Gói thầu: Mua dụng cụ và nguyên liệu xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300147995-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Tên gói thầu Mua dụng cụ và nguyên liệu xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300098477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2023 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,864,244,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128.235.177 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300239455 - 96 Well half skirt PCR microplate 469,760,000 640.581.819 328.832.000 43
2 PP2300239456 - Cryotube 1.8 ml free RNA/DNA 1,250,080,000 1.704.654.546 875.056.000 401
3 PP2300239457 - Đĩa 96 giếng đáy bằng nuôi cấy tế bào 143,700,000 195.954.546 100.590.000 13
4 PP2300239458 - Elution Plate 200 μL 313,500,000 427.500.000 219.450.000 44
5 PP2300239459 - Thuốc nhuộm gel điện di 87,396,720 119.177.346 61.177.704 11
6 PP2300239460 - KF ML tube 166,097,100 226.496.046 116.267.970 87
7 PP2300239461 - KF96 Tip Combs 1,466,500,000 1.999.772.728 1.026.550.000 233
8 PP2300239462 - KingFisher ML Tip Comb 1,833,315,000 2.499.975.000 1.283.320.500 22
9 PP2300239463 - 96 deep-well 2.0 ml 1,611,200,000 2.197.090.910 1.127.840.000 63
10 PP2300239464 - Micropipette filter tip 10μl 125,000,000 170.454.546 87.500.000 333
11 PP2300239465 - Micropipette filter tip 1000μl 282,255,600 384.894.000 197.578.920 367
12 PP2300239466 - Micropipette filter tip 200μl 760,760,000 1.037.400.000 532.532.000 1213
13 PP2300239467 - Micropipet filter tip 10 μl loại 2 597,000,000 814.090.910 417.900.000 1000
14 PP2300239468 - RT-PCR 8 Strip tubes 289,480,000 394.745.455 202.636.000 7
15 PP2300239469 - RT-PCR Flat top 8 Strip caps 107,800,000 147.000.000 75.460.000 7
16 PP2300239470 - Miếng dán Realtime PCR Film 360,400,000 491.454.546 252.280.000 27
96 Well half skirt PCR microplate
Mã phần lô PP2300239455
Giá từng phần lô 469,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Cryotube 1.8 ml free RNA/DNA
Mã phần lô PP2300239456
Giá từng phần lô 1,250,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.654.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 401
Đĩa 96 giếng đáy bằng nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2300239457
Giá từng phần lô 143,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Elution Plate 200 μL
Mã phần lô PP2300239458
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thuốc nhuộm gel điện di
Mã phần lô PP2300239459
Giá từng phần lô 87,396,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.177.346
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.177.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
KF ML tube
Mã phần lô PP2300239460
Giá từng phần lô 166,097,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.496.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.267.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
KF96 Tip Combs
Mã phần lô PP2300239461
Giá từng phần lô 1,466,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.999.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
KingFisher ML Tip Comb
Mã phần lô PP2300239462
Giá từng phần lô 1,833,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.499.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.283.320.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
96 deep-well 2.0 ml
Mã phần lô PP2300239463
Giá từng phần lô 1,611,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.197.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Micropipette filter tip 10μl
Mã phần lô PP2300239464
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Micropipette filter tip 1000μl
Mã phần lô PP2300239465
Giá từng phần lô 282,255,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.578.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Micropipette filter tip 200μl
Mã phần lô PP2300239466
Giá từng phần lô 760,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1213
Micropipet filter tip 10 μl loại 2
Mã phần lô PP2300239467
Giá từng phần lô 597,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
RT-PCR 8 Strip tubes
Mã phần lô PP2300239468
Giá từng phần lô 289,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
RT-PCR Flat top 8 Strip caps
Mã phần lô PP2300239469
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Miếng dán Realtime PCR Film
Mã phần lô PP2300239470
Giá từng phần lô 360,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->