văn bản) của bệnh viện. Trường hợp khẩn cấp, công ty chúng tôi cung cấp ngay theo yêu cầu của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->