Gói thầu: Mua hàng hóa thông dụng năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500211636-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 74 Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện 74 Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hàng hóa thông dụng năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500095274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 559,641,509 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500205109 - Cốc giấy 5,200,800 7.092.000 Hàng hóa có mã HS: 4823.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.640.560 740 53,000
2 PP2500205110 - Khăn tắm 1,167,833 1.592.500 Hàng hóa có mã HS: 5802.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 817.483 7 12,000
3 PP2500205111 - Giấy in bareode 13,310,000 18.150.000 Hàng hóa có mã HS: 4823.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.317.000 13 134,000
4 PP2500205112 - Giấy mực in Premimum 212 7,580,375 10.336.875 Hàng hóa có mã HS: 4823.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.306.263 7 76,000
5 PP2500205113 - Bình cứu hỏa 43,329,000 59.085.000 Hàng hóa có mã HS: 8424.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.330.300 13 434,000
6 PP2500205114 - Bộ tiêu lệnh chữa cháy 11,060,500 15.082.500 Hàng hóa có mã HS: 8424.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.742.350 7 111,000
7 PP2500205115 - Ghế đẩu nhựa 10,739,667 14.645.001 Hàng hóa có mã HS: 9401.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.517.767 13 108,000
8 PP2500205116 - Ổ cắm đôi chìm tường 6,070,166 8.277.500 Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.249.116 13 61,000
9 PP2500205117 - Ổ cắm liền hạt 4,117,667 5.615.001 Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.882.367 13 42,000
10 PP2500205118 - Ổ cắm đa năng 6,239,750 8.508.750 Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.367.825 13 63,000
11 PP2500205119 - Át to mát 30A 4,333,368 5.909.139 Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.033.358 7 44,000
12 PP2500205120 - Băng dính điện 1,479,500 2.017.500 Hàng hóa có mã HS: 3919.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.035.650 13 15,000
13 PP2500205121 - Bóng đèn tuýp led 1.2m 22,035,750 30.048.750 Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.425.025 19 221,000
14 PP2500205122 - Rọ ổ điện 589,600 804.000 Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 412.720 7 6,000
15 PP2500205123 - Hạt công tắc 1,311,200 1.788.000 Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 917.840 10 14,000
16 PP2500205124 - Ống ghen trung 3,437,500 4.687.500 Hàng hóa có mã HS: 3917.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.406.250 13 35,000
17 PP2500205125 - Phích cắm dương 708,767 966.501 Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 496.137 7 8,000
18 PP2500205126 - Tụ điện 2.2 mm 1,737,083 2.368.750 Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.215.958 7 18,000
19 PP2500205127 - Băng tan 1,155,732 1.575.999 Hàng hóa có mã HS: 3919.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 809.012 25 12,000
20 PP2500205128 - Cần gạt xí 4,161,667 5.675.001 Hàng hóa có mã HS: 8512.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.913.167 7 41,617
21 PP2500205129 - Dây mềm chậu rửa 22,000,000 30.000.000 Hàng hóa có mã HS: 8512.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 19 220,000
22 PP2500205130 - Vòi nước đạp chân 61,627,500 84.037.500 Hàng hóa có mã HS: 8481.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.139.250 7 617,000
23 PP2500205131 - Xi phông chậu rửa 8,048,333 10.975.000 Hàng hóa có mã HS: 8512.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.633.833 7 81,000
24 PP2500205132 - Dép nhựa có lỗ 4,485,067 6.116.001 Hàng hóa có mã HS: 6404.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.139.547 13 45,000
25 PP2500205133 - Dép tổ ong 3,697,467 5.042.001 Hàng hóa có mã HS: 6404.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.588.227 13 37,000
26 PP2500205134 - Găng tay cao su NF 1513 5,448,667 7.430.001 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.814.067 13 55,000
27 PP2500205135 - Găng tay cao su cầu vồng 10,794,300 14.719.500 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.556.010 37 108,000
28 PP2500205136 - Chế phẩm làm sạch vải dạng lỏng Higine-Plus (Hóa chất giặt chính) 89,964,600 122.679.000 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.975.220 8 900,000
29 PP2500205137 - Chế phẩm làm mềm vải dạng lỏng Higine-Soft (Hóa chất xả vải) 62,396,400 85.086.000 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.677.480 5 624,000
30 PP2500205138 - Chế phẩm làm sạch vải dạng lỏng Higine-Liqine (Hóa chất kiềm) 78,573,000 107.145.000 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.001.100 5 786,000
31 PP2500205139 - Tẩy trắng gốc oxy 41,695,500 56.857.500 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.186.850 4 417,000
32 PP2500205140 - Tẩy javen loại đóng can 8,852,250 12.071.250 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.196.575 3 89,000
33 PP2500205141 - Tẩy javen loại đóng chai 3,602,500 4.912.500 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.521.750 25 37,000
34 PP2500205142 - Muối hoàn nguyên 8,690,000 11.850.000 Hàng hóa có mã HS: 2501.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.083.000 50 87,000
Cốc giấy
Mã phần lô PP2500205109
Giá từng phần lô 5,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.092.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4823.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn tắm
Mã phần lô PP2500205110
Giá từng phần lô 1,167,833
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 5802.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in bareode
Mã phần lô PP2500205111
Giá từng phần lô 13,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4823.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy mực in Premimum 212
Mã phần lô PP2500205112
Giá từng phần lô 7,580,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.336.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4823.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.306.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình cứu hỏa
Mã phần lô PP2500205113
Giá từng phần lô 43,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.085.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8424.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.330.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tiêu lệnh chữa cháy
Mã phần lô PP2500205114
Giá từng phần lô 11,060,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.082.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8424.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.742.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghế đẩu nhựa
Mã phần lô PP2500205115
Giá từng phần lô 10,739,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.645.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9401.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.517.767
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ cắm đôi chìm tường
Mã phần lô PP2500205116
Giá từng phần lô 6,070,166
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.249.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ cắm liền hạt
Mã phần lô PP2500205117
Giá từng phần lô 4,117,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.615.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.882.367
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ổ cắm đa năng
Mã phần lô PP2500205118
Giá từng phần lô 6,239,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.508.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.367.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Át to mát 30A
Mã phần lô PP2500205119
Giá từng phần lô 4,333,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.909.139
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.358
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính điện
Mã phần lô PP2500205120
Giá từng phần lô 1,479,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.017.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3919.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn tuýp led 1.2m
Mã phần lô PP2500205121
Giá từng phần lô 22,035,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.048.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.425.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ ổ điện
Mã phần lô PP2500205122
Giá từng phần lô 589,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt công tắc
Mã phần lô PP2500205123
Giá từng phần lô 1,311,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.788.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ghen trung
Mã phần lô PP2500205124
Giá từng phần lô 3,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3917.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phích cắm dương
Mã phần lô PP2500205125
Giá từng phần lô 708,767
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.501
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.137
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tụ điện 2.2 mm
Mã phần lô PP2500205126
Giá từng phần lô 1,737,083
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.368.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8536.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng tan
Mã phần lô PP2500205127
Giá từng phần lô 1,155,732
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.999
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3919.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cần gạt xí
Mã phần lô PP2500205128
Giá từng phần lô 4,161,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.675.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8512.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.913.167
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,617
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây mềm chậu rửa
Mã phần lô PP2500205129
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8512.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòi nước đạp chân
Mã phần lô PP2500205130
Giá từng phần lô 61,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.037.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8481.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.139.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi phông chậu rửa
Mã phần lô PP2500205131
Giá từng phần lô 8,048,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8512.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.633.833
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dép nhựa có lỗ
Mã phần lô PP2500205132
Giá từng phần lô 4,485,067
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.116.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 6404.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.139.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dép tổ ong
Mã phần lô PP2500205133
Giá từng phần lô 3,697,467
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.042.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 6404.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.588.227
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay cao su NF 1513
Mã phần lô PP2500205134
Giá từng phần lô 5,448,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.430.001
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.814.067
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay cao su cầu vồng
Mã phần lô PP2500205135
Giá từng phần lô 10,794,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.719.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.556.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chế phẩm làm sạch vải dạng lỏng Higine-Plus (Hóa chất giặt chính)
Mã phần lô PP2500205136
Giá từng phần lô 89,964,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.679.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.975.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chế phẩm làm mềm vải dạng lỏng Higine-Soft (Hóa chất xả vải)
Mã phần lô PP2500205137
Giá từng phần lô 62,396,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.086.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.677.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chế phẩm làm sạch vải dạng lỏng Higine-Liqine (Hóa chất kiềm)
Mã phần lô PP2500205138
Giá từng phần lô 78,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.145.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.001.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 786,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tẩy trắng gốc oxy
Mã phần lô PP2500205139
Giá từng phần lô 41,695,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.186.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tẩy javen loại đóng can
Mã phần lô PP2500205140
Giá từng phần lô 8,852,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.071.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.196.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tẩy javen loại đóng chai
Mã phần lô PP2500205141
Giá từng phần lô 3,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.912.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.521.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối hoàn nguyên
Mã phần lô PP2500205142
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2501.xx.xx hoặc Tương tự về tính chất là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->