Gói thầu: Mua hóa chất điện giải, sinh phẩm, phim X Quang của Trung tâm y tế huyện Gò Công Tây năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500132826-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Gò Công Tây
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất điện giải, sinh phẩm, phim X Quang của Trung tâm y tế huyện Gò Công Tây năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500066267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Gò Công Tây, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 830,544,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500167284 - Hóa chất chạyQC 16,999,600 25.499.400 3822 8.499.800 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 254,994
2 PP2500167285 - Dung dịch rửahàng ngày 10,199,520 15.299.280 3808 5.099.760 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 152,992
3 PP2500167286 - Hóa chất điện 89,462,400 134.193.600 3822 44.731.200 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 1,341,936
4 PP2500167287 - Test DengueNS1 31,920,000 47.880.000 3822 15.960.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 478,800
5 PP2500167288 - HBsAg 3,250,000 4.875.000 3822 1.625.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 48,750
6 PP2500167289 - Anti HCV 4,050,000 6.075.000 3822 2.025.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 60,750
7 PP2500167290 - Anti A 340,200 510.300 3822 170.100 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 5,103
8 PP2500167291 - Anti B 340,200 510.300 3822 170.100 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 5,103
9 PP2500167292 - Anti D 422,730 634.095 3822 211.365 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 6,340
10 PP2500167293 - Cần sa ( THC) 2,925,000 4.387.500 3822 1.462.500 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 43,875
11 PP2500167294 - Amphetamin 2,700,000 4.050.000 3822 1.350.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 40,500
12 PP2500167295 - Methamphetamine 1,350,000 2.025.000 3822 675.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 20,250
13 PP2500167296 - Codein 11,272,800 16.909.200 3822 5.636.400 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 169,092
14 PP2500167297 - Test ma túy 5 trong 1 41,600,000 62.400.000 3822 20.800.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 624,000
15 PP2500167298 - Test HIV 9,555,000 14.332.500 3822 4.777.500 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 143,325
16 PP2500167299 - Test thử phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai ( RPR) 2,436,000 3.654.000 3822 1.218.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 36,540
17 PP2500167300 - Tets CRP 23,400,000 35.100.000 3822 11.700.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 351,000
18 PP2500167301 - T3 toàn phần 12,148,608 18.222.912 3822 6.074.304 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 182,229
19 PP2500167302 - T4 toàn phần 10,213,248 15.319.872 3822 5.106.624 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 153,198
20 PP2500167303 - ToxocaraIgG 11,618,208 17.427.312 3822 5.809.104 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 174,273
21 PP2500167304 - TSH 9,910,656 14.865.984 3822 4.955.328 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 148,659
22 PP2500167305 - Que thử nước tiểu 10 thông 82,611,900 123.917.850 3822 41.305.950 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 1,239,178
23 PP2500167306 - Que thử đường huyết 39,375,000 59.062.500 3822 19.687.500 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 590,625
24 PP2500167307 - Dung dịch Acid acetic 3% 320,000 480.000 3808 160.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 4,800
25 PP2500167308 - Dung dịch lugol 3% 2,070,000 3.105.000 3808 1.035.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 31,050
26 PP2500167309 - Que Spatula 72,800 109.200 9018 36.400 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 1,092
27 PP2500167310 - Bộ nhuộm BK 3,000,000 4.500.000 9018 1.500.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 45,000
28 PP2500167311 - Dầu soi kính hiển vi 3,751,000 5.626.500 9018 1.875.500 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 56,265
29 PP2500167312 - Phim XQ kỹ thuật số 20cm x 25cm 175,500,000 263.250.000 3701 87.750.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 2,632,500
30 PP2500167313 - Phim XQ kỹ thuật số 212,400,000 318.600.000 3701 106.200.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 3,186,000
31 PP2500167314 - Dung dịch khử trùng dụng cụ 7,350,000 11.025.000 3808 3.675.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 110,250
32 PP2500167315 - Test H.pylori 6,240,000 9.360.000 3822 3.120.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 93,600
33 PP2500167316 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế hỗn hợp 5 enzyme: Protease,Lipase, 1,740,000 2.610.000 3808 870.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360 26,100
Hóa chất chạyQC
Mã phần lô PP2500167284
Giá từng phần lô 16,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.499.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.499.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,994
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửahàng ngày
Mã phần lô PP2500167285
Giá từng phần lô 10,199,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.299.280
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.099.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất điện
Mã phần lô PP2500167286
Giá từng phần lô 89,462,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.193.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.731.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,936
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test DengueNS1
Mã phần lô PP2500167287
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HBsAg
Mã phần lô PP2500167288
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti HCV
Mã phần lô PP2500167289
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2500167290
Giá từng phần lô 340,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2500167291
Giá từng phần lô 340,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2500167292
Giá từng phần lô 422,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.095
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cần sa ( THC)
Mã phần lô PP2500167293
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amphetamin
Mã phần lô PP2500167294
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methamphetamine
Mã phần lô PP2500167295
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Codein
Mã phần lô PP2500167296
Giá từng phần lô 11,272,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.909.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.636.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,092
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test ma túy 5 trong 1
Mã phần lô PP2500167297
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HIV
Mã phần lô PP2500167298
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.332.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai ( RPR)
Mã phần lô PP2500167299
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.654.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tets CRP
Mã phần lô PP2500167300
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
T3 toàn phần
Mã phần lô PP2500167301
Giá từng phần lô 12,148,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.222.912
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.074.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,229
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
T4 toàn phần
Mã phần lô PP2500167302
Giá từng phần lô 10,213,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.319.872
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.106.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,198
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ToxocaraIgG
Mã phần lô PP2500167303
Giá từng phần lô 11,618,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.427.312
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.809.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,273
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TSH
Mã phần lô PP2500167304
Giá từng phần lô 9,910,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.865.984
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.955.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,659
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông
Mã phần lô PP2500167305
Giá từng phần lô 82,611,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.917.850
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.305.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,239,178
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500167306
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500167307
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch lugol 3%
Mã phần lô PP2500167308
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que Spatula
Mã phần lô PP2500167309
Giá từng phần lô 72,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm BK
Mã phần lô PP2500167310
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500167311
Giá từng phần lô 3,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.626.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ kỹ thuật số 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500167312
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,632,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim XQ kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500167313
Giá từng phần lô 212,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,186,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2500167314
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test H.pylori
Mã phần lô PP2500167315
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế hỗn hợp 5 enzyme: Protease,Lipase,
Mã phần lô PP2500167316
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->