Gói thầu: Mua dược liệu sơ chế thay thế vị thuốc cổ truyền không trúng thầu thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu đấu thầu thuốc tập trung năm 2021 phục vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 cho các cơ sở Y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Y học cổ truyền Quảng Ngãi.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300098368-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua dược liệu sơ chế thay thế vị thuốc cổ truyền không trúng thầu thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu đấu thầu thuốc tập trung năm 2021 phục vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 cho các cơ sở Y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện Y học cổ truyền Quảng Ngãi.
Số hiệu KHLCNT PL2300045408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ Bảo hiểm y tế, thu một phần viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện Y học cổ tỉnh Quảng Ngãi
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 2,125,391,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31.880.590 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 02/06/2023 09:22:00 02/06/2023 09:00:00 08/06/2023 09:00:00 Tại thời điểm đóng thầu có ít hơn 03 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (có 02 nhà thầu nộp Hồ sơ dự thầu tính đến 09 giờ 00 phút 02/06/2023), do đó gia hạn thời điểm đóng thầu nhằm tăng thêm số lượng nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu.
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Thăng ma 8,015,700 8,015,700 120,235 8 tháng
2 Hy thiêm 4,630,500 4,630,500 69,457 8 tháng
3 Khương hoạt 299,296,000 299,296,000 4,489,440 8 tháng
4 Ngũ gia bì chân chim 18,786,600 18,786,600 281,799 8 tháng
5 Bồ công anh 1,108,000 1,108,000 16,620 8 tháng
6 Liên kiều 7,003,500 7,003,500 105,052 8 tháng
7 Chi tử 5,654,250 5,654,250 84,813 8 tháng
8 Thạch cao (sống) (dược dụng) 2,445,450 2,445,450 36,681 8 tháng
9 Nhân trần 831,600 831,600 12,474 8 tháng
10 Sinh địa 212,058,000 212,058,000 3,180,870 8 tháng
11 Sinh địa 51,408,000 51,408,000 771,120 8 tháng
12 Địa long 253,480,500 253,480,500 3,802,207 8 tháng
13 Bá tử nhân 9,191,000 9,191,000 137,865 8 tháng
14 Phục thần 10,187,100 10,187,100 152,806 8 tháng
15 Táo nhân 289,800,000 289,800,000 4,347,000 8 tháng
16 Thạch quyết minh 3,148,728 3,148,728 47,230 8 tháng
17 Viễn chí 161,708,400 161,708,400 2,425,626 8 tháng
18 Thạch xương bồ 54,023,000 54,023,000 810,345 8 tháng
19 Hồng hoa 243,836,250 243,836,250 3,657,543 8 tháng
20 Huyết giác 4,080,000 4,080,000 61,200 8 tháng
21 Kê huyết đằng 65,835,000 65,835,000 987,252 8 tháng
22 Uất kim 3,874,500 3,874,500 58,117 8 tháng
23 Một dược 8,517,600 8,517,600 127,764 8 tháng
24 Nhũ hương 2,932,650 2,932,650 43,989 8 tháng
25 Xuyên khung 228,530,400 228,530,400 3,427,956 8 tháng
26 Xuyên khung 49,329,000 49,329,000 739,935 8 tháng
27 Hòe hoa 33,022,500 33,022,500 495,337 8 tháng
28 Ngải cứu (Ngải diệp) 1,186,500 1,186,500 17,797 8 tháng
29 Ngũ vị tử 23,076,900 23,076,900 346,153 8 tháng
30 Thạch hộc 1,785,000 1,785,000 26,775 8 tháng
31 Nhục thung dung 20,752,200 20,752,200 311,283 8 tháng
32 Cam thảo (sinh cam thảo) 45,856,650 45,856,650 687,849 8 tháng
Thăng ma
Giá từng phần lô 8,015,700
Dự toán (VND) 8,015,700
Số tiền bảo đảm (VND) 120,235
Thời gian THHĐ 8 tháng
Hy thiêm
Giá từng phần lô 4,630,500
Dự toán (VND) 4,630,500
Số tiền bảo đảm (VND) 69,457
Thời gian THHĐ 8 tháng
Khương hoạt
Giá từng phần lô 299,296,000
Dự toán (VND) 299,296,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,489,440
Thời gian THHĐ 8 tháng
Ngũ gia bì chân chim
Giá từng phần lô 18,786,600
Dự toán (VND) 18,786,600
Số tiền bảo đảm (VND) 281,799
Thời gian THHĐ 8 tháng
Bồ công anh
Giá từng phần lô 1,108,000
Dự toán (VND) 1,108,000
Số tiền bảo đảm (VND) 16,620
Thời gian THHĐ 8 tháng
Liên kiều
Giá từng phần lô 7,003,500
Dự toán (VND) 7,003,500
Số tiền bảo đảm (VND) 105,052
Thời gian THHĐ 8 tháng
Chi tử
Giá từng phần lô 5,654,250
Dự toán (VND) 5,654,250
Số tiền bảo đảm (VND) 84,813
Thời gian THHĐ 8 tháng
Thạch cao (sống) (dược dụng)
Giá từng phần lô 2,445,450
Dự toán (VND) 2,445,450
Số tiền bảo đảm (VND) 36,681
Thời gian THHĐ 8 tháng
Nhân trần
Giá từng phần lô 831,600
Dự toán (VND) 831,600
Số tiền bảo đảm (VND) 12,474
Thời gian THHĐ 8 tháng
Sinh địa
Giá từng phần lô 212,058,000
Dự toán (VND) 212,058,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,180,870
Thời gian THHĐ 8 tháng
Sinh địa
Giá từng phần lô 51,408,000
Dự toán (VND) 51,408,000
Số tiền bảo đảm (VND) 771,120
Thời gian THHĐ 8 tháng
Địa long
Giá từng phần lô 253,480,500
Dự toán (VND) 253,480,500
Số tiền bảo đảm (VND) 3,802,207
Thời gian THHĐ 8 tháng
Bá tử nhân
Giá từng phần lô 9,191,000
Dự toán (VND) 9,191,000
Số tiền bảo đảm (VND) 137,865
Thời gian THHĐ 8 tháng
Phục thần
Giá từng phần lô 10,187,100
Dự toán (VND) 10,187,100
Số tiền bảo đảm (VND) 152,806
Thời gian THHĐ 8 tháng
Táo nhân
Giá từng phần lô 289,800,000
Dự toán (VND) 289,800,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,347,000
Thời gian THHĐ 8 tháng
Thạch quyết minh
Giá từng phần lô 3,148,728
Dự toán (VND) 3,148,728
Số tiền bảo đảm (VND) 47,230
Thời gian THHĐ 8 tháng
Viễn chí
Giá từng phần lô 161,708,400
Dự toán (VND) 161,708,400
Số tiền bảo đảm (VND) 2,425,626
Thời gian THHĐ 8 tháng
Thạch xương bồ
Giá từng phần lô 54,023,000
Dự toán (VND) 54,023,000
Số tiền bảo đảm (VND) 810,345
Thời gian THHĐ 8 tháng
Hồng hoa
Giá từng phần lô 243,836,250
Dự toán (VND) 243,836,250
Số tiền bảo đảm (VND) 3,657,543
Thời gian THHĐ 8 tháng
Huyết giác
Giá từng phần lô 4,080,000
Dự toán (VND) 4,080,000
Số tiền bảo đảm (VND) 61,200
Thời gian THHĐ 8 tháng
Kê huyết đằng
Giá từng phần lô 65,835,000
Dự toán (VND) 65,835,000
Số tiền bảo đảm (VND) 987,252
Thời gian THHĐ 8 tháng
Uất kim
Giá từng phần lô 3,874,500
Dự toán (VND) 3,874,500
Số tiền bảo đảm (VND) 58,117
Thời gian THHĐ 8 tháng
Một dược
Giá từng phần lô 8,517,600
Dự toán (VND) 8,517,600
Số tiền bảo đảm (VND) 127,764
Thời gian THHĐ 8 tháng
Nhũ hương
Giá từng phần lô 2,932,650
Dự toán (VND) 2,932,650
Số tiền bảo đảm (VND) 43,989
Thời gian THHĐ 8 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 228,530,400
Dự toán (VND) 228,530,400
Số tiền bảo đảm (VND) 3,427,956
Thời gian THHĐ 8 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 49,329,000
Dự toán (VND) 49,329,000
Số tiền bảo đảm (VND) 739,935
Thời gian THHĐ 8 tháng
Hòe hoa
Giá từng phần lô 33,022,500
Dự toán (VND) 33,022,500
Số tiền bảo đảm (VND) 495,337
Thời gian THHĐ 8 tháng
Ngải cứu (Ngải diệp)
Giá từng phần lô 1,186,500
Dự toán (VND) 1,186,500
Số tiền bảo đảm (VND) 17,797
Thời gian THHĐ 8 tháng
Ngũ vị tử
Giá từng phần lô 23,076,900
Dự toán (VND) 23,076,900
Số tiền bảo đảm (VND) 346,153
Thời gian THHĐ 8 tháng
Thạch hộc
Giá từng phần lô 1,785,000
Dự toán (VND) 1,785,000
Số tiền bảo đảm (VND) 26,775
Thời gian THHĐ 8 tháng
Nhục thung dung
Giá từng phần lô 20,752,200
Dự toán (VND) 20,752,200
Số tiền bảo đảm (VND) 311,283
Thời gian THHĐ 8 tháng
Cam thảo (sinh cam thảo)
Giá từng phần lô 45,856,650
Dự toán (VND) 45,856,650
Số tiền bảo đảm (VND) 687,849
Thời gian THHĐ 8 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->