Gói thầu: Mua hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU680 sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300017578-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU680 sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300013591
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,592,558,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.250.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300030904 - Lô 01 23,099,160 34.648.740 3822 16.169.412 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
2 PP2300030905 - Lô 02 32,471,280 48.706.920 3822 22.729.896 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
3 PP2300030906 - Lô 03 16,944,300 25.416.450 3822 11.861.010 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
4 PP2300030907 - Lô 04 15,768,450 23.652.675 3822 11.037.915 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
5 PP2300030908 - Lô 05 26,832,000 40.248.000 3822 18.782.400 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
6 PP2300030909 - Lô 06 38,987,340 58.481.010 3822 27.291.138 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
7 PP2300030910 - Lô 07 49,787,400 74.681.100 3822 34.851.180 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
8 PP2300030911 - Lô 08 287,708,400 431.562.600 3822 201.395.880 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
9 PP2300030912 - Lô 09 279,272,280 418.908.420 3822 195.490.596 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
10 PP2300030913 - Lô 10 92,114,720 138.172.080 3822 64.480.304 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
11 PP2300030914 - Lô 11 85,447,416 128.171.124 3822 59.813.191,2 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
12 PP2300030915 - Lô 12 46,819,080 70.228.620 3822 32.773.356 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
13 PP2300030916 - Lô 13 26,925,600 40.388.400 3822 18.847.920 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
14 PP2300030917 - Lô 14 11,442,060 17.163.090 3822 8.009.442 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
15 PP2300030918 - Lô 15 131,922,210 197.883.315 3822 92.345.547 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
16 PP2300030919 - Lô 16 45,160,500 67.740.750 3822 31.612.350 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
17 PP2300030920 - Lô 17 87,660,000 131.490.000 3822 61.362.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
18 PP2300030921 - Lô 18 60,726,540 91.089.810 3822 42.508.578 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
19 PP2300030922 - Lô 19 76,328,000 114.492.000 3822 53.429.600 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
20 PP2300030923 - Lô 20 121,983,000 182.974.500 3822 85.388.100 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
21 PP2300030924 - Lô 21 26,625,000 39.937.500 3822 18.637.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
22 PP2300030925 - Lô 22 8,534,000 12.801.000 3822 5.973.800 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 01
Mã phần lô PP2300030904
Giá từng phần lô 23,099,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.648.740
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.169.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 02
Mã phần lô PP2300030905
Giá từng phần lô 32,471,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.706.920
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.729.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 03
Mã phần lô PP2300030906
Giá từng phần lô 16,944,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.416.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.861.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 04
Mã phần lô PP2300030907
Giá từng phần lô 15,768,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.652.675
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.037.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 05
Mã phần lô PP2300030908
Giá từng phần lô 26,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.248.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.782.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 06
Mã phần lô PP2300030909
Giá từng phần lô 38,987,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.481.010
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.291.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 07
Mã phần lô PP2300030910
Giá từng phần lô 49,787,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.681.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.851.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 08
Mã phần lô PP2300030911
Giá từng phần lô 287,708,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.562.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.395.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 09
Mã phần lô PP2300030912
Giá từng phần lô 279,272,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.908.420
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.490.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 10
Mã phần lô PP2300030913
Giá từng phần lô 92,114,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.172.080
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.480.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 11
Mã phần lô PP2300030914
Giá từng phần lô 85,447,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.171.124
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.813.191,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 12
Mã phần lô PP2300030915
Giá từng phần lô 46,819,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.228.620
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.773.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 13
Mã phần lô PP2300030916
Giá từng phần lô 26,925,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.388.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.847.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 14
Mã phần lô PP2300030917
Giá từng phần lô 11,442,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.163.090
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.009.442
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 15
Mã phần lô PP2300030918
Giá từng phần lô 131,922,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.883.315
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.345.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 16
Mã phần lô PP2300030919
Giá từng phần lô 45,160,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.740.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.612.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 17
Mã phần lô PP2300030920
Giá từng phần lô 87,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.490.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 18
Mã phần lô PP2300030921
Giá từng phần lô 60,726,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.089.810
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.508.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 19
Mã phần lô PP2300030922
Giá từng phần lô 76,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.492.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.429.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 20
Mã phần lô PP2300030923
Giá từng phần lô 121,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.974.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.388.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 21
Mã phần lô PP2300030924
Giá từng phần lô 26,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Lô 22
Mã phần lô PP2300030925
Giá từng phần lô 8,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.801.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.973.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặthàng x 30/140)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->