Gói thầu: Mua hóa chất khử khuẩn, vật tư xét nghiệm và vật tư y tế năm 2024 (Gói 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400247821-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất khử khuẩn, vật tư xét nghiệm và vật tư y tế năm 2024 (Gói 01)
Số hiệu KHLCNT PL2400137726
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 40,350,523,092 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400126195 - Thuốc nhuộm Gram 78,571,890 1,179,000
2 PP2400126196 - Widal [6 mặt hàng] 79,548,840 1,194,000
3 PP2400126197 - Salmonella [7 mặt hàng] 33,331,032 500,000
4 PP2400126198 - Shigella [3 mặt hàng] 14,284,728 215,000
5 PP2400126199 - Mac Conkey No.3 35,306,840 530,000
6 PP2400126200 - MUELLER HINTONAGAR 500G 47,140,847 708,000
7 PP2400126201 - Sabouraud DextroseAgar + Supplement Chloramphenicol 24,503,500 368,000
8 PP2400126202 - Sheep Blood Agar 39,400,000 591,000
9 PP2400126203 - Blood Agar Base 49,746,120 747,000
10 PP2400126204 - MR-VP Broth 6,389,964 96,000
11 PP2400126205 - MÔI TRƯỜNG ĐIỀU CHẾ SẴN [8 mặt hàng] 3,390,681,800 50,861,000
12 PP2400126206 - Đĩa kháng sinh các loại 113,650,000 1,705,000
13 PP2400126207 - Đĩa Optochin 58,976,000 885,000
14 PP2400126208 - Đĩa kháng sinh cefotaxim-clavulanic acid 10 μg 4,546,000 69,000
15 PP2400126209 - Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200 μg 13,638,000 205,000
16 PP2400126210 - ETEST [14 mặt hàng] 485,159,850 7,278,000
17 PP2400126211 - Test nhanh Dengue NS1 Ag 5,313,600,000 79,704,000
18 PP2400126212 - Test nhanh HIV (HIV-1/2) 409,500,000 6,143,000
19 PP2400126213 - Kit nhân gen một bước RT-PCR 1,326,700,000 19,901,000
20 PP2400126214 - DNA Polymerase 8,268,000 125,000
21 PP2400126215 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng cồn, tổng nồng độ cồn từ 60-90%, Chlohexidine gluconate0,5%, chất dưỡng ẩm 1,103,166,000 16,548,000
22 PP2400126216 - Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2% 429,021,900 6,436,000
23 PP2400126217 - Dung dịch rửa tay, tắm rửa vệ sinh chứa chất làm ẩm và làm mềm da, không chứa chlorhexidine 140,000,000 2,100,000
24 PP2400126218 - Dung dịch rửa tay, tắm rửa vệ sinh chứa chất làm ẩm và làm mềm da, không chứa chlorhexidine 86,000,000 1,290,000
25 PP2400126219 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 266,000,000 3,990,000
26 PP2400126220 - Băng cá nhân ( lưu kim nhiều ngày) 540,000,000 8,100,000
27 PP2400126221 - Bông gạc đắp vết thương 8x12 cm, không vô trùng 70,260,000 1,054,000
28 PP2400126222 - Bông gạc đắp vết thương 15x20 cm, không vô trùng 70,848,000 1,063,000
29 PP2400126223 - Meche phẫu thuật 1,5x 100cm x 4 lớp, không vô trùng 155,250,000 2,329,000
30 PP2400126224 - Khẩu trang 3 lớp đeo mang tai 311,850,000 4,678,000
31 PP2400126225 - Găng hút đàm nylon vô trùng 167,300,000 2,510,000
32 PP2400126226 - Găng khám các số 3,125,000,000 46,875,000
33 PP2400126227 - Găng vô trùng các số (từ 6,5 đến 8) 54,880,000 824,000
34 PP2400126228 - Băng cá nhân 229,000,000 3,435,000
35 PP2400126229 - Bơm tiêm 10ml 23G 660,000,000 9,900,000
36 PP2400126230 - Bơm tiêm 1ml 26G 85,200,000 1,278,000
37 PP2400126231 - Bơm tiêm 20ml 51,750,000 777,000
38 PP2400126232 - Bơm tiêm 3ml 23G 852,000,000 12,780,000
39 PP2400126233 - Bơm tiêm 5ml 23G 950,400,000 14,256,000
40 PP2400126234 - Bơm tiêm 50ml cho ăn 29,518,500 443,000
41 PP2400126235 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy (B.Braun) 278,925,000 4,184,000
42 PP2400126236 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy (Terumo) 850,000,000 12,750,000
43 PP2400126237 - Khóa ba ngã 143,010,000 2,146,000
44 PP2400126238 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm 329,112,000 4,937,000
45 PP2400126239 - Kim chọc dò tủy sống số 22G cỡ 2.5 và 1.5 41,035,760 616,000
46 PP2400126240 - Kim huyết áp động mạch Seldingercác số 20G - 22G, 80mm 520,527,000 7,808,000
47 PP2400126241 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 823,900,000 12,359,000
48 PP2400126242 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 20 1,198,400,000 17,976,000
49 PP2400126243 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 674,100,000 10,112,000
50 PP2400126244 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh không cổng lưu được 96 giờ 20G 378,624,000 5,680,000
51 PP2400126245 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh không cổng lưu được 96 giờ 22G 567,936,000 8,520,000
52 PP2400126246 - Nút lưu kim luồn 368,496,000 5,528,000
53 PP2400126247 - Ống thông nòng nội khí quản các số 32,480,000 488,000
54 PP2400126248 - Catheter 3 nòng dùng để đặt TM cảnh dưới đòn 795,568,000 11,934,000
55 PP2400126249 - Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 12F x20 cm 108,532,200 1,628,000
56 PP2400126250 - Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 3 nòng dùng trong lọc máu 12F x 20 cm 70,368,915 1,056,000
57 PP2400126251 - Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 6.5 F 7,350,000 111,000
58 PP2400126252 - Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 8.5 F 14,700,000 221,000
59 PP2400126253 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 4Fr, 8cm 30,989,750 465,000
60 PP2400126254 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 - đường 5.5Fr 12,092,000 182,000
61 PP2400126255 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 - đường 7Fr 13,909,800 209,000
62 PP2400126256 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm Seldinger1 nòng 3F, G22, dài 10cm dùng cho nhi 30,541,260 459,000
63 PP2400126257 - Catheter dẫn lưu màng phổi có nòng sắt, các số 13,965,000 210,000
64 PP2400126258 - Kim chọc dò tủy sống 18G 4,678,000 71,000
65 PP2400126259 - Kim chọc dò tủy sống 20G 116,950,000 1,755,000
66 PP2400126260 - Kim chọc dò tủy sống số 25G 1,169,500 18,000
67 PP2400126261 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch B.Braun 81,660,000 1,225,000
68 PP2400126262 - Dây truyền dịch có màng lọc 3,694,050,000 55,411,000
69 PP2400126263 - Dây truyền dịch không màng lọc 16,999,750 255,000
70 PP2400126264 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 121,800,000 1,827,000
71 PP2400126265 - Dây truyền dịch áp lực cho máy truyền dịch 20,415,000 307,000
72 PP2400126266 - Dây truyền dịch áp lực dùng cho máy truyền dịch Terumo LM700 49,500,000 743,000
73 PP2400126267 - Dây truyền dịch áp lực dùng cho máy truyền dịch Top 48,600,000 729,000
74 PP2400126268 - Dây truyền máu 140,532,000 2,108,000
75 PP2400126269 - Dây truyền phẩm 279,800,000 4,197,000
76 PP2400126270 - Dây nối bình Oxy 20,970,000 315,000
77 PP2400126271 - Dây nối bơm tiêm 140cm 250,852,000 3,763,000
78 PP2400126272 - Dây nối bơm tiêm 75cm 61,348,000 921,000
79 PP2400126273 - Dây nối bơm tiêm 30cm 10,173,600 153,000
80 PP2400126274 - Dây nối bơm tiêm 15cm 66,660,000 1,000,000
81 PP2400126275 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 56,430,000 847,000
82 PP2400126276 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em các số 32,245,560 484,000
83 PP2400126277 - Ống cho ăn các số (số 6 đến 16) 87,450,000 1,312,000
84 PP2400126278 - Ống hút đàm các số 632,500,000 9,488,000
85 PP2400126279 - Ống nhún nội khí quản 64,020,000 961,000
86 PP2400126280 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số 32,582,000 489,000
87 PP2400126281 - Bộ hút đàm kín số 6, 8, 10, 12 31,458,000 472,000
88 PP2400126282 - Bóng giúp thở trẻ em có van an toàn, dùng nhiểu lần 52,786,600 792,000
89 PP2400126283 - Bóng giúp thở sơ sinh có van an toàn, dùng nhiểu lần 14,887,470 224,000
90 PP2400126284 - Cannule mở khí quản các số (6 đến 10) 190,963,500 2,865,000
91 PP2400126285 - Cannule mở khí quản dùng cho nhi các số (3.0 đến 5.5) 29,999,700 450,000
92 PP2400126286 - Ống thông khí quản các số 68,250,000 1,024,000
93 PP2400126287 - Bình làm ẩm/ ấm máy thở 198,000,000 2,970,000
94 PP2400126288 - Bộ dây thở silicon trẻ em 23,812,500 358,000
95 PP2400126289 - Bộ dây thở dùng 1 lần trẻ em 75,661,500 1,135,000
96 PP2400126290 - Băng keo thử nhiệt (chiều rộng băng keo ≥ 18 mm, chiều dài ≥ 50 m) 82,599,000 1,239,000
97 PP2400126291 - Test chất lượng máy hút ẩm (Test kiểm tra không tải máy hấp) hộp/ 50 test) 79,901,100 1,199,000
98 PP2400126292 - Test dụng cụ hấp vô trùng (test hóa học kiểm tra độ tiệt trùng class 5) hộp/ 1000 miếng 56,142,000 843,000
99 PP2400126293 - Test vi sinh dụng cụ hấp vô trùng (Chỉ thị sinh học) 39,600,000 594,000
100 PP2400126294 - TÚI ÉP TIỆT TRÙNG [4 mặt hàng] 988,699,970 14,831,000
101 PP2400126295 - Kềm sinh thiết dùng một lần tương thích nội soi dạ dày Pentax 126,157,500 1,893,000
102 PP2400126296 - Giấy đo tim 110x140 mm (≥ 140 tờ) 19,425,000 292,000
103 PP2400126297 - Bơm tiêm đôi 200 ml dùng cho máy bơm tiêm điện OPTIVANTAGE DH (2 Syringe + chạc Y + 2 ống lấy thuốc) 67,725,000 1,016,000
104 PP2400126298 - Đầu cone vàng không khía 20-200 μl 103,050,000 1,546,000
105 PP2400126299 - Đầu cone xanh 8,532,000 128,000
106 PP2400126300 - Đầu Tips (Đầu col) trắng 0,5-10 μl 11,935,000 180,000
107 PP2400126301 - Strip (dây) PCR nhựa trong, nắp bằng, đáy nhọn vô trùng 0,2 ml 37,916,640 569,000
108 PP2400126302 - Hộp 81 giếng 28,600,000 429,000
109 PP2400126303 - Đĩa petri nhựa đường kính 90mm 48,620,000 730,000
110 PP2400126304 - Lọ đựng nước tiểu 50ml 74,425,000 1,117,000
111 PP2400126305 - Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 70,560,000 1,059,000
112 PP2400126306 - Lọ vô trùng có nắp 50ml 25,875,000 389,000
113 PP2400126307 - Micropipette 1 kênh các thể tích 94,107,690 1,412,000
114 PP2400126308 - Micropipette 8 kênh các thể tích 64,168,304 963,000
115 PP2400126309 - Pipette điện tử 1 kênh 100-5000μl 35,414,212 532,000
116 PP2400126310 - Pipette Pasteur vô trùng 1 ml 431,200,000 6,468,000
117 PP2400126311 - Ống hút thẳng (Serologypipette) 25 ml 10,950,000 165,000
118 PP2400126312 - Que cấy bằng nhựa dùng trong phòng thí nghiệm thể tích 10 μl 12,000,000 180,000
119 PP2400126313 - Que cấy bằng nhựa dùng trong phòng thí nghiệm thể tích 1 μl 24,000,000 360,000
120 PP2400126314 - Que quấn tăm bông vô trùng gỗ 46,917,000 704,000
121 PP2400126315 - Ống nghiệm 5ml có nắp 51,700,000 776,000
122 PP2400126316 - Ống nghiệm 5ml không nắp loại trong 87,600,000 1,314,000
123 PP2400126317 - Tube 5ml vô trùng có nắp nhựa trong (PS) 7,990,000 120,000
124 PP2400126318 - Falcon đáy nhọn 15 ml 46,500,000 698,000
125 PP2400126319 - Tube Eppendorf 5ml 10,000,000 150,000
126 PP2400126320 - Tube Eppendorf nắp bật vô trùng, đáy nhọn 1,5 ml 16,762,000 252,000
127 PP2400126321 - Tube Citrat 3,8% 35,793,000 537,000
128 PP2400126322 - Tube lấy máu đông có hạt 109,650,000 1,645,000
129 PP2400126323 - Tube EDTA nắp cao su bọc nhựa 2ml 921,600,000 13,824,000
130 PP2400126324 - Tube lấy máu kháng đông EDTA 2ml 513,800,000 7,707,000
131 PP2400126325 - Tube lấy máu kháng đông EDTA 4ml 154,200,000 2,313,000
132 PP2400126326 - Tube lấy máu kháng đông Heparin 688,800,000 10,332,000
133 PP2400126327 - Tube không kháng đông 2ml nắp vặn 20,002,500 301,000
134 PP2400126328 - Tube trữ mẫu 2ml vô trùng - Micro test tube 37,700,000 566,000
135 PP2400126329 - Que đo đường huyết 267,750,000 4,017,000
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400126195
Giá từng phần lô 78,571,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,179,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Widal [6 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400126196
Giá từng phần lô 79,548,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,194,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Salmonella [7 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400126197
Giá từng phần lô 33,331,032
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shigella [3 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400126198
Giá từng phần lô 14,284,728
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mac Conkey No.3
Mã phần lô PP2400126199
Giá từng phần lô 35,306,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MUELLER HINTONAGAR 500G
Mã phần lô PP2400126200
Giá từng phần lô 47,140,847
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sabouraud DextroseAgar + Supplement Chloramphenicol
Mã phần lô PP2400126201
Giá từng phần lô 24,503,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sheep Blood Agar
Mã phần lô PP2400126202
Giá từng phần lô 39,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Blood Agar Base
Mã phần lô PP2400126203
Giá từng phần lô 49,746,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MR-VP Broth
Mã phần lô PP2400126204
Giá từng phần lô 6,389,964
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MÔI TRƯỜNG ĐIỀU CHẾ SẴN [8 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400126205
Giá từng phần lô 3,390,681,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,861,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2400126206
Giá từng phần lô 113,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,705,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa Optochin
Mã phần lô PP2400126207
Giá từng phần lô 58,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh cefotaxim-clavulanic acid 10 μg
Mã phần lô PP2400126208
Giá từng phần lô 4,546,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200 μg
Mã phần lô PP2400126209
Giá từng phần lô 13,638,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ETEST [14 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400126210
Giá từng phần lô 485,159,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,278,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2400126211
Giá từng phần lô 5,313,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,704,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HIV (HIV-1/2)
Mã phần lô PP2400126212
Giá từng phần lô 409,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,143,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit nhân gen một bước RT-PCR
Mã phần lô PP2400126213
Giá từng phần lô 1,326,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,901,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DNA Polymerase
Mã phần lô PP2400126214
Giá từng phần lô 8,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng cồn, tổng nồng độ cồn từ 60-90%, Chlohexidine gluconate0,5%, chất dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2400126215
Giá từng phần lô 1,103,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,548,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate2%
Mã phần lô PP2400126216
Giá từng phần lô 429,021,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,436,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay, tắm rửa vệ sinh chứa chất làm ẩm và làm mềm da, không chứa chlorhexidine
Mã phần lô PP2400126217
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay, tắm rửa vệ sinh chứa chất làm ẩm và làm mềm da, không chứa chlorhexidine
Mã phần lô PP2400126218
Giá từng phần lô 86,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2400126219
Giá từng phần lô 266,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân ( lưu kim nhiều ngày)
Mã phần lô PP2400126220
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8x12 cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2400126221
Giá từng phần lô 70,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,054,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 15x20 cm, không vô trùng
Mã phần lô PP2400126222
Giá từng phần lô 70,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,063,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meche phẫu thuật 1,5x 100cm x 4 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2400126223
Giá từng phần lô 155,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,329,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang 3 lớp đeo mang tai
Mã phần lô PP2400126224
Giá từng phần lô 311,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,678,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng hút đàm nylon vô trùng
Mã phần lô PP2400126225
Giá từng phần lô 167,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng khám các số
Mã phần lô PP2400126226
Giá từng phần lô 3,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng vô trùng các số (từ 6,5 đến 8)
Mã phần lô PP2400126227
Giá từng phần lô 54,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2400126228
Giá từng phần lô 229,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml 23G
Mã phần lô PP2400126229
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml 26G
Mã phần lô PP2400126230
Giá từng phần lô 85,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,278,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2400126231
Giá từng phần lô 51,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3ml 23G
Mã phần lô PP2400126232
Giá từng phần lô 852,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 5ml 23G
Mã phần lô PP2400126233
Giá từng phần lô 950,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,256,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2400126234
Giá từng phần lô 29,518,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy (B.Braun)
Mã phần lô PP2400126235
Giá từng phần lô 278,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy (Terumo)
Mã phần lô PP2400126236
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2400126237
Giá từng phần lô 143,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,146,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2400126238
Giá từng phần lô 329,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,937,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống số 22G cỡ 2.5 và 1.5
Mã phần lô PP2400126239
Giá từng phần lô 41,035,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim huyết áp động mạch Seldingercác số 20G - 22G, 80mm
Mã phần lô PP2400126240
Giá từng phần lô 520,527,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24
Mã phần lô PP2400126241
Giá từng phần lô 823,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,359,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 20
Mã phần lô PP2400126242
Giá từng phần lô 1,198,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,976,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22
Mã phần lô PP2400126243
Giá từng phần lô 674,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh không cổng lưu được 96 giờ 20G
Mã phần lô PP2400126244
Giá từng phần lô 378,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh không cổng lưu được 96 giờ 22G
Mã phần lô PP2400126245
Giá từng phần lô 567,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút lưu kim luồn
Mã phần lô PP2400126246
Giá từng phần lô 368,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông nòng nội khí quản các số
Mã phần lô PP2400126247
Giá từng phần lô 32,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 3 nòng dùng để đặt TM cảnh dưới đòn
Mã phần lô PP2400126248
Giá từng phần lô 795,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,934,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 12F x20 cm
Mã phần lô PP2400126249
Giá từng phần lô 108,532,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 3 nòng dùng trong lọc máu 12F x 20 cm
Mã phần lô PP2400126250
Giá từng phần lô 70,368,915
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 6.5 F
Mã phần lô PP2400126251
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo/ Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 8.5 F
Mã phần lô PP2400126252
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 4Fr, 8cm
Mã phần lô PP2400126253
Giá từng phần lô 30,989,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 - đường 5.5Fr
Mã phần lô PP2400126254
Giá từng phần lô 12,092,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 - đường 7Fr
Mã phần lô PP2400126255
Giá từng phần lô 13,909,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm Seldinger1 nòng 3F, G22, dài 10cm dùng cho nhi
Mã phần lô PP2400126256
Giá từng phần lô 30,541,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter dẫn lưu màng phổi có nòng sắt, các số
Mã phần lô PP2400126257
Giá từng phần lô 13,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống 18G
Mã phần lô PP2400126258
Giá từng phần lô 4,678,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống 20G
Mã phần lô PP2400126259
Giá từng phần lô 116,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống số 25G
Mã phần lô PP2400126260
Giá từng phần lô 1,169,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch B.Braun
Mã phần lô PP2400126261
Giá từng phần lô 81,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có màng lọc
Mã phần lô PP2400126262
Giá từng phần lô 3,694,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,411,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch không màng lọc
Mã phần lô PP2400126263
Giá từng phần lô 16,999,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2400126264
Giá từng phần lô 121,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch áp lực cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2400126265
Giá từng phần lô 20,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch áp lực dùng cho máy truyền dịch Terumo LM700
Mã phần lô PP2400126266
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch áp lực dùng cho máy truyền dịch Top
Mã phần lô PP2400126267
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400126268
Giá từng phần lô 140,532,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền phẩm
Mã phần lô PP2400126269
Giá từng phần lô 279,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bình Oxy
Mã phần lô PP2400126270
Giá từng phần lô 20,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm 140cm
Mã phần lô PP2400126271
Giá từng phần lô 250,852,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,763,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm 75cm
Mã phần lô PP2400126272
Giá từng phần lô 61,348,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 921,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm 30cm
Mã phần lô PP2400126273
Giá từng phần lô 10,173,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm 15cm
Mã phần lô PP2400126274
Giá từng phần lô 66,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2400126275
Giá từng phần lô 56,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em các số
Mã phần lô PP2400126276
Giá từng phần lô 32,245,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống cho ăn các số (số 6 đến 16)
Mã phần lô PP2400126277
Giá từng phần lô 87,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút đàm các số
Mã phần lô PP2400126278
Giá từng phần lô 632,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhún nội khí quản
Mã phần lô PP2400126279
Giá từng phần lô 64,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 961,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2400126280
Giá từng phần lô 32,582,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút đàm kín số 6, 8, 10, 12
Mã phần lô PP2400126281
Giá từng phần lô 31,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng giúp thở trẻ em có van an toàn, dùng nhiểu lần
Mã phần lô PP2400126282
Giá từng phần lô 52,786,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng giúp thở sơ sinh có van an toàn, dùng nhiểu lần
Mã phần lô PP2400126283
Giá từng phần lô 14,887,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannule mở khí quản các số (6 đến 10)
Mã phần lô PP2400126284
Giá từng phần lô 190,963,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannule mở khí quản dùng cho nhi các số (3.0 đến 5.5)
Mã phần lô PP2400126285
Giá từng phần lô 29,999,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông khí quản các số
Mã phần lô PP2400126286
Giá từng phần lô 68,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm/ ấm máy thở
Mã phần lô PP2400126287
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây thở silicon trẻ em
Mã phần lô PP2400126288
Giá từng phần lô 23,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây thở dùng 1 lần trẻ em
Mã phần lô PP2400126289
Giá từng phần lô 75,661,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo thử nhiệt (chiều rộng băng keo ≥ 18 mm, chiều dài ≥ 50 m)
Mã phần lô PP2400126290
Giá từng phần lô 82,599,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,239,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chất lượng máy hút ẩm (Test kiểm tra không tải máy hấp) hộp/ 50 test)
Mã phần lô PP2400126291
Giá từng phần lô 79,901,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test dụng cụ hấp vô trùng (test hóa học kiểm tra độ tiệt trùng class 5) hộp/ 1000 miếng
Mã phần lô PP2400126292
Giá từng phần lô 56,142,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test vi sinh dụng cụ hấp vô trùng (Chỉ thị sinh học)
Mã phần lô PP2400126293
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TÚI ÉP TIỆT TRÙNG [4 mặt hàng]
Mã phần lô PP2400126294
Giá từng phần lô 988,699,970
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,831,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết dùng một lần tương thích nội soi dạ dày Pentax
Mã phần lô PP2400126295
Giá từng phần lô 126,157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,893,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy đo tim 110x140 mm (≥ 140 tờ)
Mã phần lô PP2400126296
Giá từng phần lô 19,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm đôi 200 ml dùng cho máy bơm tiêm điện OPTIVANTAGE DH (2 Syringe + chạc Y + 2 ống lấy thuốc)
Mã phần lô PP2400126297
Giá từng phần lô 67,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cone vàng không khía 20-200 μl
Mã phần lô PP2400126298
Giá từng phần lô 103,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2400126299
Giá từng phần lô 8,532,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Tips (Đầu col) trắng 0,5-10 μl
Mã phần lô PP2400126300
Giá từng phần lô 11,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Strip (dây) PCR nhựa trong, nắp bằng, đáy nhọn vô trùng 0,2 ml
Mã phần lô PP2400126301
Giá từng phần lô 37,916,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp 81 giếng
Mã phần lô PP2400126302
Giá từng phần lô 28,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri nhựa đường kính 90mm
Mã phần lô PP2400126303
Giá từng phần lô 48,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu 50ml
Mã phần lô PP2400126304
Giá từng phần lô 74,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản
Mã phần lô PP2400126305
Giá từng phần lô 70,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ vô trùng có nắp 50ml
Mã phần lô PP2400126306
Giá từng phần lô 25,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 1 kênh các thể tích
Mã phần lô PP2400126307
Giá từng phần lô 94,107,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,412,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 8 kênh các thể tích
Mã phần lô PP2400126308
Giá từng phần lô 64,168,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette điện tử 1 kênh 100-5000μl
Mã phần lô PP2400126309
Giá từng phần lô 35,414,212
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette Pasteur vô trùng 1 ml
Mã phần lô PP2400126310
Giá từng phần lô 431,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút thẳng (Serologypipette) 25 ml
Mã phần lô PP2400126311
Giá từng phần lô 10,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy bằng nhựa dùng trong phòng thí nghiệm thể tích 10 μl
Mã phần lô PP2400126312
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy bằng nhựa dùng trong phòng thí nghiệm thể tích 1 μl
Mã phần lô PP2400126313
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que quấn tăm bông vô trùng gỗ
Mã phần lô PP2400126314
Giá từng phần lô 46,917,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm 5ml có nắp
Mã phần lô PP2400126315
Giá từng phần lô 51,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm 5ml không nắp loại trong
Mã phần lô PP2400126316
Giá từng phần lô 87,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube 5ml vô trùng có nắp nhựa trong (PS)
Mã phần lô PP2400126317
Giá từng phần lô 7,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Falcon đáy nhọn 15 ml
Mã phần lô PP2400126318
Giá từng phần lô 46,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Eppendorf 5ml
Mã phần lô PP2400126319
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Eppendorf nắp bật vô trùng, đáy nhọn 1,5 ml
Mã phần lô PP2400126320
Giá từng phần lô 16,762,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Citrat 3,8%
Mã phần lô PP2400126321
Giá từng phần lô 35,793,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube lấy máu đông có hạt
Mã phần lô PP2400126322
Giá từng phần lô 109,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube EDTA nắp cao su bọc nhựa 2ml
Mã phần lô PP2400126323
Giá từng phần lô 921,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube lấy máu kháng đông EDTA 2ml
Mã phần lô PP2400126324
Giá từng phần lô 513,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,707,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube lấy máu kháng đông EDTA 4ml
Mã phần lô PP2400126325
Giá từng phần lô 154,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube lấy máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2400126326
Giá từng phần lô 688,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube không kháng đông 2ml nắp vặn
Mã phần lô PP2400126327
Giá từng phần lô 20,002,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube trữ mẫu 2ml vô trùng - Micro test tube
Mã phần lô PP2400126328
Giá từng phần lô 37,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đo đường huyết
Mã phần lô PP2400126329
Giá từng phần lô 267,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,017,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->