Gói thầu: Mua hóa chất, khí y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Sản – Nhi Bắc Giang năm 2023 (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300170171-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
Tên gói thầu Mua hóa chất, khí y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Sản – Nhi Bắc Giang năm 2023 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2300125041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 968,757,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.531.364 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300276566 - CO2 y tế 57,750,000 80.208.333 Hợp đồng cung cấp khí y tế 40.425.000 863
2 PP2300276567 - Dung dịch rửa máy, kim hút mẫu 281,964,390 391.617.208 3402.xxxx 197.375.073 5
3 PP2300276568 - Thuốc diệt tủy 1,570,800 2.181.667 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 1.099.560 0
4 PP2300276569 - Hóa chất hàn răng loại số II 4,158,000 5.775.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 2.910.600 0
5 PP2300276570 - Hóa chất hàn răng loại số IX 4,620,000 6.416.667 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 3.234.000 0
6 PP2300276571 - Keo dán men ngà răng 1,700,000 2.361.111 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 1.190.000 0
7 PP2300276572 - Chất hàn răng tạm 720,000 1.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 504.000 0
8 PP2300276573 - Chất hàn ống tủy răng 2,420,000 3.361.111 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 1.694.000 0
9 PP2300276574 - Chất hàn răng 3,003,000 4.170.833 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 2.102.100 0
10 PP2300276575 - Acid etching 298,200 414.167 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 208.740 0
11 PP2300276576 - Thuốc sát trùng ống tủy 520,000 722.222 Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng 364.000 0
12 PP2300276577 - Lithium carbonat 5,500,000 7.638.889 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3.850.000 1
13 PP2300276578 - Hỗn hợp Barisulfat 330,000 458.333 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 231.000 2
14 PP2300276579 - Chloramin B 120,000,000 166.666.667 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 84.000.000 493
15 PP2300276580 - Vôi sô đa 26,400,000 36.666.667 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 18.480.000 7
16 PP2300276581 - Sữa tắm 62,550,000 86.875.000 Hợp đồng cung cấp sữa tắm 43.785.000 74
17 PP2300276582 - Bột talc 3,150,000 4.375.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 2.205.000 33
18 PP2300276583 - Hóa chất nhuộm EA 50 120,000,000 166.666.667 3204.xxxx 84.000.000 8
19 PP2300276584 - Hóa chất nhuộm Eosin 59,136,000 82.133.333 3204.xxxx 41.395.200 5
20 PP2300276585 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline 59,200,000 82.222.222 3204.xxxx 41.440.000 5
21 PP2300276586 - Paraffin hạt 42,000,000 58.333.333 2712.xxxx 29.400.000 20
22 PP2300276587 - Dầu Massage 18,900,000 26.250.000 Hợp đồng cung cấp Dầu massage 13.230.000 25
23 PP2300276588 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus 2,480,000 3.444.444 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 1.736.000 0
24 PP2300276589 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 2,480,000 3.444.444 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 1.736.000 0
25 PP2300276590 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 3,311,000 4.598.611 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 2.317.700 0
26 PP2300276591 - Chủng chuẩn Escherichia coli 2,480,000 3.444.444 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 1.736.000 0
27 PP2300276592 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 3,670,000 5.097.222 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 2.569.000 0
28 PP2300276593 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae 3,500,000 4.861.111 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 2.450.000 0
29 PP2300276594 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus 2,470,000 3.430.556 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 1.729.000 0
30 PP2300276595 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus 3,500,000 4.861.111 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 2.450.000 0
31 PP2300276596 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 5,000,000 6.944.444 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 3.500.000 0
32 PP2300276597 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens 3,550,000 4.930.556 Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn 2.485.000 0
33 PP2300276598 - Ống lưu chủng 56,700,000 78.750.000 3926.xxxx 39.690.000 2
34 PP2300276599 - Dung dịch pha loãng đàm 3,366,300 4.675.417 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 2.356.410 1
35 PP2300276600 - Thạch nấm có kháng sinh Chloramphenicol 200,000 277.778 3821.xxxx 140.000 0
36 PP2300276601 - Thạch nấm 160,000 222.222 3821.xxxx 112.000 0
CO2 y tế
Mã phần lô PP2300276566
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.208.333
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy, kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300276567
Giá từng phần lô 281,964,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.617.208
Mã hàng hóa (HS) 3402.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.375.073
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2300276568
Giá từng phần lô 1,570,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.667
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hàn răng loại số II
Mã phần lô PP2300276569
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hàn răng loại số IX
Mã phần lô PP2300276570
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán men ngà răng
Mã phần lô PP2300276571
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn răng tạm
Mã phần lô PP2300276572
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn ống tủy răng
Mã phần lô PP2300276573
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.361.111
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn răng
Mã phần lô PP2300276574
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.170.833
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid etching
Mã phần lô PP2300276575
Giá từng phần lô 298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.167
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2300276576
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.222
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất sử dụng trong chuyên khoa răng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lithium carbonat
Mã phần lô PP2300276577
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.889
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hỗn hợp Barisulfat
Mã phần lô PP2300276578
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.333
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chloramin B
Mã phần lô PP2300276579
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2300276580
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa tắm
Mã phần lô PP2300276581
Giá từng phần lô 62,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp sữa tắm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột talc
Mã phần lô PP2300276582
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2300276583
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) 3204.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2300276584
Giá từng phần lô 59,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.133.333
Mã hàng hóa (HS) 3204.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.395.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nhuộm Hematoxyline
Mã phần lô PP2300276585
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.222.222
Mã hàng hóa (HS) 3204.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Paraffin hạt
Mã phần lô PP2300276586
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS) 2712.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu Massage
Mã phần lô PP2300276587
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp Dầu massage
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus
Mã phần lô PP2300276588
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2300276589
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300276590
Giá từng phần lô 3,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.598.611
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300276591
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2300276592
Giá từng phần lô 3,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.097.222
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae
Mã phần lô PP2300276593
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus
Mã phần lô PP2300276594
Giá từng phần lô 2,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.430.556
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
Mã phần lô PP2300276595
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300276596
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
Mã phần lô PP2300276597
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.930.556
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp chủng chuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lưu chủng
Mã phần lô PP2300276598
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng đàm
Mã phần lô PP2300276599
Giá từng phần lô 3,366,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.675.417
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.356.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch nấm có kháng sinh Chloramphenicol
Mã phần lô PP2300276600
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.778
Mã hàng hóa (HS) 3821.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch nấm
Mã phần lô PP2300276601
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.222
Mã hàng hóa (HS) 3821.xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->