Gói thầu: Mua hoá chất dùng cho máy sinh hoá AU680 và hoá chất dùng cho định nhóm máu sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300120355-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua hoá chất dùng cho máy sinh hoá AU680 và hoá chất dùng cho định nhóm máu sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300089789
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,944,985,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20.670.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300199692 - Lô 1 78,340,400 117.510.600 Hàng hóa có tính chất tương tự 54.838.280 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300199693 - Lô 2 28,293,375 42.440.062,5 Hàng hóa có tính chất tương tự 19.805.362,5 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300199694 - Lô 3 17,820,000 26.730.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 12.474.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300199695 - Lô 4 3,425,500 5.138.250 Hàng hóa có tính chất tương tự 2.397.850 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
5 PP2300199696 - Lô 5 18,460,000 27.690.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 12.922.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300199697 - Lô 6 9,129,750 13.694.625 Hàng hóa có tính chất tương tự 6.390.825 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300199698 - Lô 7 62,001,450 93.002.175 Hàng hóa có tính chất tương tự 43.401.015 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300199699 - Lô 8 12,265,680 18.398.520 Hàng hóa có tính chất tương tự 8.585.976 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300199700 - Lô 9 27,031,250 40.546.875 Hàng hóa có tính chất tương tự 18.921.875 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
10 PP2300199701 - Lô 10 283,910,550 425.865.825 Hàng hóa có tính chất tương tự 198.737.385 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
11 PP2300199702 - Lô 11 109,776,770 164.665.155 Hàng hóa có tính chất tương tự 76.843.739 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
12 PP2300199703 - Lô 12 28,137,690 42.206.535 Hàng hóa có tính chất tương tự 19.696.383 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
13 PP2300199704 - Lô 13 44,561,220 66.841.830 Hàng hóa có tính chất tương tự 31.192.854 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
14 PP2300199705 - Lô 14 105,150,000 157.725.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 73.605.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
15 PP2300199706 - Lô 15 4,940,000 7.410.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 3.458.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
16 PP2300199707 - Lô 16 944,624,740 1.416.937.110 Hàng hóa có tính chất tương tự 661.237.318 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
17 PP2300199708 - Lô 17 28,500,000 42.750.000 Hàng hóa có tính chất tương tự 19.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
18 PP2300199709 - Lô 18 12,639,360 18.959.040 Hàng hóa có tính chất tương tự 8.847.552 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
19 PP2300199710 - Lô 19 55,249,588 82.874.382 Hàng hóa có tính chất tương tự 38.674.712 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
20 PP2300199711 - Lô 20 7,093,800 10.640.700 Hàng hóa có tính chất tương tự 4.965.660 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
21 PP2300199712 - Lô 21 34,942,440 52.413.660 Hàng hóa có tính chất tương tự 24.459.708 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
22 PP2300199713 - Lô 22 16,390,350 24.585.525 Hàng hóa có tính chất tương tự 11.473.245 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
23 PP2300199714 - Lô 23 12,301,900 18.452.850 Hàng hóa có tính chất tương tự 8.611.330 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 1
Mã phần lô PP2300199692
Giá từng phần lô 78,340,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.510.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.838.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 2
Mã phần lô PP2300199693
Giá từng phần lô 28,293,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.440.062,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.805.362,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 3
Mã phần lô PP2300199694
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 4
Mã phần lô PP2300199695
Giá từng phần lô 3,425,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.138.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 5
Mã phần lô PP2300199696
Giá từng phần lô 18,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 6
Mã phần lô PP2300199697
Giá từng phần lô 9,129,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.694.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.390.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 7
Mã phần lô PP2300199698
Giá từng phần lô 62,001,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.002.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.401.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 8
Mã phần lô PP2300199699
Giá từng phần lô 12,265,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.398.520
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.585.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 9
Mã phần lô PP2300199700
Giá từng phần lô 27,031,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.546.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.921.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 10
Mã phần lô PP2300199701
Giá từng phần lô 283,910,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.865.825
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.737.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 11
Mã phần lô PP2300199702
Giá từng phần lô 109,776,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.665.155
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.843.739
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 12
Mã phần lô PP2300199703
Giá từng phần lô 28,137,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.206.535
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.696.383
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 13
Mã phần lô PP2300199704
Giá từng phần lô 44,561,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.841.830
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.192.854
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 14
Mã phần lô PP2300199705
Giá từng phần lô 105,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 15
Mã phần lô PP2300199706
Giá từng phần lô 4,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 16
Mã phần lô PP2300199707
Giá từng phần lô 944,624,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.937.110
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.237.318
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 17
Mã phần lô PP2300199708
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 18
Mã phần lô PP2300199709
Giá từng phần lô 12,639,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.959.040
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.847.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 19
Mã phần lô PP2300199710
Giá từng phần lô 55,249,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.874.382
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.674.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 20
Mã phần lô PP2300199711
Giá từng phần lô 7,093,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.640.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.965.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 21
Mã phần lô PP2300199712
Giá từng phần lô 34,942,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.413.660
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.459.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 22
Mã phần lô PP2300199713
Giá từng phần lô 16,390,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.585.525
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.473.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 23
Mã phần lô PP2300199714
Giá từng phần lô 12,301,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.452.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.611.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->