Gói thầu: Mua gòn gạc, hóa chất sát khuẩn, vật tư y tế tiêu hao và vật tư y tế thông dụng khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300306468-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua gòn gạc, hóa chất sát khuẩn, vật tư y tế tiêu hao và vật tư y tế thông dụng khác
Số hiệu KHLCNT PL2300202584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 3,135,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.037.373 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300426494 - Gòn y tế thấm nước 50,750,000 76.125.000 3005 35.525.000 58
2 PP2300426495 - Gòn viên 2cm, KVT 34,492,500 51.738.750 3005 24.144.750 75
3 PP2300426496 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 368,550,000 552.825.000 3005 257.985.000 9000
4 PP2300426497 - Gạc y tế 5cm x 10cm, 88,200,000 132.300.000 3005 61.740.000 7000
5 PP2300426498 - Gạc y tế khổ 0,8 mét 176,400,000 264.600.000 3005 123.480.000 6666
6 PP2300426499 - Gạc củ ấu sản khoa vô trùng 4,914,000 7.371.000 3808 3.439.800 1500
7 PP2300426500 - Dung dịch diệt khuẩn bề mặt: 19,500,000 29.250.000 3808 13.650.000 8
8 PP2300426501 - Dung dịch khử khuẩn: 33,600,000 50.400.000 3808 23.520.000 13
9 PP2300426502 - Dung dịch khử nhiễm và lảm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế 88,400,000 132.600.000 3808 61.880.000 43
10 PP2300426503 - Dung dịch khử trùng 26,145,000 39.217.500 3808 18.301.500 5
11 PP2300426504 - Dung dịch rửa tay nhanh không rửa lại bằng nước 25,920,000 38.880.000 3808 18.144.000 80
12 PP2300426505 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 33,600,000 50.400.000 3808 23.520.000 10
13 PP2300426506 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 46,800,000 70.200.000 3808 32.760.000 120
14 PP2300426507 - Hỗn hợp 5 enzyme 8,340,000 12.510.000 3808 5.838.000 1
15 PP2300426508 - Túi ép dẹp 150mm x 200m 33,120,000 49.680.000 3808 23.184.000 12
16 PP2300426509 - Túi ép dẹp 200mm x 200m 22,680,000 34.020.000 9018 15.876.000 6
17 PP2300426510 - Túi ép dẹp 350mm x 200m 2,994,000 4.491.000 9018 2.095.800 1
18 PP2300426511 - Túi ép phồng 250mm x100m 31,080,000 46.620.000 9018 21.756.000 7
19 PP2300426512 - Túi chứa nước tiểu 40,000,000 60.000.000 9018 28.000.000 1333
20 PP2300426513 - Ống nghiệm Citrat 27,000,000 40.500.000 9018 18.900.000 6000
21 PP2300426514 - Ống nghiệm EDTA 24,480,000 36.720.000 9018 17.136.000 6000
22 PP2300426515 - Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp. 19,200,000 28.800.000 9018 13.440.000 8000
23 PP2300426516 - Ống nghiệm Serumplas 26,460,000 39.690.000 9018 18.522.000 6000
24 PP2300426517 - Que gòn xét nghiệm tiệt trùng một đầu gòn 19,200,000 28.800.000 9018 13.440.000 1333
25 PP2300426518 - Que thử đường huyết (máy MedisafeFit ) 306,000,000 459.000.000 9018 214.200.000 6000
26 PP2300426519 - Đầu cone vàng 2,352,000 3.528.000 9018 1.646.400 4666
27 PP2300426520 - Đầu cone xanh 2,100,000 3.150.000 9018 1.470.000 3333
28 PP2300426521 - Lọ đựng nước tiểu 96,000,000 144.000.000 9018 67.200.000 13333
29 PP2300426522 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, 9,600,000 14.400.000 9018 6.720.000 2500
30 PP2300426523 - Bơm tiêm tiệt trùng 3ml 7,680,000 11.520.000 9018 5.376.000 2000
31 PP2300426524 - Bơm tiêm tiệt trùng 5ml, 16,900,000 25.350.000 9018 11.830.000 4333
32 PP2300426525 - Bơm tiêm tiệt trùng 5ml, kim 25G x1''. 32,500,000 48.750.000 9018 22.750.000 8333
33 PP2300426526 - Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1" 60,760,000 91.140.000 9018 42.532.000 10333
34 PP2300426527 - Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng tiêm). 2,520,000 3.780.000 9018 1.764.000 100
35 PP2300426528 - Kim gây tê tuỷ sống số 27G 144,900,000 217.350.000 9018 101.430.000 1000
36 PP2300426529 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích 18G 56,700,000 85.050.000 9018 39.690.000 3333
37 PP2300426530 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích 22G 34,020,000 51.030.000 9018 23.814.000 2000
38 PP2300426531 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dùng cho sơ sinh 12,096,000 18.144.000 9018 8.467.200 120
39 PP2300426532 - Kim rút thuốc, tiêm thuốc số 18 21,168,000 31.752.000 9018 14.817.600 12000
40 PP2300426533 - Airway số 2 4,050,000 6.075.000 9018 2.835.000 150
41 PP2300426534 - Ambubag người lớn 5,355,000 8.032.500 9018 3.748.500 5
42 PP2300426535 - Ambubag sơ sinh 2,677,500 4.016.250 9018 1.874.250 3
43 PP2300426536 - Ballon 3 lít 840,000 1.260.000 9018 588.000 3
44 PP2300426537 - Bao camera nội soi. 6,750,000 10.125.000 9018 4.725.000 150
45 PP2300426538 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 11,550,000 17.325.000 9018 8.085.000 35
46 PP2300426539 - Giấy in monitor sản khoa 72,072,000 108.108.000 9018 50.450.400 260
47 PP2300426540 - Giấy ECG 3 cần 4,620,000 6.930.000 9018 3.234.000 50
48 PP2300426541 - Giấy in siêu âm 38,750,000 58.125.000 9018 27.125.000 41
49 PP2300426542 - Giấy y tế 32,400,000 48.600.000 9018 22.680.000 150
50 PP2300426543 - Gel Siêu âm 17,640,000 26.460.000 9018 12.348.000 30
51 PP2300426544 - Gel bôi trơn 6,600,000 9.900.000 9018 4.620.000 20
52 PP2300426545 - Khẩu trang 3 lớp, dây thun, có gọng, tiệt trùng 21,168,000 31.752.000 9018 14.817.600 4000
53 PP2300426546 - Nón y tế 21,840,000 32.760.000 9018 15.288.000 4666
54 PP2300426547 - Tạp dề nhựa 110,400,000 165.600.000 9018 77.280.000 4000
55 PP2300426548 - Tay đốt sử dụng 1 lần 840,000 1.260.000 9018 588.000 3
56 PP2300426549 - Vòng nhận dạng bệnh nhân người lớn màu hồng 32,400,000 48.600.000 9018 22.680.000 3000
57 PP2300426550 - Test hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn 27,900,000 41.850.000 9018 19.530.000 1500
58 PP2300426551 - Vòng nhận dạng bệnh nhân người lớn màu vàng 3,240,000 4.860.000 9018 2.268.000 300
59 PP2300426552 - Vòng nhận dạng bệnh nhân trẻ em màu hồng 16,200,000 24.300.000 9018 11.340.000 1500
60 PP2300426553 - Vòng nhận dạng bệnh nhân trẻ em màu xanh 16,200,000 24.300.000 9018 11.340.000 1500
61 PP2300426554 - Băng keo cá nhân 7,920,000 11.880.000 9018 5.544.000 6000
62 PP2300426555 - Băng keo có gạc vô trùng (90mm x 250mm) 47,628,000 71.442.000 9018 33.339.600 900
63 PP2300426556 - Băng keo cuộn co giãn (10cm x 2,5m) 12,096,000 18.144.000 9018 8.467.200 60
64 PP2300426557 - Băng keo lụa (2,5cm x 5m) 12,000,000 18.000.000 9018 8.400.000 133
65 PP2300426558 - Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn, 1,080,000 1.620.000 9018 756.000 15
66 PP2300426559 - Ống đặt nội khí quản 3,465,000 5.197.500 9018 2.425.500 50
67 PP2300426560 - Ống Foley 2 nhánh các số từ 12 đến 22 44,887,500 67.331.250 9018 31.421.250 750
68 PP2300426561 - Ống Foley 2 nhánh 2,400,000 3.600.000 9018 1.680.000 33
69 PP2300426562 - Ống hút đàm 1,200,000 1.800.000 9018 840.000 83
70 PP2300426563 - Ống hút điều kinh 8,160,000 12.240.000 9018 5.712.000 400
71 PP2300426564 - Ống Nelaton số 12-16 28,800,000 43.200.000 9018 20.160.000 600
72 PP2300426565 - Ống thở oxy 2 nhánh người lớn 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 1000
73 PP2300426566 - Ống thở oxy 2 nhánh dùng cho trẻ sơ sinh 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 500
74 PP2300426567 - Sonde dạ dày số 6, 16 94,500 141.750 9018 66.150 5
75 PP2300426568 - Điện cực dán dùng đo điện tim, bằng nhựa 19,800,000 29.700.000 9018 13.860.000 1500
76 PP2300426569 - Bộ lọc khuẩn 24,000,000 36.000.000 9018 16.800.000 166
77 PP2300426570 - Kẹp rốn sơ sinh vô trùng sử dụng 1 lần. 33,600,000 50.400.000 9018 23.520.000 4000
78 PP2300426571 - Dây hút dịch phẫu thuật dùng một lần. 5,100,000 7.650.000 9018 3.570.000 100
79 PP2300426572 - Dây nối bơm tiêm điện 2,400,000 3.600.000 9018 1.680.000 66
80 PP2300426573 - Dây truyền dịch có màng lọc dung dịch 192,000,000 288.000.000 9018 134.400.000 2500
81 PP2300426574 - Threeway có dây, 1,935,000 2.902.500 9018 1.354.500 75
82 PP2300426575 - Vật liệu cầm máu 8,460,000 12.690.000 9018 5.922.000 15
83 PP2300426576 - Bao cao su 45,360,000 68.040.000 9018 31.752.000 10000
84 PP2300426577 - Dao mổ các số 28,980,000 43.470.000 9018 20.286.000 2000
85 PP2300426578 - Bộ hút thai Karman 11,340,000 17.010.000 9018 7.938.000 30
86 PP2300426579 - Bàn chải phẫu thuật 16,500,000 24.750.000 9018 11.550.000 83
87 PP2300426580 - Túi dự trữ oxygen 800,000 1.200.000 9018 560.000 1
88 PP2300426581 - Giấy đo PH 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 50
89 PP2300426582 - Giấy in nhiệt 5,040,000 7.560.000 9018 3.528.000 66
90 PP2300426583 - Ống thông hậu môn các số 165,000 247.500 9018 115.500 8
91 PP2300426584 - Dầu soi kính hiển vi 9,000,000 13.500.000 9018 6.300.000 1
Gòn y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300426494
Giá từng phần lô 50,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn viên 2cm, KVT
Mã phần lô PP2300426495
Giá từng phần lô 34,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.738.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.144.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300426496
Giá từng phần lô 368,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.825.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế 5cm x 10cm,
Mã phần lô PP2300426497
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế khổ 0,8 mét
Mã phần lô PP2300426498
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc củ ấu sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300426499
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch diệt khuẩn bề mặt:
Mã phần lô PP2300426500
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn:
Mã phần lô PP2300426501
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử nhiễm và lảm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300426502
Giá từng phần lô 88,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử trùng
Mã phần lô PP2300426503
Giá từng phần lô 26,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.217.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.301.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay nhanh không rửa lại bằng nước
Mã phần lô PP2300426504
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300426505
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300426506
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hỗn hợp 5 enzyme
Mã phần lô PP2300426507
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.510.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300426508
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300426509
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép dẹp 350mm x 200m
Mã phần lô PP2300426510
Giá từng phần lô 2,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.491.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.095.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi ép phồng 250mm x100m
Mã phần lô PP2300426511
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi chứa nước tiểu
Mã phần lô PP2300426512
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300426513
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300426514
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp.
Mã phần lô PP2300426515
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Serumplas
Mã phần lô PP2300426516
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng một đầu gòn
Mã phần lô PP2300426517
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử đường huyết (máy MedisafeFit )
Mã phần lô PP2300426518
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cone vàng
Mã phần lô PP2300426519
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2300426520
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300426521
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml,
Mã phần lô PP2300426522
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 3ml
Mã phần lô PP2300426523
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 5ml,
Mã phần lô PP2300426524
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 5ml, kim 25G x1''.
Mã phần lô PP2300426525
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2300426526
Giá từng phần lô 60,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng tiêm).
Mã phần lô PP2300426527
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim gây tê tuỷ sống số 27G
Mã phần lô PP2300426528
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích 18G
Mã phần lô PP2300426529
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích 22G
Mã phần lô PP2300426530
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dùng cho sơ sinh
Mã phần lô PP2300426531
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim rút thuốc, tiêm thuốc số 18
Mã phần lô PP2300426532
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Airway số 2
Mã phần lô PP2300426533
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ambubag người lớn
Mã phần lô PP2300426534
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ambubag sơ sinh
Mã phần lô PP2300426535
Giá từng phần lô 2,677,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.016.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ballon 3 lít
Mã phần lô PP2300426536
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bao camera nội soi.
Mã phần lô PP2300426537
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300426538
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300426539
Giá từng phần lô 72,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.108.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.450.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy ECG 3 cần
Mã phần lô PP2300426540
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2300426541
Giá từng phần lô 38,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy y tế
Mã phần lô PP2300426542
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300426543
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300426544
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang 3 lớp, dây thun, có gọng, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300426545
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nón y tế
Mã phần lô PP2300426546
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tạp dề nhựa
Mã phần lô PP2300426547
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay đốt sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300426548
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng nhận dạng bệnh nhân người lớn màu hồng
Mã phần lô PP2300426549
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300426550
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng nhận dạng bệnh nhân người lớn màu vàng
Mã phần lô PP2300426551
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng nhận dạng bệnh nhân trẻ em màu hồng
Mã phần lô PP2300426552
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng nhận dạng bệnh nhân trẻ em màu xanh
Mã phần lô PP2300426553
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300426554
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo có gạc vô trùng (90mm x 250mm)
Mã phần lô PP2300426555
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.442.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cuộn co giãn (10cm x 2,5m)
Mã phần lô PP2300426556
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa (2,5cm x 5m)
Mã phần lô PP2300426557
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đặt nội khí quản có và không có bóng chèn,
Mã phần lô PP2300426558
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300426559
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Foley 2 nhánh các số từ 12 đến 22
Mã phần lô PP2300426560
Giá từng phần lô 44,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.421.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300426561
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút đàm
Mã phần lô PP2300426562
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2300426563
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Nelaton số 12-16
Mã phần lô PP2300426564
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300426565
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thở oxy 2 nhánh dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300426566
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Sonde dạ dày số 6, 16
Mã phần lô PP2300426567
Giá từng phần lô 94,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực dán dùng đo điện tim, bằng nhựa
Mã phần lô PP2300426568
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300426569
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp rốn sơ sinh vô trùng sử dụng 1 lần.
Mã phần lô PP2300426570
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây hút dịch phẫu thuật dùng một lần.
Mã phần lô PP2300426571
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300426572
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch có màng lọc dung dịch
Mã phần lô PP2300426573
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Threeway có dây,
Mã phần lô PP2300426574
Giá từng phần lô 1,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300426575
Giá từng phần lô 8,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.690.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bao cao su
Mã phần lô PP2300426576
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300426577
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ hút thai Karman
Mã phần lô PP2300426578
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300426579
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi dự trữ oxygen
Mã phần lô PP2300426580
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy đo PH
Mã phần lô PP2300426581
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300426582
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2300426583
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300426584
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->