Gói thầu: Mua hoá chất, môi trường và vật tư sử dụng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300294941-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua hoá chất, môi trường và vật tư sử dụng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300188433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 5,925,019,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88.875.283 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300394207 - Dung dịch để loại bỏ tế bào cumuluschứa Hyaluronidase 141,372,000 201.455.100 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 98.960.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300394208 - Môi trường chọc hút noãn 32,500,000 46.312.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 22.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300394209 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 142,296,000 202.771.800 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 99.607.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300394210 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 38,115,000 54.313.875 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 26.680.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300394211 - Môi trường chuyển phôi 301,108,500 429.079.613 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 210.775.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300394212 - Môi trường để ICSI 7% hoặc 10% 699,500,000 996.787.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 489.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300394213 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 28,274,400 40.291.020 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.792.080 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300394214 - Môi trường đông phôi nhanh 228,000,000 324.900.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 159.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300394215 - Môi trường đông trứng, phôi nhanh 212,000,000 302.100.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 148.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300394216 - Môi trường hoạt hóa noãn 26,790,000 38.175.750 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 18.753.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300394217 - Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 150,057,600 213.832.080 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 105.040.320 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300394218 - Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 46,431,000 66.164.175 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 32.501.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300394219 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 23,266,320 33.154.506 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.286.424 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300394220 - Môi trường phân loại tinh trùng 17,908,000 25.518.900 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.535.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300394221 - Môi trường dầu phủ 130,400,000 185.820.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 91.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300394222 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 329,175,000 469.074.375 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 230.422.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300394223 - Môi trường rã phôi nhanh 285,000,000 406.125.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 199.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300394224 - Môi trường rã trứng, phôi nhanh 166,500,000 237.262.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 116.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300394225 - Môi trường rửa noãn 81,400,000 115.995.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 56.980.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300394226 - Môi trường rửa tinh trùng 9,801,000 13.966.425 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.860.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300394227 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 116,886,000 166.562.550 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 81.820.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300394228 - Môi trường thao tác trứng 263,340,000 375.259.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 184.338.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300394229 - Môi trường thụ tinh 51,744,000 73.735.200 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 36.220.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300394230 - Đĩa nuôi cấy vi giọt 23,654,400 33.707.520 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.558.080 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300394231 - Đĩa đông phôi 87,500,000 124.687.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 61.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300394232 - Đĩa nuôi cấy đường kính 60mm 20,160,000 28.728.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 14.112.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300394233 - Đĩa nuôi cấy đường kính 100mm 22,500,000 32.062.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 15.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300394234 - Đĩa nuôi cấy đường kính 35mm 81,000,000 115.425.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 56.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300394235 - Đĩa nuôi cấy phôi 4 giếng chuyên dụng cho IVF 145,015,200 206.646.660 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 101.510.640 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300394236 - Đĩa chọn tinh trùng 3,250,000 4.631.250 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300394237 - Đĩa nuôi cho tủ nuôi cấy liên tục 21,250,000 30.281.250 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 14.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300394238 - Dụng cụ chứa phôi/noãn 262,020,000 373.378.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 183.414.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300394239 - Dụng cụ chuyển phôi 133,749,000 190.592.325 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 93.624.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300394240 - Dụng cụ chuyển phôi 153,000,000 218.025.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 107.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300394241 - Kim chọc hút trứng 1 nòng 107,137,800 152.671.365 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 74.996.460 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300394242 - Kim chọc hút trứng dài 32cm 75,225,000 107.195.625 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 52.657.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300394243 - Kim giữ ICSI - Holding pipette 193,023,600 275.058.630 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 135.116.520 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300394244 - Kim ICSI 173,250,000 246.881.250 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 121.275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300394245 - Kim sinh thiết phôi ngày 5 142,931,250 203.677.031 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 100.051.875 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300394246 - Thanh nhôm giữ tuýp trữ lạnh tinh trùng 25,350,000 36.123.750 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.745.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300394247 - Thanh nhựa chứa dụng cụ trữ noãn/phôi dài 14cm hoặc 28cm 38,016,000 54.172.800 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 26.611.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300394248 - Tube trữ lạnh tinh trùng 1.8ml 8,500,000 12.112.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300394249 - Bơm tiêm 3 nấc 1 ml 1,932,000 2.753.100 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.352.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300394250 - Bơm tiêm 3 nấc 10 ml dùng trong hỗ trợ sinh sản 13,575,000 19.344.375 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.502.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300394251 - Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn 8,260,000 11.770.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.782.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300394252 - Ống nghiệm tiệt trùng 15ml đáy nhọn 13,956,000 19.887.300 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.769.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300394253 - Ống nghiệm tiệt trùng 5ml, đáy tròn 12,520,000 17.841.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.764.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300394254 - Pipette hút mẫu tiệt trùng 10ml 12,160,000 17.328.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.512.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300394255 - Pipette hút mẫu tiệt trùng 5ml 18,720,000 26.676.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.104.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300394256 - Pipette hút mẫu tiệt trùng 1ml 28,944,000 41.245.200 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 20.260.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
51 PP2300394257 - Pipette Pasteur tiệt trùng 150mm 60,000,000 85.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 42.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
52 PP2300394258 - Lọ chứa tinh trùng 150ml 6,353,000 9.053.025 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.447.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
53 PP2300394259 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF 53,250,000 75.881.250 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 37.275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
54 PP2300394260 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF 23,400,000 33.345.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.380.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
55 PP2300394261 - Dung dịch rửa tay. khử khuẩn cho kỹ thuật viên trong lab IVF 31,000,000 44.175.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 21.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
56 PP2300394262 - Đầu tip tiệt trùng 0,1-10μlcó lọc 3,000,000 4.275.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
57 PP2300394263 - Đầu tip tiệt trùng 2-200μl 14,748,000 21.015.900 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 10.323.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
58 PP2300394264 - Đầu tip tiệt trùng 2-200μl có lọc 3,000,000 4.275.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
59 PP2300394265 - Khí CO2 tinh khiết cho IVF 12,500,000 17.812.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
60 PP2300394266 - Khí N2 tinh khiết cho IVF 19,600,000 27.930.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
61 PP2300394267 - N2 lỏng tinh khiết cho IVF 45,000,000 64.125.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 31.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
62 PP2300394268 - Bộ lọc khí N2, CO2, khí trộn cho tủ nuôi cấy phôi 66,000,000 94.050.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 46.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
63 PP2300394269 - Bộ lọc VOC/ Hepa cho tủ nuôi cấy phôi liên tục 51,400,000 73.245.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 35.980.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
64 PP2300394270 - Màng lọc Hepa cho AHU của Hệ thống khí sạch áp lực dương 72,720,000 103.626.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 50.904.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
65 PP2300394271 - Màng lọc Hepa cho hộp lọc khí VOCs trong tủ nuôi cấy phôi 12,120,000 17.271.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.484.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
66 PP2300394272 - Màng lọc sơ cấp cho hệ thống khí sạch 39,996,000 56.994.300 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 27.997.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
67 PP2300394273 - Gằng tay không bột tan dành cho IVF các cỡ 16,800,000 23.940.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.760.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
68 PP2300394274 - Bao bọc đầu dò siêu âm 27,300,000 38.902.500 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.110.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
69 PP2300394275 - Lam kính mài 368,000 524.400 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 257.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
70 PP2300394276 - Bốt giấy 18,000,000 25.650.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Dung dịch để loại bỏ tế bào cumuluschứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2300394207
Giá từng phần lô 141,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.455.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.960.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2300394208
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300394209
Giá từng phần lô 142,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.771.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.607.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300394210
Giá từng phần lô 38,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.313.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.680.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300394211
Giá từng phần lô 301,108,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.079.613
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.775.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường để ICSI 7% hoặc 10%
Mã phần lô PP2300394212
Giá từng phần lô 699,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300394213
Giá từng phần lô 28,274,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.291.020
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.792.080
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi nhanh
Mã phần lô PP2300394214
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông trứng, phôi nhanh
Mã phần lô PP2300394215
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2300394216
Giá từng phần lô 26,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.175.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2
Mã phần lô PP2300394217
Giá từng phần lô 150,057,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.832.080
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.040.320
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5
Mã phần lô PP2300394218
Giá từng phần lô 46,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.164.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.501.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2300394219
Giá từng phần lô 23,266,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.154.506
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.286.424
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2300394220
Giá từng phần lô 17,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.518.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.535.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường dầu phủ
Mã phần lô PP2300394221
Giá từng phần lô 130,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300394222
Giá từng phần lô 329,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.074.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã phôi nhanh
Mã phần lô PP2300394223
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã trứng, phôi nhanh
Mã phần lô PP2300394224
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rửa noãn
Mã phần lô PP2300394225
Giá từng phần lô 81,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.995.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300394226
Giá từng phần lô 9,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.966.425
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300394227
Giá từng phần lô 116,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.562.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.820.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thao tác trứng
Mã phần lô PP2300394228
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.259.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300394229
Giá từng phần lô 51,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.735.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy vi giọt
Mã phần lô PP2300394230
Giá từng phần lô 23,654,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.707.520
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.558.080
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đông phôi
Mã phần lô PP2300394231
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy đường kính 60mm
Mã phần lô PP2300394232
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy đường kính 100mm
Mã phần lô PP2300394233
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy đường kính 35mm
Mã phần lô PP2300394234
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy phôi 4 giếng chuyên dụng cho IVF
Mã phần lô PP2300394235
Giá từng phần lô 145,015,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.646.660
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.510.640
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa chọn tinh trùng
Mã phần lô PP2300394236
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cho tủ nuôi cấy liên tục
Mã phần lô PP2300394237
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.281.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chứa phôi/noãn
Mã phần lô PP2300394238
Giá từng phần lô 262,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.378.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2300394239
Giá từng phần lô 133,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.592.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.624.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2300394240
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng 1 nòng
Mã phần lô PP2300394241
Giá từng phần lô 107,137,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.671.365
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.996.460
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút trứng dài 32cm
Mã phần lô PP2300394242
Giá từng phần lô 75,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.195.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim giữ ICSI - Holding pipette
Mã phần lô PP2300394243
Giá từng phần lô 193,023,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.058.630
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.116.520
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim ICSI
Mã phần lô PP2300394244
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.881.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết phôi ngày 5
Mã phần lô PP2300394245
Giá từng phần lô 142,931,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.677.031
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.051.875
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nhôm giữ tuýp trữ lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300394246
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.123.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nhựa chứa dụng cụ trữ noãn/phôi dài 14cm hoặc 28cm
Mã phần lô PP2300394247
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.172.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube trữ lạnh tinh trùng 1.8ml
Mã phần lô PP2300394248
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3 nấc 1 ml
Mã phần lô PP2300394249
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.753.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 3 nấc 10 ml dùng trong hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2300394250
Giá từng phần lô 13,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.344.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 14ml, đáy tròn
Mã phần lô PP2300394251
Giá từng phần lô 8,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.770.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 15ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2300394252
Giá từng phần lô 13,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.887.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.769.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm tiệt trùng 5ml, đáy tròn
Mã phần lô PP2300394253
Giá từng phần lô 12,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.841.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu tiệt trùng 10ml
Mã phần lô PP2300394254
Giá từng phần lô 12,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.328.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2300394255
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.676.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette hút mẫu tiệt trùng 1ml
Mã phần lô PP2300394256
Giá từng phần lô 28,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.245.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette Pasteur tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2300394257
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ chứa tinh trùng 150ml
Mã phần lô PP2300394258
Giá từng phần lô 6,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.053.025
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.447.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2300394259
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.881.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau sàn cho phòng IVF
Mã phần lô PP2300394260
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay. khử khuẩn cho kỹ thuật viên trong lab IVF
Mã phần lô PP2300394261
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip tiệt trùng 0,1-10μlcó lọc
Mã phần lô PP2300394262
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip tiệt trùng 2-200μl
Mã phần lô PP2300394263
Giá từng phần lô 14,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.015.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.323.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip tiệt trùng 2-200μl có lọc
Mã phần lô PP2300394264
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 tinh khiết cho IVF
Mã phần lô PP2300394265
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí N2 tinh khiết cho IVF
Mã phần lô PP2300394266
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N2 lỏng tinh khiết cho IVF
Mã phần lô PP2300394267
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc khí N2, CO2, khí trộn cho tủ nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300394268
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc VOC/ Hepa cho tủ nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2300394269
Giá từng phần lô 51,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.245.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc Hepa cho AHU của Hệ thống khí sạch áp lực dương
Mã phần lô PP2300394270
Giá từng phần lô 72,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.626.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc Hepa cho hộp lọc khí VOCs trong tủ nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300394271
Giá từng phần lô 12,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.271.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc sơ cấp cho hệ thống khí sạch
Mã phần lô PP2300394272
Giá từng phần lô 39,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.994.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gằng tay không bột tan dành cho IVF các cỡ
Mã phần lô PP2300394273
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bọc đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2300394274
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.902.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300394275
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bốt giấy
Mã phần lô PP2300394276
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->