Gói thầu: Mua hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU680 sử dụng trong vòng 06 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300289237-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Mua hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá AU680 sử dụng trong vòng 06 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2300202425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,943,281,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20.231.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300426328 - Lô 1 25,200,000 37.800.000 3822 17.640.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
2 PP2300426329 - Lô 2 4,160,000 6.240.000 3822 2.912.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
3 PP2300426330 - Lô 3 24,960,000 37.440.000 3822 17.472.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
4 PP2300426331 - Lô 4 13,075,200 19.612.800 3822 9.152.640 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
5 PP2300426332 - Lô 5 12,375,000 18.562.500 3822 8.662.500 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
6 PP2300426333 - Lô 6 79,200,000 118.800.000 3822 55.440.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
7 PP2300426334 - Lô 7 18,720,000 28.080.000 3822 13.104.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
8 PP2300426335 - Lô 8 43,200,000 64.800.000 3822 30.240.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
9 PP2300426336 - Lô 9 107,300,000 160.950.000 3822 75.110.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
10 PP2300426337 - Lô 10 107,300,000 160.950.000 3822 75.110.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
11 PP2300426338 - Lô 11 2,170,500 3.255.750 3822 1.519.350 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
12 PP2300426339 - Lô 12 60,000,000 90.000.000 3822 42.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
13 PP2300426340 - Lô 13 5,520,000 8.280.000 3822 3.864.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
14 PP2300426341 - Lô 14 12,960,000 19.440.000 3822 9.072.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
15 PP2300426342 - Lô 15 316,350 474.525 3822 221.445 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
16 PP2300426343 - Lô 16 9,023,700 13.535.550 3822 6.316.590 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
17 PP2300426344 - Lô 17 105,120,000 157.680.000 3822 73.584.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
18 PP2300426345 - Lô 18 126,957,600 190.436.400 3822 88.870.320 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
19 PP2300426346 - Lô 19 642,100 963.150 3822 449.470 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
20 PP2300426347 - Lô 20 10,047,840 15.071.760 3822 7.033.488 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
21 PP2300426348 - Lô 21 10,047,840 15.071.760 3822 7.033.488 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
22 PP2300426349 - Lô 22 45,260,000 67.890.000 3822 31.682.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
23 PP2300426350 - Lô 23 28,182,000 42.273.000 3822 19.727.400 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
24 PP2300426351 - Lô 24 218,782,180 328.173.270 3822 153.147.526 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
25 PP2300426352 - Lô 25 778,966,000 1.168.449.000 3822 545.276.200 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
26 PP2300426353 - Lô 26 26,338,870 39.508.305 3822 18.437.209 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
27 PP2300426354 - Lô 27 6,475,310 9.712.965 3822 4.532.717 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
28 PP2300426355 - Lô 28 2,005,705 3.008.557,5 3822 1.403.993,5 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
29 PP2300426356 - Lô 29 8,350,905 12.526.357,5 3822 5.845.633,5 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
30 PP2300426357 - Lô 30 50,624,345 75.936.517,5 3822 35.437.041,5 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 1
Mã phần lô PP2300426328
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 2
Mã phần lô PP2300426329
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 3
Mã phần lô PP2300426330
Giá từng phần lô 24,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 4
Mã phần lô PP2300426331
Giá từng phần lô 13,075,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.612.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.152.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 5
Mã phần lô PP2300426332
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 6
Mã phần lô PP2300426333
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 7
Mã phần lô PP2300426334
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 8
Mã phần lô PP2300426335
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 9
Mã phần lô PP2300426336
Giá từng phần lô 107,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 10
Mã phần lô PP2300426337
Giá từng phần lô 107,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 11
Mã phần lô PP2300426338
Giá từng phần lô 2,170,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 12
Mã phần lô PP2300426339
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 13
Mã phần lô PP2300426340
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 14
Mã phần lô PP2300426341
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 15
Mã phần lô PP2300426342
Giá từng phần lô 316,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 16
Mã phần lô PP2300426343
Giá từng phần lô 9,023,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.535.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.316.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 17
Mã phần lô PP2300426344
Giá từng phần lô 105,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 18
Mã phần lô PP2300426345
Giá từng phần lô 126,957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.436.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.870.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 19
Mã phần lô PP2300426346
Giá từng phần lô 642,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.150
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 20
Mã phần lô PP2300426347
Giá từng phần lô 10,047,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.071.760
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.033.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 21
Mã phần lô PP2300426348
Giá từng phần lô 10,047,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.071.760
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.033.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 22
Mã phần lô PP2300426349
Giá từng phần lô 45,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 23
Mã phần lô PP2300426350
Giá từng phần lô 28,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.727.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 24
Mã phần lô PP2300426351
Giá từng phần lô 218,782,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.173.270
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.147.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 25
Mã phần lô PP2300426352
Giá từng phần lô 778,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.449.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.276.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 26
Mã phần lô PP2300426353
Giá từng phần lô 26,338,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.508.305
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.437.209
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 27
Mã phần lô PP2300426354
Giá từng phần lô 6,475,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.712.965
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.532.717
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 28
Mã phần lô PP2300426355
Giá từng phần lô 2,005,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.008.557,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.993,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 29
Mã phần lô PP2300426356
Giá từng phần lô 8,350,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.526.357,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.845.633,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Lô 30
Mã phần lô PP2300426357
Giá từng phần lô 50,624,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.936.517,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.437.041,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/180)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->