Gói thầu: Mua hoá chất dùng cho khoa giải phẫu bệnh sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300117011-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua hoá chất dùng cho khoa giải phẫu bệnh sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300087450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 503,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.323.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300196170 - Lô 1 285,000,000 427.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 199.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300196171 - Lô 2 77,100,000 115.650.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 53.970.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300196172 - Lô 3 2,300,000 3.450.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 1.610.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300196173 - Lô 4 88,500,000 132.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 61.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
5 PP2300196174 - Lô 5 4,500,000 6.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 3.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300196175 - Lô 6 19,800,000 29.700.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 13.860.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300196176 - Lô 7 23,000,000 34.500.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 16.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300196177 - Lô 8 1,500,000 2.250.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 1.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300196178 - Lô 9 1,875,000 2.812.500 Hàng hóa có tính chất tương tự 1.312.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
10 PP2300196179 - Lô 10 200,000 300.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 140.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 1
Mã phần lô PP2300196170
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 2
Mã phần lô PP2300196171
Giá từng phần lô 77,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 3
Mã phần lô PP2300196172
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 4
Mã phần lô PP2300196173
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 5
Mã phần lô PP2300196174
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 6
Mã phần lô PP2300196175
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 7
Mã phần lô PP2300196176
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 8
Mã phần lô PP2300196177
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 9
Mã phần lô PP2300196178
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 10
Mã phần lô PP2300196179
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->