Gói thầu: Mua hóa chất máy xét nghiệm, sinh phẩm năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017653-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CAM RANH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua hóa chất máy xét nghiệm, sinh phẩm năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600003716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
Giá gói thầu 12,110,274,874 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600007915 - MÁY MIỄN DỊCH MINDRAY CL-960i 2,481,349,796 3.722.024.694 1.240.674.898 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
2 PP2600007916 - MÁY MIỄN DỊCH AFIAS-6 1,183,994,020 1.775.991.030 591.997.010 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
3 PP2600007917 - MÁY MIỄN DỊCH STANDARD ™ F2400 1,312,867,500 1.969.301.250 656.433.750 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
4 PP2600007918 - MÁY HBA1C TỰ ĐỘNG HA-1200 317,671,600 476.507.400 158.835.800 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
5 PP2600007919 - MÁY SINH HÓA + MÁY HUYẾT HỌC 4,779,743,768 7.169.615.652 2.389.871.884 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
6 PP2600007920 - MÁY ĐIỆN GIẢI EASYLYTE EXPAND 416,722,000 625.083.000 208.361.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
7 PP2600007921 - MÁY ĐIỆN GIẢI BE CBS-40 191,087,000 286.630.500 95.543.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
8 PP2600007922 - MÁY GEM PREMIER 3500 1,059,870,000 1.589.805.000 529.935.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
9 PP2600007923 - Que thử nước tiểu 11 thông số 90,000,000 135.000.000 45.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
10 PP2600007924 - Que thử nước tiểu 10 thông số 16,590,000 24.885.000 8.295.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
11 PP2600007925 - Dung dịch đa chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu mức bình thường 14,250,000 21.375.000 7.125.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
12 PP2600007926 - Dung dịch đa chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu mức cao 14,250,000 21.375.000 7.125.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
13 PP2600007927 - MannitolSalt Agar 3,045,000 4.567.500 1.522.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
14 PP2600007928 - Mac-conkey Agar 1,155,000 1.732.500 577.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
15 PP2600007929 - SS Agar 1,265,000 1.897.500 632.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
16 PP2600007930 - BHI (Brain Heart Infusion broth) 3,150,000 4.725.000 1.575.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
17 PP2600007931 - Máu cừu 12,127,500 18.191.250 6.063.750 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
18 PP2600007932 - Muller Hington Agar 1,210,000 1.815.000 605.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
19 PP2600007933 - Blood Agar Base 2,100,000 3.150.000 1.050.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
20 PP2600007934 - Đĩa Amikacin 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
21 PP2600007935 - Đĩa Amoxicilin + Acid Clavulanic 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
22 PP2600007936 - Đĩa Azithromycin 429,000 643.500 214.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
23 PP2600007937 - Đĩa Cefoperazone 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
24 PP2600007938 - Đĩa Cefoperazone + Sulbactam 210,000 315.000 105.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
25 PP2600007939 - Đĩa Cefamandol 630,000 945.000 315.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
26 PP2600007940 - Đĩa Cefotaxime 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
27 PP2600007941 - Đĩa Cefoxitin 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
28 PP2600007942 - Đĩa Cefuroxime 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
29 PP2600007943 - Đĩa Ceftriaxone 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
30 PP2600007944 - Đĩa Ciprofloxacin 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
31 PP2600007945 - Đĩa Clarithromycin 370,000 555.000 185.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
32 PP2600007946 - Đĩa Clindamycin 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
33 PP2600007947 - Đĩa Colistin 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
34 PP2600007948 - Đĩa Fosfomycin 382,000 573.000 191.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
35 PP2600007949 - Đĩa Levofloxacin 420,000 630.000 210.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
36 PP2600007950 - Đĩa Linezolid 210,000 315.000 105.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
37 PP2600007951 - Đĩa Meropenem 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
38 PP2600007952 - Đĩa Ofloxacin 700,000 1.050.000 350.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
39 PP2600007953 - Đĩa Teicoplanin 298,000 447.000 149.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
40 PP2600007954 - Đĩa Tobramycin 453,800 680.700 226.900 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
41 PP2600007955 - Đĩa Vancomycin 420,000 630.000 210.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
42 PP2600007956 - Bộ định danh trực khuẩn gram âm 120,000,000 180.000.000 60.000.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
43 PP2600007957 - Thuốc nhuộm Gram 840,000 1.260.000 420.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
44 PP2600007958 - Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen 25,436,250 38.154.375 12.718.125 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
45 PP2600007959 - Dầu soi kính 2,100,000 3.150.000 1.050.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
46 PP2600007960 - Chai cấy máu 2 pha 19,800,000 29.700.000 9.900.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
47 PP2600007961 - Xanh Cresyl 3,125,000 4.687.500 1.562.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
48 PP2600007962 - AHG 4,500,000 6.750.000 2.250.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
49 PP2600007963 - Anti A 2,070,000 3.105.000 1.035.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
50 PP2600007964 - Anti AB 3,267,000 4.900.500 1.633.500 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
51 PP2600007965 - Anti B 2,070,000 3.105.000 1.035.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
52 PP2600007966 - Anti D 3,564,000 5.346.000 1.782.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
53 PP2600007967 - Anti D IgG 8,081,640 12.122.460 4.040.820 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
54 PP2600007968 - Dung dịch LISS 750,000 1.125.000 375.000 Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
MÁY MIỄN DỊCH MINDRAY CL-960i
Mã phần lô PP2600007915
Giá từng phần lô 2,481,349,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.024.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.674.898
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MÁY MIỄN DỊCH AFIAS-6
Mã phần lô PP2600007916
Giá từng phần lô 1,183,994,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.775.991.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.997.010
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MÁY MIỄN DỊCH STANDARD ™ F2400
Mã phần lô PP2600007917
Giá từng phần lô 1,312,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.969.301.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.433.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MÁY HBA1C TỰ ĐỘNG HA-1200
Mã phần lô PP2600007918
Giá từng phần lô 317,671,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.507.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.835.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MÁY SINH HÓA + MÁY HUYẾT HỌC
Mã phần lô PP2600007919
Giá từng phần lô 4,779,743,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.169.615.652
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.389.871.884
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MÁY ĐIỆN GIẢI EASYLYTE EXPAND
Mã phần lô PP2600007920
Giá từng phần lô 416,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MÁY ĐIỆN GIẢI BE CBS-40
Mã phần lô PP2600007921
Giá từng phần lô 191,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.630.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MÁY GEM PREMIER 3500
Mã phần lô PP2600007922
Giá từng phần lô 1,059,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2600007923
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2600007924
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dung dịch đa chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2600007925
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dung dịch đa chuẩn máy xét nghiệm nước tiểu mức cao
Mã phần lô PP2600007926
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
MannitolSalt Agar
Mã phần lô PP2600007927
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Mac-conkey Agar
Mã phần lô PP2600007928
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
SS Agar
Mã phần lô PP2600007929
Giá từng phần lô 1,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
BHI (Brain Heart Infusion broth)
Mã phần lô PP2600007930
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Máu cừu
Mã phần lô PP2600007931
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.191.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Muller Hington Agar
Mã phần lô PP2600007932
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Blood Agar Base
Mã phần lô PP2600007933
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Amikacin
Mã phần lô PP2600007934
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Amoxicilin + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2600007935
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Azithromycin
Mã phần lô PP2600007936
Giá từng phần lô 429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Cefoperazone
Mã phần lô PP2600007937
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Cefoperazone + Sulbactam
Mã phần lô PP2600007938
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Cefamandol
Mã phần lô PP2600007939
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Cefotaxime
Mã phần lô PP2600007940
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Cefoxitin
Mã phần lô PP2600007941
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Cefuroxime
Mã phần lô PP2600007942
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Ceftriaxone
Mã phần lô PP2600007943
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2600007944
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Clarithromycin
Mã phần lô PP2600007945
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Clindamycin
Mã phần lô PP2600007946
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Colistin
Mã phần lô PP2600007947
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Fosfomycin
Mã phần lô PP2600007948
Giá từng phần lô 382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Levofloxacin
Mã phần lô PP2600007949
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Linezolid
Mã phần lô PP2600007950
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Meropenem
Mã phần lô PP2600007951
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Ofloxacin
Mã phần lô PP2600007952
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Teicoplanin
Mã phần lô PP2600007953
Giá từng phần lô 298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Tobramycin
Mã phần lô PP2600007954
Giá từng phần lô 453,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Đĩa Vancomycin
Mã phần lô PP2600007955
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bộ định danh trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2600007956
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2600007957
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2600007958
Giá từng phần lô 25,436,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.154.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.718.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2600007959
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2600007960
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Xanh Cresyl
Mã phần lô PP2600007961
Giá từng phần lô 3,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
AHG
Mã phần lô PP2600007962
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2600007963
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2600007964
Giá từng phần lô 3,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2600007965
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2600007966
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Anti D IgG
Mã phần lô PP2600007967
Giá từng phần lô 8,081,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.122.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.040.820
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Dung dịch LISS
Mã phần lô PP2600007968
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú Số 10, bảng số 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->