Gói thầu: Mua dụng cụ nội soi tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400176153-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2024 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua dụng cụ nội soi tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400110429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,428,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.480.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400069373 - Phần 1 46,380,000 500,000
2 PP2400069374 - Phần 2 38,700,000 400,000
3 PP2400069375 - Phần 3 4,760,000 50,000
4 PP2400069376 - Phần 4 249,000,000 2,500,000
5 PP2400069377 - Phần 5 83,200,000 1,000,000
6 PP2400069378 - Phần 6 8,720,000 100,000
7 PP2400069379 - Phần 7 4,600,000 50,000
8 PP2400069380 - Phần 8 2,660,000 30,000
9 PP2400069381 - Phần 9 228,300,000 2,500,000
10 PP2400069382 - Phần 10 3,120,000 35,000
11 PP2400069383 - Phần 11 21,900,000 250,000
12 PP2400069384 - Phần 12 4,500,000 50,000
13 PP2400069385 - Phần 13 12,202,000 150,000
14 PP2400069386 - Phần 14 2,580,000 30,000
15 PP2400069387 - Phần 15 12,900,000 150,000
16 PP2400069388 - Phần 16 27,375,000 300,000
17 PP2400069389 - Phần 17 15,400,000 200,000
18 PP2400069390 - Phần 18 63,000,000 800,000
19 PP2400069391 - Phần 19 58,002,000 600,000
20 PP2400069392 - Phần 20 48,335,000 500,000
21 PP2400069393 - Phần 21 26,860,000 300,000
22 PP2400069394 - Phần 22 3,100,000 35,000
23 PP2400069395 - Phần 23 104,100,000 1,200,000
24 PP2400069396 - Phần 24 10,150,000 150,000
25 PP2400069397 - Phần 25 10,670,000 120,000
26 PP2400069398 - Phần 26 4,476,000 50,000
27 PP2400069399 - Phần 27 5,700,000 60,000
28 PP2400069400 - Phần 28 5,700,000 60,000
29 PP2400069401 - Phần 29 4,500,000 50,000
30 PP2400069402 - Phần 30 5,850,000 60,000
31 PP2400069403 - Phần 31 18,320,000 200,000
32 PP2400069404 - Phần 32 97,495,000 1,000,000
33 PP2400069405 - Phần 33 196,172,000 2,000,000
Phần 1
Mã phần lô PP2400069373
Giá từng phần lô 46,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2400069374
Giá từng phần lô 38,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2400069375
Giá từng phần lô 4,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2400069376
Giá từng phần lô 249,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2400069377
Giá từng phần lô 83,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2400069378
Giá từng phần lô 8,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2400069379
Giá từng phần lô 4,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2400069380
Giá từng phần lô 2,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2400069381
Giá từng phần lô 228,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2400069382
Giá từng phần lô 3,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2400069383
Giá từng phần lô 21,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2400069384
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2400069385
Giá từng phần lô 12,202,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2400069386
Giá từng phần lô 2,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2400069387
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2400069388
Giá từng phần lô 27,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2400069389
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2400069390
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2400069391
Giá từng phần lô 58,002,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2400069392
Giá từng phần lô 48,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2400069393
Giá từng phần lô 26,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2400069394
Giá từng phần lô 3,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2400069395
Giá từng phần lô 104,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2400069396
Giá từng phần lô 10,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2400069397
Giá từng phần lô 10,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2400069398
Giá từng phần lô 4,476,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2400069399
Giá từng phần lô 5,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2400069400
Giá từng phần lô 5,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2400069401
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2400069402
Giá từng phần lô 5,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2400069403
Giá từng phần lô 18,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2400069404
Giá từng phần lô 97,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2400069405
Giá từng phần lô 196,172,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->