Gói thầu: Mua hoá chất dùng cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu UF-4000 và một số hoá chất khác sử dụng trong vòng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500124993-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hoá chất dùng cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu UF-4000 và một số hoá chất khác sử dụng trong vòng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2500066980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 7,279,542,389 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500168878 - Que Thử Đường Huyết 1,819,554,192 1.299.681.566 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 454.888.548 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 18,195,542
2 PP2500168879 - Cồn 70 Độ 179,878,500 128.484.643 2208.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.969.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 1,798,785
3 PP2500168880 - Cồn 90 độ 25,751,376 18.393.840 2207.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.437.844 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 257,514
4 PP2500168881 - Cồn Tuyệt Đối 26,208,000 18.720.000 2207.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.552.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 262,080
5 PP2500168882 - Dung dịch Javen 10,537,400 7.526.714 2828.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.634.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 105,374
6 PP2500168883 - Gel bôi trơn 146,894,800 104.924.857 3006.70.00 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.723.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 1,468,948
7 PP2500168884 - Gel điện tim 6,536,000 4.668.571 3006.70.00 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.634.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 65,360
8 PP2500168885 - Gel siêu âm 40,570,400 28.978.857 3006.70.00 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.142.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 405,704
9 PP2500168886 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 1,509,025,875 1.077.875.625 3401.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 377.256.468,75 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 15,090,259
10 PP2500168887 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt 62,504,000 44.645.714 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.626.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 625,040
11 PP2500168888 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy 583,183,000 416.559.286 3401.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.795.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 5,831,830
12 PP2500168889 - Viên khử khuẩn 67,964,000 48.545.714 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.991.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 679,640
13 PP2500168890 - Chloramine B 61,775,000 44.125.000 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.443.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 617,750
14 PP2500168891 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 525,135,750 375.096.964 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.283.937,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 5,251,358
15 PP2500168892 - Dung dịch ngâm dụng cụ nội soi 941,710,250 672.650.179 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 235.427.562,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 9,417,103
16 PP2500168893 - Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật 150,388,000 107.420.000 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.597.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 1,503,880
17 PP2500168894 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 247,900,000 177.071.429 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 2,479,000
18 PP2500168895 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 42,000,000 30.000.000 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 420,000
19 PP2500168896 - Hoá chất dùng cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu UF-4000 497,300,000 355.214.286 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 4,973,000
20 PP2500168897 - Dung Dịch Rửa Máy Lọc Thận 270,005,846 192.861.319 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.501.461,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 2,700,059
21 PP2500168898 - Dung dịch indigo carmine 0.8% 10,000,000 7.142.857 3204.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 100,000
22 PP2500168899 - Dung dịch tắm Chlohexidine gluconate4% 54,720,000 39.085.714 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720) 547,200
Que Thử Đường Huyết
Mã phần lô PP2500168878
Giá từng phần lô 1,819,554,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.681.566
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.888.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,195,542
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Cồn 70 Độ
Mã phần lô PP2500168879
Giá từng phần lô 179,878,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.484.643
Mã hàng hóa (HS) 2208.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.969.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,798,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500168880
Giá từng phần lô 25,751,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.393.840
Mã hàng hóa (HS) 2207.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.437.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,514
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Cồn Tuyệt Đối
Mã phần lô PP2500168881
Giá từng phần lô 26,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) 2207.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch Javen
Mã phần lô PP2500168882
Giá từng phần lô 10,537,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.526.714
Mã hàng hóa (HS) 2828.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.634.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,374
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500168883
Giá từng phần lô 146,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.924.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.723.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,948
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500168884
Giá từng phần lô 6,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.571
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500168885
Giá từng phần lô 40,570,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.978.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.142.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,704
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500168886
Giá từng phần lô 1,509,025,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.875.625
Mã hàng hóa (HS) 3401.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.256.468,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,090,259
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng các bề mặt
Mã phần lô PP2500168887
Giá từng phần lô 62,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.645.714
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500168888
Giá từng phần lô 583,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.559.286
Mã hàng hóa (HS) 3401.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.795.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,831,830
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500168889
Giá từng phần lô 67,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.545.714
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Chloramine B
Mã phần lô PP2500168890
Giá từng phần lô 61,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.443.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500168891
Giá từng phần lô 525,135,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.096.964
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.283.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,251,358
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch ngâm dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500168892
Giá từng phần lô 941,710,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.650.179
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.427.562,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,417,103
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500168893
Giá từng phần lô 150,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,503,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500168894
Giá từng phần lô 247,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,479,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500168895
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Hoá chất dùng cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu UF-4000
Mã phần lô PP2500168896
Giá từng phần lô 497,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,973,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung Dịch Rửa Máy Lọc Thận
Mã phần lô PP2500168897
Giá từng phần lô 270,005,846
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.861.319
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.501.461,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,059
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch indigo carmine 0.8%
Mã phần lô PP2500168898
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3204.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Dung dịch tắm Chlohexidine gluconate4%
Mã phần lô PP2500168899
Giá từng phần lô 54,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.085.714
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện (từ email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->