Gói thầu: Mua hóa chất, môi trường phục vụ hoạt động chuyên môn tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500352075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, môi trường phục vụ hoạt động chuyên môn tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500185955 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa |
| Giá gói thầu | 466,904,489 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500381681 - N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate | 7,286,000 | 9.935.455 | 3.643.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 2 | PP2500381682 - Diamoni hydro photphat | 907,000 | 1.236.818 | 453.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 3 | PP2500381683 - Xanh methylene | 1,320,000 | 1.800.000 | 660.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 4 | PP2500381684 - Zinc acetate dihydrate | 907,000 | 1.236.818 | 453.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 5 | PP2500381685 - Iodine | 2,300,000 | 3.136.364 | 1.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 6 | PP2500381686 - Potassium iodide | 2,938,000 | 4.006.364 | 1.469.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong | |
| 7 | PP2500381687 - Sodium thiosulfate | 3,224,000 | 4.396.364 | 1.612.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 8 | PP2500381688 - Tinh bột hòa tan | 2,093,000 | 2.854.091 | 1.046.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 9 | PP2500381689 - Dung dịch chuẩn sulfua | 45,322,500 | 61.803.409 | 22.661.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = | |
| 10 | PP2500381690 - Barbituric acid | 1,885,000 | 2.570.455 | 942.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 11 | PP2500381691 - Sodium acetate | 2,222,000 | 3.030.000 | 1.111.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 12 | PP2500381692 - Magnesium chloride | 1,729,000 | 2.357.727 | 864.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc | |
| 13 | PP2500381693 - Sulfamic acid | 1,522,000 | 2.075.455 | 761.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số | |
| 14 | PP2500381694 - Ascorbic acid | 10,098,000 | 13.770.000 | 5.049.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 15 | PP2500381695 - Maleic acid | 12,348,000 | 16.838.182 | 6.174.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất | |
| 16 | PP2500381696 - Methanol | 5,200,000 | 7.090.909 | 2.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 17 | PP2500381697 - Sodium sulfate | 6,820,000 | 9.300.000 | 3.410.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 18 | PP2500381698 - Methylene chloride | 17,760,000 | 24.218.182 | 8.880.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của | |
| 19 | PP2500381699 - Ethyl Acetate | 4,200,000 | 5.727.273 | 2.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 20 | PP2500381700 - Acetone | 3,300,000 | 4.500.000 | 1.650.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 21 | PP2500381701 - Potassium dihydrogen citrate | 7,269,000 | 9.912.273 | 3.634.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 22 | PP2500381702 - Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) Trisodium Salt | 35,737,500 | 48.732.955 | 17.868.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong | |
| 23 | PP2500381703 - Atrazine | 9,035,250 | 12.320.795 | 4.517.625 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 24 | PP2500381704 - Simazine | 7,879,500 | 10.744.773 | 3.939.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 25 | PP2500381705 - EPA 8270 Semivolatile Internal Standard Mix | 23,233,335 | 31.681.820 | 11.616.667,5 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = | |
| 26 | PP2500381706 - EPA 8270 Surrogate Standard | 24,812,500 | 33.835.227 | 12.406.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 27 | PP2500381707 - Dung dịch chuẩn Bromat | 2,316,700 | 3.159.136 | 1.158.350 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 28 | PP2500381708 - Dung dịch chuẩn Clorit | 1,818,500 | 2.479.773 | 909.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc | |
| 29 | PP2500381709 - Dung dịch chuẩn Clorat | 2,316,700 | 3.159.136 | 1.158.350 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số | |
| 30 | PP2500381710 - Dung dịch chuẩn vàng (Au) | 6,107,300 | 8.328.136 | 3.053.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 31 | PP2500381711 - Hydro peroxid 30% | 1,339,000 | 1.825.909 | 669.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất | |
| 32 | PP2500381712 - Dung dịch chuẩn Germanium (Ge) | 4,689,000 | 6.394.091 | 2.344.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 33 | PP2500381713 - Dung dịch chuẩn Indi (In) | 3,509,300 | 4.785.409 | 1.754.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 34 | PP2500381714 - Dung dịch chuẩn Thorium (Th) | 2,850,800 | 3.887.455 | 1.425.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của | |
| 35 | PP2500381715 - Dung dịch chuẩn Amoni (NH4+) | 5,223,000 | 7.122.273 | 2.611.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 36 | PP2500381716 - Dung dịch chuẩn Antimony (Sb) | 1,765,500 | 2.407.500 | 882.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 37 | PP2500381717 - Dung dịch chuẩn niken (Ni) | 4,843,000 | 6.604.091 | 2.421.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 38 | PP2500381718 - Acid Nitric đặc | 800,000 | 1.090.909 | 400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong | |
| 39 | PP2500381719 - Ethanol | 520,000 | 709.091 | 260.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 40 | PP2500381720 - Môi trường CN agar (P.aeruginosa) | 6,999,000 | 9.544.091 | 3.499.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 41 | PP2500381721 - Pseudomonas CN Selective Suplement | 7,960,000 | 10.854.545 | 3.980.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = | |
| 42 | PP2500381722 - Môi trường vi sinh King B Agar | 2,400,000 | 3.272.727 | 1.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 43 | PP2500381723 - Thuốc thử Nessler | 850,000 | 1.159.091 | 425.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 44 | PP2500381724 - Môi trường Acetamic broth | 1,800,000 | 2.454.545 | 900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc | |
| 45 | PP2500381725 - Huyết tương thỏ đông khô | 5,960,004 | 8.127.278 | 2.980.002 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số | |
| 46 | PP2500381726 - Nhũ tương lòng đỏ trứng (Egg yolk tellurite emulsion) | 6,250,000 | 8.522.727 | 3.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 47 | PP2500381727 - Sodium hydoxyde | 3,040,000 | 4.145.455 | 1.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất | |
| 48 | PP2500381728 - Ammonium hydoxyde | 1,494,000 | 2.037.273 | 747.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 49 | PP2500381729 - Sodium Oxalate | 2,027,500 | 2.764.773 | 1.013.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 50 | PP2500381730 - Potassium hexachloroplatinate (IV) | 17,117,500 | 23.342.045 | 8.558.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của | |
| 51 | PP2500381731 - Dionex EGC 500 MSA Cartridge 100mM | 83,408,600 | 113.739.000 | 41.704.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 52 | PP2500381732 - Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate | 2,550,000 | 3.477.273 | 1.275.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 53 | PP2500381733 - Sodium sulfite | 1,243,500 | 1.695.682 | 621.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 54 | PP2500381734 - Sodium salicylate | 3,532,500 | 4.817.045 | 1.766.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong | |
| 55 | PP2500381735 - Nitrate standard solution 1000 mg/l NO | 2,937,000 | 4.005.000 | 1.468.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 56 | PP2500381736 - Potassium permanganate solution 0.02M | 1,673,000 | 2.281.364 | 836.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 57 | PP2500381737 - Iron sulfite Agar (ISA) | 5,257,500 | 7.169.318 | 2.628.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = | |
| 58 | PP2500381738 - Iron (III) sulfate hydrate | 4,367,500 | 5.955.682 | 2.183.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 59 | PP2500381739 - BHI (Brain Heart Infusion) Broth | 3,462,500 | 4.721.591 | 1.731.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 60 | PP2500381740 - Chromocult® Coliform Agar | 19,658,000 | 26.806.364 | 9.829.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc | |
| 61 | PP2500381741 - Nutrient Agar | 3,469,000 | 4.730.455 | 1.734.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số |
N,N-dimethyl-p-phenylenediamine oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2500381681 |
| Giá từng phần lô | 7,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.935.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.643.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Diamoni hydro photphat |
|
| Mã phần lô | PP2500381682 |
| Giá từng phần lô | 907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.236.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Xanh methylene |
|
| Mã phần lô | PP2500381683 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Zinc acetate dihydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500381684 |
| Giá từng phần lô | 907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.236.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Iodine |
|
| Mã phần lô | PP2500381685 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Potassium iodide |
|
| Mã phần lô | PP2500381686 |
| Giá từng phần lô | 2,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.006.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sodium thiosulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500381687 |
| Giá từng phần lô | 3,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.396.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Tinh bột hòa tan |
|
| Mã phần lô | PP2500381688 |
| Giá từng phần lô | 2,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.854.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn sulfua |
|
| Mã phần lô | PP2500381689 |
| Giá từng phần lô | 45,322,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.803.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.661.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Barbituric acid |
|
| Mã phần lô | PP2500381690 |
| Giá từng phần lô | 1,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.570.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sodium acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500381691 |
| Giá từng phần lô | 2,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Magnesium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500381692 |
| Giá từng phần lô | 1,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sulfamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500381693 |
| Giá từng phần lô | 1,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.075.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ascorbic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500381694 |
| Giá từng phần lô | 10,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.049.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Maleic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500381695 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.838.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500381696 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sodium sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500381697 |
| Giá từng phần lô | 6,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Methylene chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500381698 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ethyl Acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500381699 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Acetone |
|
| Mã phần lô | PP2500381700 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Potassium dihydrogen citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500381701 |
| Giá từng phần lô | 7,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.912.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.634.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) Trisodium Salt |
|
| Mã phần lô | PP2500381702 |
| Giá từng phần lô | 35,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.732.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.868.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Atrazine |
|
| Mã phần lô | PP2500381703 |
| Giá từng phần lô | 9,035,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.320.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.517.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Simazine |
|
| Mã phần lô | PP2500381704 |
| Giá từng phần lô | 7,879,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.744.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.939.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
EPA 8270 Semivolatile Internal Standard Mix |
|
| Mã phần lô | PP2500381705 |
| Giá từng phần lô | 23,233,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.681.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.616.667,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
EPA 8270 Surrogate Standard |
|
| Mã phần lô | PP2500381706 |
| Giá từng phần lô | 24,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.835.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Bromat |
|
| Mã phần lô | PP2500381707 |
| Giá từng phần lô | 2,316,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.159.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.158.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Clorit |
|
| Mã phần lô | PP2500381708 |
| Giá từng phần lô | 1,818,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 909.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Clorat |
|
| Mã phần lô | PP2500381709 |
| Giá từng phần lô | 2,316,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.159.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.158.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn vàng (Au) |
|
| Mã phần lô | PP2500381710 |
| Giá từng phần lô | 6,107,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.328.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.053.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hydro peroxid 30% |
|
| Mã phần lô | PP2500381711 |
| Giá từng phần lô | 1,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.825.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 669.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Germanium (Ge) |
|
| Mã phần lô | PP2500381712 |
| Giá từng phần lô | 4,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.394.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.344.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Indi (In) |
|
| Mã phần lô | PP2500381713 |
| Giá từng phần lô | 3,509,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.754.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Thorium (Th) |
|
| Mã phần lô | PP2500381714 |
| Giá từng phần lô | 2,850,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.887.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Amoni (NH4+) |
|
| Mã phần lô | PP2500381715 |
| Giá từng phần lô | 5,223,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.122.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.611.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn Antimony (Sb) |
|
| Mã phần lô | PP2500381716 |
| Giá từng phần lô | 1,765,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch chuẩn niken (Ni) |
|
| Mã phần lô | PP2500381717 |
| Giá từng phần lô | 4,843,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.604.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.421.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Acid Nitric đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500381718 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500381719 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Môi trường CN agar (P.aeruginosa) |
|
| Mã phần lô | PP2500381720 |
| Giá từng phần lô | 6,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.544.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Pseudomonas CN Selective Suplement |
|
| Mã phần lô | PP2500381721 |
| Giá từng phần lô | 7,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Môi trường vi sinh King B Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500381722 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Thuốc thử Nessler |
|
| Mã phần lô | PP2500381723 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Môi trường Acetamic broth |
|
| Mã phần lô | PP2500381724 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Huyết tương thỏ đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2500381725 |
| Giá từng phần lô | 5,960,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.127.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.980.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Nhũ tương lòng đỏ trứng (Egg yolk tellurite emulsion) |
|
| Mã phần lô | PP2500381726 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.522.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sodium hydoxyde |
|
| Mã phần lô | PP2500381727 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ammonium hydoxyde |
|
| Mã phần lô | PP2500381728 |
| Giá từng phần lô | 1,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.037.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sodium Oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2500381729 |
| Giá từng phần lô | 2,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.013.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Potassium hexachloroplatinate (IV) |
|
| Mã phần lô | PP2500381730 |
| Giá từng phần lô | 17,117,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.342.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.558.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dionex EGC 500 MSA Cartridge 100mM |
|
| Mã phần lô | PP2500381731 |
| Giá từng phần lô | 83,408,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.739.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.704.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500381732 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sodium sulfite |
|
| Mã phần lô | PP2500381733 |
| Giá từng phần lô | 1,243,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Sodium salicylate |
|
| Mã phần lô | PP2500381734 |
| Giá từng phần lô | 3,532,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.817.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.766.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Nitrate standard solution 1000 mg/l NO |
|
| Mã phần lô | PP2500381735 |
| Giá từng phần lô | 2,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Potassium permanganate solution 0.02M |
|
| Mã phần lô | PP2500381736 |
| Giá từng phần lô | 1,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.281.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Iron sulfite Agar (ISA) |
|
| Mã phần lô | PP2500381737 |
| Giá từng phần lô | 5,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.169.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.628.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Iron (III) sulfate hydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500381738 |
| Giá từng phần lô | 4,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.955.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
BHI (Brain Heart Infusion) Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500381739 |
| Giá từng phần lô | 3,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.721.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.731.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Chromocult® Coliform Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500381740 |
| Giá từng phần lô | 19,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.806.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.829.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Nutrient Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500381741 |
| Giá từng phần lô | 3,469,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.730.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.734.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), trong đó hệ số k = 1,5 hoặc Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi