Gói thầu: Mua hoá chất dùng cho khoa Lọc máu - Thận nhân tạo, hoá chất dùng cho định nhóm máu, hoá chất xét nghiệm vi sinh và các test chẩn đoán nhanh sử dụng trong 06 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300261802-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua hoá chất dùng cho khoa Lọc máu - Thận nhân tạo, hoá chất dùng cho định nhóm máu, hoá chất xét nghiệm vi sinh và các test chẩn đoán nhanh sử dụng trong 06 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300185352
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,107,049,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.640.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300390174 - Lô 1 1,950,000 2.925.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.365.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300390175 - Lô 2 102,000,000 153.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 71.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300390176 - Lô 3 2,400,000 3.600.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.680.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300390177 - Lô 4 36,400,000 54.600.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 25.480.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
5 PP2300390178 - Lô 5 483,000,000 724.500.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 338.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300390179 - Lô 6 91,100,625 136.650.937,5 Hàng hoá có tính chất tương tự 63.770.438 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300390180 - Lô 7 6,840,000 10.260.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 4.788.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300390181 - Lô 8 2,250,000 3.375.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.575.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300390182 - Lô 9 36,000,000 54.000.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 25.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
10 PP2300390183 - Lô 10 21,615,000 32.422.500 Hàng hoá có tính chất tương tự 15.130.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
11 PP2300390184 - Lô 11 215,460,000 323.190.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 150.822.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
12 PP2300390185 - Lô 12 7,560,000 11.340.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 5.292.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
13 PP2300390186 - Lô 13 7,560,000 11.340.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 5.292.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
14 PP2300390187 - Lô 14 1,890,000 2.835.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.323.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
15 PP2300390188 - Lô 15 11,340,000 17.010.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 7.938.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
16 PP2300390189 - Lô 16 1,583,400 2.375.100 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.108.380 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
17 PP2300390190 - Lô 17 4,620,000 6.930.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 3.234.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
18 PP2300390191 - Lô 18 8,700,000 13.050.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 6.090.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
19 PP2300390192 - Lô 19 1,207,500 1.811.250 Hàng hoá có tính chất tương tự 845.250 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
20 PP2300390193 - Lô 20 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
21 PP2300390194 - Lô 21 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
22 PP2300390195 - Lô 22 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
23 PP2300390196 - Lô 23 1,680,000 2.520.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
24 PP2300390197 - Lô 24 980,000 1.470.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 686.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
25 PP2300390198 - Lô 25 1,960,000 2.940.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.372.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
26 PP2300390199 - Lô 26 1,680,000 2.520.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
27 PP2300390200 - Lô 27 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
28 PP2300390201 - Lô 28 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
29 PP2300390202 - Lô 29 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
30 PP2300390203 - Lô 30 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
31 PP2300390204 - Lô 31 1,680,000 2.520.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
32 PP2300390205 - Lô 32 420,000 630.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 294.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
33 PP2300390206 - Lô 33 1,680,000 2.520.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
34 PP2300390207 - Lô 34 1,680,000 2.520.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
35 PP2300390208 - Lô 35 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
36 PP2300390209 - Lô 36 924,000 1.386.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
37 PP2300390210 - Lô 37 462,000 693.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 323.400 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
38 PP2300390211 - Lô 38 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
39 PP2300390212 - Lô 39 1,680,000 2.520.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
40 PP2300390213 - Lô 40 1,680,000 2.520.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.176.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
41 PP2300390214 - Lô 41 462,000 693.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 323.400 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
42 PP2300390215 - Lô 42 1,848,000 2.772.000 Hàng hoá có tính chất tương tự 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
43 PP2300390216 - Lô 43 28,125,000 42.187.500 Hàng hoá có tính chất tương tự 19.687.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 1
Mã phần lô PP2300390174
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 2
Mã phần lô PP2300390175
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 3
Mã phần lô PP2300390176
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 4
Mã phần lô PP2300390177
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 5
Mã phần lô PP2300390178
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 6
Mã phần lô PP2300390179
Giá từng phần lô 91,100,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.650.937,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.770.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 7
Mã phần lô PP2300390180
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 8
Mã phần lô PP2300390181
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 9
Mã phần lô PP2300390182
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 10
Mã phần lô PP2300390183
Giá từng phần lô 21,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.422.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.130.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 11
Mã phần lô PP2300390184
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.190.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 12
Mã phần lô PP2300390185
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 13
Mã phần lô PP2300390186
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 14
Mã phần lô PP2300390187
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 15
Mã phần lô PP2300390188
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 16
Mã phần lô PP2300390189
Giá từng phần lô 1,583,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 17
Mã phần lô PP2300390190
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 18
Mã phần lô PP2300390191
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 19
Mã phần lô PP2300390192
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 20
Mã phần lô PP2300390193
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 21
Mã phần lô PP2300390194
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 22
Mã phần lô PP2300390195
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 23
Mã phần lô PP2300390196
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 24
Mã phần lô PP2300390197
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 25
Mã phần lô PP2300390198
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 26
Mã phần lô PP2300390199
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 27
Mã phần lô PP2300390200
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 28
Mã phần lô PP2300390201
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 29
Mã phần lô PP2300390202
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 30
Mã phần lô PP2300390203
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 31
Mã phần lô PP2300390204
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 32
Mã phần lô PP2300390205
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 33
Mã phần lô PP2300390206
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 34
Mã phần lô PP2300390207
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 35
Mã phần lô PP2300390208
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 36
Mã phần lô PP2300390209
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 37
Mã phần lô PP2300390210
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 38
Mã phần lô PP2300390211
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 39
Mã phần lô PP2300390212
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 40
Mã phần lô PP2300390213
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 41
Mã phần lô PP2300390214
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 42
Mã phần lô PP2300390215
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 43
Mã phần lô PP2300390216
Giá từng phần lô 28,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->