Gói thầu: Mua hoá chất dùng cho khoa giải phẫu bệnh và khoa hóa sinh vi sinh sử dụng trong vòng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình gồm 91 mặt hàng chia 83 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500026187-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hoá chất dùng cho khoa giải phẫu bệnh và khoa hóa sinh vi sinh sử dụng trong vòng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình gồm 91 mặt hàng chia 83 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500011939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 4,618,754,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500038429 - Dung Dịch Bộc Lộ Kháng Nguyên 59,000,000 600,000
2 PP2500038430 - Dung Dịch Đệm Dùng Để Rửa Các Hóa Chất Nhuộm Trên Tiêu Bản 13,500,000 135,000
3 PP2500038431 - Dung dịch nhuộm mô tế bào trong kỹ thuật PAS 1,650,000 16,500
4 PP2500038432 - Hoá chất nhuộm giemsa 14,500,000 145,000
5 PP2500038433 - Hóa chất xylene 21,000,000 210,000
6 PP2500038434 - Kháng thể đơn dòng CD3 9,499,995 95,000
7 PP2500038435 - Kháng thể đơn dòng CD45 18,999,990 190,000
8 PP2500038436 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 18,999,990 190,000
9 PP2500038437 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 18,999,990 190,000
10 PP2500038438 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 18,999,990 190,000
11 PP2500038439 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail 18,999,990 190,000
12 PP2500038440 - Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptor 18,999,990 190,000
13 PP2500038441 - Kháng thể đơn dòng Her2/Neu 18,999,990 190,000
14 PP2500038442 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 18,999,990 190,000
15 PP2500038443 - Kháng thể đơn dòng P40 9,499,995 95,000
16 PP2500038444 - Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor 18,999,990 190,000
17 PP2500038445 - Kháng thể đơn dòng TTF-1 18,999,990 190,000
18 PP2500038446 - Kháng thể đơn dòng MUC1 18,999,990 190,000
19 PP2500038447 - Dung dịch Fomaldehyde 15,120,000 151,500
20 PP2500038448 - Paraphin(nến hạt tinh khiết) 77,500,000 775,000
21 PP2500038449 - Hóa chất nhuộm mô tế bào Hematoxylin M 16,500,000 165,000
22 PP2500038450 - Keo gắn lamen 15,000,000 150,000
23 PP2500038451 - Dung dịch làm đông cứng bệnh phẩm 5,775,000 58,000
24 PP2500038452 - Hóa chất nhuộm EA-50 2,920,000 30,000
25 PP2500038453 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous OG6 3,300,000 33,000
26 PP2500038454 - Kháng thể đơn dòng CD15 9,499,995 95,000
27 PP2500038455 - Kháng thể đơn dòng CD20 18,999,990 190,000
28 PP2500038456 - Kháng thể đơn dòng CD5 18,999,990 190,000
29 PP2500038457 - Kháng thể đơn dòng CD30 18,999,990 190,000
30 PP2500038458 - Kháng thể đơn dòng CK5/6 9,499,995 95,000
31 PP2500038459 - Kháng thể đơn dòng Chomogranin A 9,499,995 95,000
32 PP2500038460 - Kháng thể Synaptophysin 9,499,995 95,000
33 PP2500038461 - Kháng thể đơn dòng Calretinin 9,499,995 95,000
34 PP2500038462 - Kháng thể đơn dòng HepPar1 9,499,995 95,000
35 PP2500038463 - Kháng thể đơn dòng WT1 9,499,995 95,000
36 PP2500038464 - Kháng thể đơn dòng P63 9,499,995 95,000
37 PP2500038465 - Kháng thể đơn dòng HBME-1 9,499,995 95,000
38 PP2500038466 - Kháng thể đơn dòng CK19 9,499,995 95,000
39 PP2500038467 - Kháng thể đơn dòng CD117 9,499,995 95,000
40 PP2500038468 - Kháng thể đơn dòng MUC-2 9,499,995 95,000
41 PP2500038469 - Hoá chất khử men nội sinh trong nhuộm hoá mô miễn dịch 5,720,000 58,000
42 PP2500038470 - Bộ hoá chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch 170,000,000 1,700,000
43 PP2500038471 - Muối Na2HP04 1,205,000 13,000
44 PP2500038472 - Muối NaH2P04 1,566,000 16,000
45 PP2500038473 - Test định tính kháng thể virus viêm gan C 250,013,400 2,501,000
46 PP2500038474 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 81,693,850 817,000
47 PP2500038475 - Test nhanh chẩn đoán HbsAg 118,310,400 1,184,000
48 PP2500038476 - Test nhanh định tính kháng thể kháng virus viêm gan A 71,462,700 715,000
49 PP2500038477 - Test nhanh định tính sốt rét 10,556,000 106,000
50 PP2500038478 - Test thử chất gây nghiện Morphine 9,682,400 97,000
51 PP2500038479 - Test thử thai 2,751,000 28,000
52 PP2500038480 - Test thử nhanh lao 12,926,000 130,000
53 PP2500038481 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia 9,193,000 92,000
54 PP2500038482 - Test thử H.pylori (Urease test) 393,120,000 3,932,000
55 PP2500038483 - Hóa chất dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ Vitek 2 2,342,218,100 23,423,000
56 PP2500038484 - Bộ nhuộm lao 26,427,500 265,000
57 PP2500038485 - Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và gram âm 8,050,200 81,000
58 PP2500038486 - Hoá chất xác định khả năng sinh indol từ tryptophan 1,593,900 16,000
59 PP2500038487 - Máu cừu 101,556,000 1,016,000
60 PP2500038488 - Môi trường canh thang 2,745,600 28,000
61 PP2500038489 - Môi trường giữ chủng glycerol 273,000 2,800
62 PP2500038490 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas 25,688,000 257,000
63 PP2500038491 - Môi trường nuôi cấy đa năng không chọn lọc, có thể bổ sung thêm máu hoặc huyết thanh 69,745,000 698,000
64 PP2500038492 - Môi trường tiêu chuẩn dùng để xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh/ kháng sinh đồ 29,484,000 295,000
65 PP2500038493 - Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật 7,581,600 76,000
66 PP2500038494 - Môi trường nuôi cấy và phân lập nấm 74,256,000 743,000
67 PP2500038495 - Môi trường nuôi cấy nấm 1,989,000 20,000
68 PP2500038496 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 2,750,000 27,500
69 PP2500038497 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 2,250,000 22,500
70 PP2500038498 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,750,000 27,500
71 PP2500038499 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 2,250,000 22,500
72 PP2500038500 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323 2,250,000 22,500
73 PP2500038501 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae 700603 3,900,000 39,000
74 PP2500038502 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 17666 4,000,000 40,000
75 PP2500038503 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA 1026 3,750,000 37,500
76 PP2500038504 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA 750 4,100,000 41,000
77 PP2500038505 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 6,250,000 62,500
78 PP2500038506 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299 6,450,000 64,500
79 PP2500038507 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053 6,500,000 65,000
80 PP2500038508 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™ 6,350,000 63,500
81 PP2500038509 - Chủng chuẩn Candida krusei ATCC® 6258™ 1,845,000 18,500
82 PP2500038510 - Dầu Parafin 75,587,200 756,000
83 PP2500038511 - Hoá chất nhuộm mô tế bào Eosin 13,200,000 132,000
Dung Dịch Bộc Lộ Kháng Nguyên
Mã phần lô PP2500038429
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung Dịch Đệm Dùng Để Rửa Các Hóa Chất Nhuộm Trên Tiêu Bản
Mã phần lô PP2500038430
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nhuộm mô tế bào trong kỹ thuật PAS
Mã phần lô PP2500038431
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất nhuộm giemsa
Mã phần lô PP2500038432
Giá từng phần lô 14,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xylene
Mã phần lô PP2500038433
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CD3
Mã phần lô PP2500038434
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CD45
Mã phần lô PP2500038435
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CDX-2
Mã phần lô PP2500038436
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2500038437
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2500038438
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail
Mã phần lô PP2500038439
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptor
Mã phần lô PP2500038440
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Her2/Neu
Mã phần lô PP2500038441
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Ki-67
Mã phần lô PP2500038442
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng P40
Mã phần lô PP2500038443
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2500038444
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng TTF-1
Mã phần lô PP2500038445
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng MUC1
Mã phần lô PP2500038446
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch Fomaldehyde
Mã phần lô PP2500038447
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Paraphin(nến hạt tinh khiết)
Mã phần lô PP2500038448
Giá từng phần lô 77,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm mô tế bào Hematoxylin M
Mã phần lô PP2500038449
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2500038450
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm đông cứng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500038451
Giá từng phần lô 5,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm EA-50
Mã phần lô PP2500038452
Giá từng phần lô 2,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất nhuộm Papanicolaous OG6
Mã phần lô PP2500038453
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CD15
Mã phần lô PP2500038454
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CD20
Mã phần lô PP2500038455
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CD5
Mã phần lô PP2500038456
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CD30
Mã phần lô PP2500038457
Giá từng phần lô 18,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CK5/6
Mã phần lô PP2500038458
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Chomogranin A
Mã phần lô PP2500038459
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể Synaptophysin
Mã phần lô PP2500038460
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng Calretinin
Mã phần lô PP2500038461
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng HepPar1
Mã phần lô PP2500038462
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng WT1
Mã phần lô PP2500038463
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng P63
Mã phần lô PP2500038464
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng HBME-1
Mã phần lô PP2500038465
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CK19
Mã phần lô PP2500038466
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng CD117
Mã phần lô PP2500038467
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể đơn dòng MUC-2
Mã phần lô PP2500038468
Giá từng phần lô 9,499,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất khử men nội sinh trong nhuộm hoá mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500038469
Giá từng phần lô 5,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hoá chất hiển thị màu trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500038470
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Muối Na2HP04
Mã phần lô PP2500038471
Giá từng phần lô 1,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Muối NaH2P04
Mã phần lô PP2500038472
Giá từng phần lô 1,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test định tính kháng thể virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500038473
Giá từng phần lô 250,013,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,501,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500038474
Giá từng phần lô 81,693,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2500038475
Giá từng phần lô 118,310,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh định tính kháng thể kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500038476
Giá từng phần lô 71,462,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh định tính sốt rét
Mã phần lô PP2500038477
Giá từng phần lô 10,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử chất gây nghiện Morphine
Mã phần lô PP2500038478
Giá từng phần lô 9,682,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử thai
Mã phần lô PP2500038479
Giá từng phần lô 2,751,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử nhanh lao
Mã phần lô PP2500038480
Giá từng phần lô 12,926,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
Mã phần lô PP2500038481
Giá từng phần lô 9,193,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử H.pylori (Urease test)
Mã phần lô PP2500038482
Giá từng phần lô 393,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,932,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho máy định danh và làm kháng sinh đồ Vitek 2
Mã phần lô PP2500038483
Giá từng phần lô 2,342,218,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,423,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nhuộm lao
Mã phần lô PP2500038484
Giá từng phần lô 26,427,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và gram âm
Mã phần lô PP2500038485
Giá từng phần lô 8,050,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xác định khả năng sinh indol từ tryptophan
Mã phần lô PP2500038486
Giá từng phần lô 1,593,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2500038487
Giá từng phần lô 101,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường canh thang
Mã phần lô PP2500038488
Giá từng phần lô 2,745,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường giữ chủng glycerol
Mã phần lô PP2500038489
Giá từng phần lô 273,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas
Mã phần lô PP2500038490
Giá từng phần lô 25,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy đa năng không chọn lọc, có thể bổ sung thêm máu hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2500038491
Giá từng phần lô 69,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường tiêu chuẩn dùng để xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh/ kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500038492
Giá từng phần lô 29,484,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật
Mã phần lô PP2500038493
Giá từng phần lô 7,581,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy và phân lập nấm
Mã phần lô PP2500038494
Giá từng phần lô 74,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500038495
Giá từng phần lô 1,989,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2500038496
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500038497
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2500038498
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2500038499
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 700323
Mã phần lô PP2500038500
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae 700603
Mã phần lô PP2500038501
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 17666
Mã phần lô PP2500038502
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus ATCC BAA 1026
Mã phần lô PP2500038503
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA 750
Mã phần lô PP2500038504
Giá từng phần lô 4,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2500038505
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 51299
Mã phần lô PP2500038506
Giá từng phần lô 6,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053
Mã phần lô PP2500038507
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™
Mã phần lô PP2500038508
Giá từng phần lô 6,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng chuẩn Candida krusei ATCC® 6258™
Mã phần lô PP2500038509
Giá từng phần lô 1,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500038510
Giá từng phần lô 75,587,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất nhuộm mô tế bào Eosin
Mã phần lô PP2500038511
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->