Gói thầu: Mua dụng cụ phẫu thuật Răng hàm mặt (gồm 18 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500008754-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua dụng cụ phẫu thuật Răng hàm mặt (gồm 18 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400309149
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 477,737,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400519858 - Phần 01: Mua Nạy nhỏ các cỡ 13,335,000 18.184.091 9.334.500 200,000
2 PP2400519859 - Phần 02: Mua Nạy trung các cở 26,670,000 36.368.182 18.669.000 400,000
3 PP2400519860 - Phần 03: Mua 13,335,000 18.184.091 9.334.500 200,000
4 PP2400519861 - Phần 04: Mua Nạy khuỷu 26,670,000 36.368.182 18.669.000 400,000
5 PP2400519862 - Phần 05: Mua Kềm nhổ răng cối hàm trên bên Phải 25,462,500 34.721.591 17.823.750 380,000
6 PP2400519863 - Phần 06: Mua Kềm nhổ răng cối hàm trên bên Trái 25,462,500 34.721.591 17.823.750 380,000
7 PP2400519864 - Phần 07: Mua Kềm nhổ răng cửa hàm trên 25,462,500 34.721.591 17.823.750 380,000
8 PP2400519865 - Phần 08: Mua Kềm nhổ răng cửa hàm dưới 25,462,500 34.721.591 17.823.750 380,000
9 PP2400519866 - Phần 09: Mua Kềm nhổ răng sữa hàm dưới 32,744,250 44.651.250 22.920.975 490,000
10 PP2400519867 - Phần 10: Mua Kềm nhổ răng cối 32,744,250 44.651.250 22.920.975 490,000
11 PP2400519868 - Phần 11: Mua Kềm nhổ răng sữa hàm trên 32,744,250 44.651.250 22.920.975 490,000
12 PP2400519869 - Phần 12: Mua Kềm nhổ răng cối sữa hàm trên 32,744,250 44.651.250 22.920.975 490,000
13 PP2400519870 - Phần 13: Mua Ống tiêm nha 1.8cc 25,500,000 34.772.728 17.850.000 380,000
14 PP2400519871 - Phần 14: Mua 4,200,000 5.727.273 2.940.000 60,000
15 PP2400519872 - Phần 15: Mua Cán gương M 2.5 7,450,000 10.159.091 5.215.000 110,000
16 PP2400519873 - Phần 16: Mua Cán gương tay tròn 7,450,000 10.159.091 5.215.000 110,000
17 PP2400519874 - Phần 17: Mua Kẹp gấp bông 105,000,000 143.181.819 73.500.000 1,570,000
18 PP2400519875 - Phần 18: Mua Kéo cắt chỉ nha khoa 15,300,000 20.863.637 10.710.000 220,000
Phần 01: Mua Nạy nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2400519858
Giá từng phần lô 13,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.184.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.334.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Phần 02: Mua Nạy trung các cở
Mã phần lô PP2400519859
Giá từng phần lô 26,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.368.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Phần 03: Mua
Mã phần lô PP2400519860
Giá từng phần lô 13,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.184.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.334.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Phần 04: Mua Nạy khuỷu
Mã phần lô PP2400519861
Giá từng phần lô 26,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.368.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc
Phần 05: Mua Kềm nhổ răng cối hàm trên bên Phải
Mã phần lô PP2400519862
Giá từng phần lô 25,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.721.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 06: Mua Kềm nhổ răng cối hàm trên bên Trái
Mã phần lô PP2400519863
Giá từng phần lô 25,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.721.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 07: Mua Kềm nhổ răng cửa hàm trên
Mã phần lô PP2400519864
Giá từng phần lô 25,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.721.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 08: Mua Kềm nhổ răng cửa hàm dưới
Mã phần lô PP2400519865
Giá từng phần lô 25,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.721.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 09: Mua Kềm nhổ răng sữa hàm dưới
Mã phần lô PP2400519866
Giá từng phần lô 32,744,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.651.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.920.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 10: Mua Kềm nhổ răng cối
Mã phần lô PP2400519867
Giá từng phần lô 32,744,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.651.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.920.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 11: Mua Kềm nhổ răng sữa hàm trên
Mã phần lô PP2400519868
Giá từng phần lô 32,744,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.651.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.920.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 12: Mua Kềm nhổ răng cối sữa hàm trên
Mã phần lô PP2400519869
Giá từng phần lô 32,744,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.651.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.920.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 13: Mua Ống tiêm nha 1.8cc
Mã phần lô PP2400519870
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 14: Mua
Mã phần lô PP2400519871
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 15: Mua Cán gương M 2.5
Mã phần lô PP2400519872
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 16: Mua Cán gương tay tròn
Mã phần lô PP2400519873
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 17: Mua Kẹp gấp bông
Mã phần lô PP2400519874
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày làm việc
Phần 18: Mua Kéo cắt chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2400519875
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->